Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Pegula
Kalinskaya
16:00
De Minaur
Nakashima
18:00
Tabilo
Shelton
00:00
Fritz
Michelsen
19:30
Jodar
Musetti
22:00
Eala
Svitolina
22:30
Cocciaretto
Osaka
18:00
20
live
Tất cả
(95)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
07:15:11
1970
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1971
1970
Washington 1970 • ATP 500
18 — 18 tháng 7
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 500
18 — 18 Tháng 7 1970
1 ngày
Sân cứng
Washington
Hoa Kỳ
William H.G. FitzGerald Tennis Center
www.leggmasontennisclassic.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2025
De Minaur A
−
Davidovich Fokina A
57 61 76
2024
Korda S
−
Cobolli F
46 62 60
2023
Evans D
−
Griekspoor T
75 63
2022
Kyrgios N
−
Nishioka Y
64 63
2021
Sinner J
−
McDonald M
75 46 75
2019
Kyrgios N
−
Medvedev D
76 76
2018
Zverev A
−
De Minaur A
62 64
2017
Zverev A
−
Anderson K
64 64
2016
Monfils G
−
Karlovic I
57 76 64
2015
Nishikori K
−
Isner J
46 64 64
2014
Raonic M
−
Pospisil V
61 64
2013
Del Potro J
−
Isner J
36 61 62
2012
Dolgopolov A
−
Haas T
67 64 61
2011
Stepanek R
−
Monfils G
64 64
2010
Nalbandian D
−
Baghdatis M
62 76
2009
Del Potro J
−
Roddick A
36 75 76
2008
Del Potro J
−
Troicki V
63 63
2007
Roddick A
−
Isner J
64 76
2006
Clement A
−
Murray A
76 62
2005
Roddick A
−
Blake J
75 63
2004
Hewitt L
−
Muller G
63 64
2003
Henman T
−
Gonzalez F
63 64
2002
Blake J
−
Srichaphan P
16 76 64
2001
Roddick A
−
Schalken S
62 63
2000
Corretja A
−
Agassi A
62 63
1999
Agassi A
−
Kafelnikov Y
76 61
1998
Agassi A
−
Draper S
62 60
1997
Chang M
−
Korda P
57 62 61
1996
Chang M
−
Ferreira W
62 64
1995
Agassi A
−
Edberg S
64 26 75
1994
Edberg S
−
Stoltenberg J
64 62
1993
Mansdorf A
−
Martin T
76 75
1992
Korda P
−
Holm H
64 64
1991
Agassi A
−
Korda P
63 64
1990
Agassi A
−
Grabb J
61 64
1989
Mayotte T
−
Gilbert B
36 64 75
1988
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1987
Lendl I
−
Gilbert B
61 60
1986
Novacek K
−
Tulasne T
61 76
1985
Noah Y
−
Jaite M
64 63
1984
Gomez A
−
Krickstein A
62 62
1983
Clerc J
−
Arias J
63 36 60
1982
Lendl I
−
Arias J
63 63
1981
Clerc J
−
Vilas G
75 62
1980
Gottfried B
−
Clerc J
75 46 64
1979
Vilas G
−
Pecci Sr. V
76 76
1978
Connors J
−
Dibbs E
75 75
1977
Vilas G
−
Gottfried B
64 75
1976
Connors J
−
Ramirez R
62 64
1975
Vilas G
−
Solomon H
61 63
1974
Solomon H
−
Vilas G
16 63 64
1973
Ashe A
−
Okker T
64 62
1972
Roche T
−
Riessen M
36 76 64
1971
Rosewall K
−
Riessen M
62 75 61
1970
Richey C
−
Ashe A
75 62 61
Tin tức khác
Huyền thoại Boris Becker chỉ trích thế hệ trẻ: 'Mê Instagram hơn tennis, không xứng đáng được ủng hộ'
Clément Gehl
31/07/2026, 10:23
Carlos Alcaraz trở lại tập luyện ngoài trời: Mở ra hy vọng tái xuất tại Cincinnati
Clément Gehl
31/07/2026, 10:16
Billie Jean King Cup: Kazakhstan công bố đội hình mạnh với Rybakina, quyết đấu Tây Ban Nha
Clément Gehl
31/07/2026, 09:10
Arthur Géa loại hạt giống số 3 Cerúndolo tại Los Cabos: 'Tôi đã nuốt chửng anh ta về thể lực'
Clément Gehl
31/07/2026, 07:52