14
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Tsitsipas
Collignon
2
6
6
4
4
6
Rublev
Darderi
12:00
Jacquet
Daniel
00
3
00
0
Pellegrino
Bueno
00
0
00
1
Torres
Senn
4
6
5
6
Avdeeva
Niemeier
40
5
4
30
7
2
Krejcikova
Sakkari
17:00
20
live
Tất cả
(85)
14
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
12:14:34
1982
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1973
1972
1971
1970
1969
1968
Londres 1982 • ATP 500
7 — 7 tháng 6
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 500
7 — 7 Tháng 6 1982
1 ngày
Cỏ
Londres
Vương quốc Anh
Queen's Club
150,000 $
Bảng giải thưởng
www.lta.org.uk/fans-major-events/AEGON-British-Tennis-Series/AEGON-Championships/
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Cerundolo F
−
Paul T
67 64 63
2025
Alcaraz C
−
Lehecka J
75 67 62
2024
Paul T
−
Musetti L
61 76
2023
Alcaraz C
−
De Minaur A
64 64
2022
Berrettini M
−
Krajinovic F
75 64
2021
Berrettini M
−
Norrie C
64 67 63
2019
Lopez F
−
Simon G
62 67 76
2018
Cilic M
−
Djokovic N
57 76 63
2017
Lopez F
−
Cilic M
46 76 76
2016
Murray A
−
Raonic M
67 64 63
2015
Murray A
−
Anderson K
63 64
2014
Dimitrov G
−
Lopez F
67 76 76
2013
Murray A
−
Cilic M
57 75 63
2012
Cilic M
−
Nalbandian D
67 43 ab
2011
Murray A
−
Tsonga J
36 76 64
2010
Querrey S
−
Fish M
76 75
2009
Murray A
−
Blake J
75 64
2008
Nadal R
−
Djokovic N
76 75
2007
Roddick A
−
Mahut N
46 76 76
2006
Hewitt L
−
Blake J
64 64
2005
Roddick A
−
Karlovic I
76 76
2004
Roddick A
−
Grosjean S
76 64
2003
Roddick A
−
Grosjean S
63 63
2002
Hewitt L
−
Henman T
46 61 64
2001
Hewitt L
−
Henman T
76 76
2000
Hewitt L
−
Sampras P
64 64
1999
Sampras P
−
Henman T
67 64 76
1998
Draper S
−
Tieleman L
76 64
1997
Philippoussis M
−
Ivanisevic G
75 63
1996
Becker B
−
Edberg S
64 76
1995
Sampras P
−
Forget G
76 76
1994
Martin T
−
Sampras P
76 76
1993
Stich M
−
Ferreira W
63 64
1992
Ferreira W
−
Matsuoka S
63 64
1991
Edberg S
−
Wheaton D
62 63
1990
Lendl I
−
Becker B
63 62
1989
Lendl I
−
Van Rensburg C
46 63 64
1988
Becker B
−
Edberg S
61 36 63
1987
Becker B
−
Connors J
67 63 64
1986
Mayotte T
−
Connors J
64 21 ab
1985
Becker B
−
Kriek J
62 63
1984
McEnroe J
−
Shiras L
61 36 62
1983
Connors J
−
McEnroe J
63 63
1982
Connors J
−
McEnroe J
75 63
1981
McEnroe J
−
Gottfried B
76 75
1980
McEnroe J
−
Warwick K
63 61
1979
McEnroe J
−
Pecci Sr. V
67 61 61
1978
Roche T
−
McEnroe J
86 97
1977
Ramirez R
−
Cox M
97 75
1973
Nastase I
−
Taylor R
98 63
1972
Connors J
−
Paish J
62 63
1971
Smith S
−
Newcombe J
86 63
1970
Laver R
−
Newcombe J
64 63
1969
Stolle F
−
Newcombe J
63 2220
Têtes de séries
1
McEnroe J
Chung kết
2
Connors J
3
Mayer S
Vòng 2
4
Teacher B
Vòng 3
5
Edmondson M
Tứ kết
6
Denton S
Vòng 1
7
Gottfried B
Tứ kết
8
Hooper C
Tứ kết
Tin tức khác
Jessika Ponchet phẫu thuật sau Wimbledon: 'Tôi sẽ sớm trở lại'
Clément Gehl
19/07/2026, 10:29
Jessica Pegula: 'Tôi còn chẳng biết mình có chơi tennis trong 5 năm tới không'
Clément Gehl
19/07/2026, 10:15
“Phải thay đổi điều gì đó”: Becker chỉ trích Swiatek sau cú sốc bị loại sớm
Clément Gehl
19/07/2026, 09:56
Sinner che giấu mọi thứ, Lorenzi tiết lộ sự thật: 'Anh ấy chịu đựng, nhưng không ai hay biết'
Clément Gehl
19/07/2026, 08:13
Quảng cáo