Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Oliynykova
Pliskova
A
4
2
40
6
0
Fritz
Jódar
Sắp
Kalinina
Bondár
40
4
40
5
Parry
Day
00
6
00
3
Den Ouden
Muller
30
4
40
4
Barrena
Skatov
00
7
2
00
6
2
Ugo Carabelli
Norrie
18:00
13
live
Tất cả
(95)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
18:03:10
1976
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1970
Kitzbuhel 1976 • ATP 250
18 — 18 tháng 7
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
18 — 18 Tháng 7 1976
1 ngày
Đất nện
Kitzb
Áo
Kitzbühel Tennis Club
www.austrianopen.eu
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Halys Q
−
Bublik A
64 76
2025
Bublik A
−
Cazaux A
64 63
2024
Berrettini M
−
Gaston H
75 63
2023
Baez S
−
Thiem D
63 61
2022
Bautista Agut R
−
Misolic F
62 62
2021
Ruud C
−
Martinez P
61 46 63
2020
Kecmanovic M
−
Hanfmann Y
64 64
2019
Thiem D
−
Ramos-Vinolas A
76 61
2018
Klizan M
−
Istomin D
62 62
2017
Kohlschreiber P
−
Sousa J
63 64
2016
Lorenzi P
−
Basilashvili N
63 64
2015
Kohlschreiber P
−
Mathieu P
26 62 62
2014
Goffin D
−
Thiem D
46 61 63
2013
Granollers M
−
Monaco J
06 76 64
2012
Haase R
−
Kohlschreiber P
67 63 62
2011
Haase R
−
Montanes A
64 46 61
2009
Garcia-Lopez G
−
Benneteau J
36 76 63
2008
Del Potro J
−
Melzer J
62 61
2007
Monaco J
−
Starace P
57 63 64
2006
Calleri A
−
Chela J
76 62 63
2005
Gaudio G
−
Verdasco F
26 62 64 64
2004
Massu N
−
Gaudio G
76 64
2003
Coria G
−
Massu N
61 64 62
2002
Corretja A
−
Ferrero J
64 61 63
2001
Lapentti N
−
Costa A
16 64 75 75
2000
Corretja A
−
Benfele Alvarez E
63 61 30 ab
1999
Costa A
−
Vicente F
75 62 67 76
1998
Costa A
−
Gaudenzi A
62 16 62 36 61
1997
Dewulf F
−
Alonso J
76 64 61
1996
Berasategui A
−
Corretja A
62 64 64
1995
Costa A
−
Muster T
46 64 76 26 64
1994
Ivanisevic G
−
Santoro F
62 46 46 63 62
1993
Muster T
−
Sanchez J
63 75 64
1992
Sampras P
−
Mancini A
63 75 63
1991
Novacek K
−
Gustafsson M
76 76 62
1990
De La Pena H
−
Novacek K
64 76 26 62
1989
Sanchez E
−
Jaite M
76 61 26 62
1988
Carlsson K
−
Sanchez E
61 61 46 46 63
1987
Sanchez E
−
Mecir Sr. M
64 61 46 61
1986
Mecir Sr. M
−
Gomez A
64 46 61 26 63
1985
Slozil P
−
Westphal M
75 62
1984
Higueras J
−
Pecci Sr. V
75 36 61
1983
Vilas G
−
Leconte H
76 46 64
1982
Vilas G
−
Hocevar M
76 61
1981
Fitzgerald J
−
Vilas G
36 63 75
1980
Vilas G
−
Lendl I
63 62 62
1979
Gerulaitis V
−
Slozil P
62 62 64
1978
Lewis (NZL) C
−
Zednik V
61 64 60
1977
Vilas G
−
Kodes J
57 62 46 63 62
1976
Orantes M
−
Kodes J
76 62 76
1975
Panatta A
−
Kodes J
26 62 75 64
1974
Taroczy B
−
Parun O
61 64 64
1973
Ramirez R
−
Orantes M
(abn)
1972
Dibley C
−
Crealy D
61 63 64
1970
Franulovic Z
−
Alexander J
64 97 64
Tin tức khác
US Open: Elsa Jacquemot hưởng lợi từ sự rút lui của Begu, chính thức vào vòng chính
Jules Hypolite
03/08/2026, 15:32
Gaël Monfils tiết lộ mục tiêu lớn cuối cùng: 'Tôi hy vọng nhận được suất đặc cách dự US Open'
Jules Hypolite
03/08/2026, 15:07
Arthur Fils xua tan nghi ngờ về chấn thương, tự tin 'sẽ tốt hơn nhiều so với hạng 14' tại Montreal
Jules Hypolite
03/08/2026, 14:43
Washington tặng 1000 vé miễn phí sau khi chung kết bị hoãn vì mưa
Jules Hypolite
03/08/2026, 14:11
Quảng cáo