Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Faria
Ruud
30
40
Basilashvili
Tirante
30
5
6
1
30
7
3
2
Bublik
Halys
13:00
Rublev
Pellegrino
Sắp
Molcan
Davidovich Fokina
19:00
Sherif
Quevedo
40
6
40
3
Tabilo
Midon
12:00
31
live
Tất cả
(165)
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
21:10:45
1993
2022
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1985
1984
1982
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1971
Sydney 1993 • ATP 250
11 — 17 tháng 1
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
11 — 17 Tháng 1 1993
6 ngày
Sân cứng
Sydney
Úc
Olympic Park Tennis Centre
275,000 $
Bảng giải thưởng
www.medibankinternational.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2022
Karatsev A
−
Murray A
63 63
2019
De Minaur A
−
Seppi A
75 76
2018
Medvedev D
−
De Minaur A
16 64 75
2017
Muller G
−
Evans D
76 62
2016
Troicki V
−
Dimitrov G
26 61 76
2015
Troicki V
−
Kukushkin M
62 63
2014
Del Potro J
−
Tomic B
63 61
2013
Tomic B
−
Anderson K
63 67 63
2012
Nieminen J
−
Benneteau J
62 75
2011
Simon G
−
Troicki V
75 76
2010
Baghdatis M
−
Gasquet R
64 76
2009
Nalbandian D
−
Nieminen J
63 67 62
2008
Tursunov D
−
Guccione C
76 76
2007
Blake J
−
Moya C
63 57 61
2005
Hewitt L
−
Minar I
75 60
2004
Hewitt L
−
Moya C
43 ab
2003
Lee H
−
Ferrero J
46 76 76
2002
Federer R
−
Chela J
63 63
2001
Hewitt L
−
Norman M
64 61
2000
Hewitt L
−
Stoltenberg J
64 60
1999
Martin T
−
Corretja A
63 76
1998
Kucera K
−
Henman T
75 64
1997
Henman T
−
Moya C
63 61
1996
Martin T
−
Ivanisevic G
57 63 64
1995
McEnroe P
−
Fromberg R
62 76
1993
Sampras P
−
Muster T
76 61
1992
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1991
Forget G
−
Stich M
63 64
1990
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1989
Krickstein A
−
Cherkasov A
64 62
1988
Fitzgerald J
−
Chesnokov A
63 64
1987
Mecir Sr. M
−
Doohan P
62 64
1985
Leconte H
−
Evernden K
67 62 63
1984
Nystrom J
−
Bauer M
26 63 61
1982
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1979
Dent P
−
Pfister H
64 64 75
1978
Wilkison T
−
Warwick K
63 63 67 36 62
1977
Tanner R
−
Teacher B
63 36 63 67 64
1975
Case R
−
Marks J
62 61
1971
Dent P
−
Alexander J
63 64 64
Têtes de séries
1
Sampras P
2
Krajicek R
Vòng 1
3
Forget G
Vòng 1
4
Ferreira W
Tứ kết
5
Costa C
Vòng 1
6
Bruguera S
Vòng 1
7
Muster T
Chung kết
8
Holm H
Vòng 2
Tin tức khác
Alcaraz trở lại Cincinnati: Krajicek trấn an về chấn thương cổ tay
Clément Gehl
16/07/2026, 10:41
Jannik Sinner biến hóa giao bóng: Jessica Pegula kinh ngạc trước sự tiến bộ
Clément Gehl
16/07/2026, 10:10
Linda Noskova: Cha kể về tuổi thơ nghèo khó, nợ nần và những đêm ngủ ga tàu
Clément Gehl
16/07/2026, 10:00
Carlos Alcaraz vượt qua Sinner và Sabalenka, giành giải Tay vợt xuất sắc nhất tại ESPY Awards
Clément Gehl
16/07/2026, 08:59