4
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
French Open 2026
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Kostyuk
Andreeva
13:00
Imamura
Smith
15
0
30
2
Shnaider
Chwalinska
14:40
Shick
Mayo
30
6
2
1
00
2
6
0
Eala
Charaeva
10:30
Sachko
Kopriva
09:00
Krueger
Tjen
10:00
4
live
Tất cả
(77)
4
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
01:41:50
12°C
1982
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1970
Kitzbuhel 1982 • ATP 250
19 — 19 tháng 7
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
ATP 250
19 — 19 Tháng 7 1982
1 ngày
Đất nện
Kitzb
Austria
Kitzbühel Tennis Club
100,000 $
Bảng giải thưởng
www.austrianopen.eu
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2025
Bublik A
−
Cazaux A
64 63
2024
Berrettini M
−
Gaston H
75 63
2023
Baez S
−
Thiem D
63 61
2022
Bautista Agut R
−
Misolic F
62 62
2021
Ruud C
−
Martinez P
61 46 63
2020
Kecmanovic M
−
Hanfmann Y
64 64
2019
Thiem D
−
Ramos-Vinolas A
76 61
2018
Klizan M
−
Istomin D
62 62
2017
Kohlschreiber P
−
Sousa J
63 64
2016
Lorenzi P
−
Basilashvili N
63 64
2015
Kohlschreiber P
−
Mathieu P
26 62 62
2014
Goffin D
−
Thiem D
46 61 63
2013
Granollers M
−
Monaco J
06 76 64
2012
Haase R
−
Kohlschreiber P
67 63 62
2011
Haase R
−
Montanes A
64 46 61
2009
Garcia-Lopez G
−
Benneteau J
36 76 63
2008
Del Potro J
−
Melzer J
62 61
2007
Monaco J
−
Starace P
57 63 64
2006
Calleri A
−
Chela J
76 62 63
2005
Gaudio G
−
Verdasco F
26 62 64 64
2004
Massu N
−
Gaudio G
76 64
2003
Coria G
−
Massu N
61 64 62
2002
Corretja A
−
Ferrero J
64 61 63
2001
Lapentti N
−
Costa A
16 64 75 75
2000
Corretja A
−
Benfele Alvarez E
63 61 30 ab
1999
Costa A
−
Vicente F
75 62 67 76
1998
Costa A
−
Gaudenzi A
62 16 62 36 61
1997
Dewulf F
−
Alonso J
76 64 61
1996
Berasategui A
−
Corretja A
62 64 64
1995
Costa A
−
Muster T
46 64 76 26 64
1994
Ivanisevic G
−
Santoro F
62 46 46 63 62
1993
Muster T
−
Sanchez J
63 75 64
1992
Sampras P
−
Mancini A
63 75 63
1991
Novacek K
−
Gustafsson M
76 76 62
1990
De La Pena H
−
Novacek K
64 76 26 62
1989
Sanchez E
−
Jaite M
76 61 26 62
1988
Carlsson K
−
Sanchez E
61 61 46 46 63
1987
Sanchez E
−
Mecir Sr. M
64 61 46 61
1986
Mecir Sr. M
−
Gomez A
64 46 61 26 63
1985
Slozil P
−
Westphal M
75 62
1984
Higueras J
−
Pecci Sr. V
75 36 61
1983
Vilas G
−
Leconte H
76 46 64
1982
Vilas G
−
Hocevar M
76 61
1981
Fitzgerald J
−
Vilas G
36 63 75
1980
Vilas G
−
Lendl I
63 62 62
1979
Gerulaitis V
−
Slozil P
62 62 64
1978
Lewis (NZL) C
−
Zednik V
61 64 60
1977
Vilas G
−
Kodes J
57 62 46 63 62
1976
Orantes M
−
Kodes J
76 62 76
1975
Panatta A
−
Kodes J
26 62 75 64
1974
Taroczy B
−
Parun O
61 64 64
1973
Ramirez R
−
Orantes M
(abn)
1972
Dibley C
−
Crealy D
61 63 64
1970
Franulovic Z
−
Alexander J
64 97 64
Têtes de séries
1
Vilas G
2
Edmondson M
Vòng 2
3
Higueras J
Bán kết
4
Fibak W
Vòng 1
5
Warwick K
Vòng 3
6
Slozil P
Bán kết
7
Leconte H
Vòng 2
8
Barazzutti C
Tứ kết
Tin tức khác
Berrettini gục ngã sau khi bỏ cuộc ở Roland-Garros: 'Tôi mệt mỏi vì phải bỏ cuộc'
Jules Hypolite
03/06/2026, 22:08
Video: Khoảnh khắc xé lòng giữa Berrettini và đội ngũ trước khi bỏ cuộc tại Roland-Garros
Jules Hypolite
03/06/2026, 21:14
Jules Hypolite
03/06/2026, 20:49
“Tôi hơi suy sụp hôm nay”: Lời tự thú của Auger-Aliassime sau Roland Garros
Jules Hypolite
03/06/2026, 20:35
Quảng cáo