Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Majchrzak
Paul
00
7
4
00
5
3
Alexandrova
Liutova
00
6
2
40
7
2
Bucsa
Kudermetova
40
7
4
15
5
5
Pareja
Wang
00
6
2
00
7
3
De Minaur
Tsitsipas
22:00
Damm
Shelton
18:30
Mannarino
Tien
Sắp
25
live
Tất cả
(203)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
02:45:15
1979
2022
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1985
1984
1982
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1971
Sydney 1979 • ATP 250
17 — 25 tháng 12
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
17 — 25 Tháng 12 1979
8 ngày
Sân cứng
Sydney
Úc
Olympic Park Tennis Centre
100,000 $
Bảng giải thưởng
www.medibankinternational.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2022
Karatsev A
−
Murray A
63 63
2019
De Minaur A
−
Seppi A
75 76
2018
Medvedev D
−
De Minaur A
16 64 75
2017
Muller G
−
Evans D
76 62
2016
Troicki V
−
Dimitrov G
26 61 76
2015
Troicki V
−
Kukushkin M
62 63
2014
Del Potro J
−
Tomic B
63 61
2013
Tomic B
−
Anderson K
63 67 63
2012
Nieminen J
−
Benneteau J
62 75
2011
Simon G
−
Troicki V
75 76
2010
Baghdatis M
−
Gasquet R
64 76
2009
Nalbandian D
−
Nieminen J
63 67 62
2008
Tursunov D
−
Guccione C
76 76
2007
Blake J
−
Moya C
63 57 61
2005
Hewitt L
−
Minar I
75 60
2004
Hewitt L
−
Moya C
43 ab
2003
Lee H
−
Ferrero J
46 76 76
2002
Federer R
−
Chela J
63 63
2001
Hewitt L
−
Norman M
64 61
2000
Hewitt L
−
Stoltenberg J
64 60
1999
Martin T
−
Corretja A
63 76
1998
Kucera K
−
Henman T
75 64
1997
Henman T
−
Moya C
63 61
1996
Martin T
−
Ivanisevic G
57 63 64
1995
McEnroe P
−
Fromberg R
62 76
1993
Sampras P
−
Muster T
76 61
1992
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1991
Forget G
−
Stich M
63 64
1990
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1989
Krickstein A
−
Cherkasov A
64 62
1988
Fitzgerald J
−
Chesnokov A
63 64
1987
Mecir Sr. M
−
Doohan P
62 64
1985
Leconte H
−
Evernden K
67 62 63
1984
Nystrom J
−
Bauer M
26 63 61
1982
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1979
Dent P
−
Pfister H
64 64 75
1978
Wilkison T
−
Warwick K
63 63 67 36 62
1977
Tanner R
−
Teacher B
63 36 63 67 64
1975
Case R
−
Marks J
62 61
1971
Dent P
−
Alexander J
63 64 64
Têtes de séries
1
Vilas G
Bán kết
2
Alexander J
Vòng 1
3
Amaya V
Vòng 3
4
Pfister H
Chung kết
5
Taroczy B
Tứ kết
6
Sadri J
Vòng 2
7
Wilkison T
Vòng 1
8
Feigl P
Vòng 2
Tin tức khác
Humbert khởi đầu hoàn hảo tại Washington: mưa, lo lắng… và chiến thắng sau hai set
Clément Gehl
28/07/2026, 16:37
Ajla Tomljanovic rút lui khỏi US Open, Ella Seidel vào thay
Clément Gehl
28/07/2026, 15:25
Wimbledon 2026 lập kỷ lục: 550.151 khán giả và lượng người xem kỷ lục
Clément Gehl
28/07/2026, 15:14
Mouratoglou tiết lộ Top 5 tay giao bóng xuất sắc nhất lịch sử… không có Roddick và Ivanisevic
Clément Gehl
28/07/2026, 15:02