Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Majchrzak
Paul
00
4
00
3
Humbert
Martin
00
6
30
2
Alexandrova
Liutova
A
4
40
2
Bucsa
Kudermetova
00
5
00
5
Pareja
Wang
15
3
30
2
De Minaur
Tsitsipas
22:00
Damm
Shelton
18:30
27
live
Tất cả
(203)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
17:43:53
1975
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1970
Kitzbuhel 1975 • ATP 250
13 — 13 tháng 7
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
13 — 13 Tháng 7 1975
1 ngày
Đất nện
Kitzb
Áo
Kitzbühel Tennis Club
www.austrianopen.eu
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Halys Q
−
Bublik A
64 76
2025
Bublik A
−
Cazaux A
64 63
2024
Berrettini M
−
Gaston H
75 63
2023
Baez S
−
Thiem D
63 61
2022
Bautista Agut R
−
Misolic F
62 62
2021
Ruud C
−
Martinez P
61 46 63
2020
Kecmanovic M
−
Hanfmann Y
64 64
2019
Thiem D
−
Ramos-Vinolas A
76 61
2018
Klizan M
−
Istomin D
62 62
2017
Kohlschreiber P
−
Sousa J
63 64
2016
Lorenzi P
−
Basilashvili N
63 64
2015
Kohlschreiber P
−
Mathieu P
26 62 62
2014
Goffin D
−
Thiem D
46 61 63
2013
Granollers M
−
Monaco J
06 76 64
2012
Haase R
−
Kohlschreiber P
67 63 62
2011
Haase R
−
Montanes A
64 46 61
2009
Garcia-Lopez G
−
Benneteau J
36 76 63
2008
Del Potro J
−
Melzer J
62 61
2007
Monaco J
−
Starace P
57 63 64
2006
Calleri A
−
Chela J
76 62 63
2005
Gaudio G
−
Verdasco F
26 62 64 64
2004
Massu N
−
Gaudio G
76 64
2003
Coria G
−
Massu N
61 64 62
2002
Corretja A
−
Ferrero J
64 61 63
2001
Lapentti N
−
Costa A
16 64 75 75
2000
Corretja A
−
Benfele Alvarez E
63 61 30 ab
1999
Costa A
−
Vicente F
75 62 67 76
1998
Costa A
−
Gaudenzi A
62 16 62 36 61
1997
Dewulf F
−
Alonso J
76 64 61
1996
Berasategui A
−
Corretja A
62 64 64
1995
Costa A
−
Muster T
46 64 76 26 64
1994
Ivanisevic G
−
Santoro F
62 46 46 63 62
1993
Muster T
−
Sanchez J
63 75 64
1992
Sampras P
−
Mancini A
63 75 63
1991
Novacek K
−
Gustafsson M
76 76 62
1990
De La Pena H
−
Novacek K
64 76 26 62
1989
Sanchez E
−
Jaite M
76 61 26 62
1988
Carlsson K
−
Sanchez E
61 61 46 46 63
1987
Sanchez E
−
Mecir Sr. M
64 61 46 61
1986
Mecir Sr. M
−
Gomez A
64 46 61 26 63
1985
Slozil P
−
Westphal M
75 62
1984
Higueras J
−
Pecci Sr. V
75 36 61
1983
Vilas G
−
Leconte H
76 46 64
1982
Vilas G
−
Hocevar M
76 61
1981
Fitzgerald J
−
Vilas G
36 63 75
1980
Vilas G
−
Lendl I
63 62 62
1979
Gerulaitis V
−
Slozil P
62 62 64
1978
Lewis (NZL) C
−
Zednik V
61 64 60
1977
Vilas G
−
Kodes J
57 62 46 63 62
1976
Orantes M
−
Kodes J
76 62 76
1975
Panatta A
−
Kodes J
26 62 75 64
1974
Taroczy B
−
Parun O
61 64 64
1973
Ramirez R
−
Orantes M
(abn)
1972
Dibley C
−
Crealy D
61 63 64
1970
Franulovic Z
−
Alexander J
64 97 64
Tin tức khác
Ajla Tomljanovic rút lui khỏi US Open, Ella Seidel vào thay
Clément Gehl
28/07/2026, 15:25
Wimbledon 2026 lập kỷ lục: 550.151 khán giả và lượng người xem kỷ lục
Clément Gehl
28/07/2026, 15:14
Mouratoglou tiết lộ Top 5 tay giao bóng xuất sắc nhất lịch sử… không có Roddick và Ivanisevic
Clément Gehl
28/07/2026, 15:02
Naomi Osaka: 'Chiến thắng Indian Wells là quan trọng nhất trong sự nghiệp của tôi'
Clément Gehl
28/07/2026, 14:34
Quảng cáo