Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Mannarino
Tien
40
7
0
30
5
1
Fils
Jodar
40
6
40
7
Alexandrova
Liutova
6
6
4
7
4
5
Eala
Zheng
30
4
15
6
De Minaur
Tsitsipas
22:00
Damm
Shelton
Sắp
Svajda
Mensik
19:30
18
live
Tất cả
(203)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
20:33:05
1980
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1970
Kitzbuhel 1980 • ATP 250
21 tháng 7 — 10 tháng 8
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
21 Tháng 7 — 10 Tháng 8 1980
20 ngày
Đất nện
Kitzb
Áo
Kitzbühel Tennis Club
75,000 $
Bảng giải thưởng
www.austrianopen.eu
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Halys Q
−
Bublik A
64 76
2025
Bublik A
−
Cazaux A
64 63
2024
Berrettini M
−
Gaston H
75 63
2023
Baez S
−
Thiem D
63 61
2022
Bautista Agut R
−
Misolic F
62 62
2021
Ruud C
−
Martinez P
61 46 63
2020
Kecmanovic M
−
Hanfmann Y
64 64
2019
Thiem D
−
Ramos-Vinolas A
76 61
2018
Klizan M
−
Istomin D
62 62
2017
Kohlschreiber P
−
Sousa J
63 64
2016
Lorenzi P
−
Basilashvili N
63 64
2015
Kohlschreiber P
−
Mathieu P
26 62 62
2014
Goffin D
−
Thiem D
46 61 63
2013
Granollers M
−
Monaco J
06 76 64
2012
Haase R
−
Kohlschreiber P
67 63 62
2011
Haase R
−
Montanes A
64 46 61
2009
Garcia-Lopez G
−
Benneteau J
36 76 63
2008
Del Potro J
−
Melzer J
62 61
2007
Monaco J
−
Starace P
57 63 64
2006
Calleri A
−
Chela J
76 62 63
2005
Gaudio G
−
Verdasco F
26 62 64 64
2004
Massu N
−
Gaudio G
76 64
2003
Coria G
−
Massu N
61 64 62
2002
Corretja A
−
Ferrero J
64 61 63
2001
Lapentti N
−
Costa A
16 64 75 75
2000
Corretja A
−
Benfele Alvarez E
63 61 30 ab
1999
Costa A
−
Vicente F
75 62 67 76
1998
Costa A
−
Gaudenzi A
62 16 62 36 61
1997
Dewulf F
−
Alonso J
76 64 61
1996
Berasategui A
−
Corretja A
62 64 64
1995
Costa A
−
Muster T
46 64 76 26 64
1994
Ivanisevic G
−
Santoro F
62 46 46 63 62
1993
Muster T
−
Sanchez J
63 75 64
1992
Sampras P
−
Mancini A
63 75 63
1991
Novacek K
−
Gustafsson M
76 76 62
1990
De La Pena H
−
Novacek K
64 76 26 62
1989
Sanchez E
−
Jaite M
76 61 26 62
1988
Carlsson K
−
Sanchez E
61 61 46 46 63
1987
Sanchez E
−
Mecir Sr. M
64 61 46 61
1986
Mecir Sr. M
−
Gomez A
64 46 61 26 63
1985
Slozil P
−
Westphal M
75 62
1984
Higueras J
−
Pecci Sr. V
75 36 61
1983
Vilas G
−
Leconte H
76 46 64
1982
Vilas G
−
Hocevar M
76 61
1981
Fitzgerald J
−
Vilas G
36 63 75
1980
Vilas G
−
Lendl I
63 62 62
1979
Gerulaitis V
−
Slozil P
62 62 64
1978
Lewis (NZL) C
−
Zednik V
61 64 60
1977
Vilas G
−
Kodes J
57 62 46 63 62
1976
Orantes M
−
Kodes J
76 62 76
1975
Panatta A
−
Kodes J
26 62 75 64
1974
Taroczy B
−
Parun O
61 64 64
1973
Ramirez R
−
Orantes M
(abn)
1972
Dibley C
−
Crealy D
61 63 64
1970
Franulovic Z
−
Alexander J
64 97 64
Têtes de séries
1
Vilas G
2
Lendl I
Chung kết
3
Kirmayr C
Bán kết
4
McNamee P
Vòng 1
5
McNamara P
Bán kết
6
Lewis (NZL) C
Tứ kết
7
Nastase I
Tứ kết
8
Slozil P
Tứ kết
Tin tức khác
Querrey chỉ trích thể thức Masters 1000: 'Ban tổ chức thích 12 ngày bản quyền truyền hình hơn 7 ngày với Sinner, Alcaraz và Djokovic'
Clément Gehl
28/07/2026, 18:02
Six Kings Slam 2026: Sinner bảo vệ ngôi vương trước Alcaraz, Djokovic và Zverev
Clément Gehl
28/07/2026, 17:48
Mirra Andreeva tự thưởng cho mình kỳ nghỉ sau Wimbledon: 'Tôi đã không chạm vợt suốt 11 ngày'
Clément Gehl
28/07/2026, 17:33
Zverev – người chạy marathon của làng banh nỉ: Ai dành nhiều thời gian trên sân nhất năm 2026?
Clément Gehl
28/07/2026, 16:50
Quảng cáo