5
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
French Open 2026
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Paul
Mpetshi Perricard
13:00
Davidovich Fokina
Bellucci
09:00
Alexandrova
Udvardy
09:00
Humbert
Ymer
14:00
Pohankova
Tauson
14:00
Andreescu
Mertens
10:30
Boulter
Fernandez
13:30
6
live
Tất cả
(93)
5
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
20:39:11
18°C
1993
2026
2025
2024
2023
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1975
1974
1971
Auckland 1993 • ATP 250
11 — 17 tháng 1
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
11 — 17 Tháng 1 1993
6 ngày
Sân cứng
Auckland
New Zealand
ASB Tennis Centre
157,500 $
Bảng giải thưởng
www.heinekenopen.co.nz
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Mensik J
−
Baez S
63 76
2025
Monfils G
−
Bergs Z
63 64
2024
Tabilo A
−
Daniel T
62 75
2023
Gasquet R
−
Norrie C
46 64 64
2020
Humbert U
−
Paire B
76 36 76
2019
Sandgren T
−
Norrie C
64 62
2018
Bautista Agut R
−
Del Potro J
61 46 75
2017
Sock J
−
Sousa J
63 57 63
2016
Bautista Agut R
−
Sock J
61 10 ab
2015
Vesely J
−
Mannarino A
63 62
2014
Isner J
−
Lu Y
76 76
2013
Ferrer D
−
Kohlschreiber P
76 61
2012
Ferrer D
−
Rochus O
63 64
2011
Ferrer D
−
Nalbandian D
63 62
2010
Isner J
−
Clement A
63 57 76
2009
Del Potro J
−
Querrey S
04 ab
2008
Kohlschreiber P
−
Ferrero J
76 75
2007
Ferrer D
−
Robredo T
64 62
2005
Gonzalez F
−
Rochus O
64 62
2004
Hrbaty D
−
Nadal R
46 62 75
2003
Kuerten G
−
Hrbaty D
63 75
2002
Rusedski G
−
Golmard J
67 64 75
2001
Hrbaty D
−
Clavet F
64 26 63
2000
Norman M
−
Chang M
36 63 75
1999
Schalken S
−
Haas T
64 64
1998
Rios M
−
Fromberg R
46 64 76
1997
Bjorkman J
−
Carlsen K
76 60
1996
Novak J
−
Steven B
64 64
1995
Enqvist T
−
Adams C
62 61
1994
Gustafsson M
−
McEnroe P
64 60
1993
Volkov A
−
Washington M
76 64
1992
Yzaga J
−
Washington M
76 64
1991
Novacek K
−
Fleurian J
76 76
1990
Davis S
−
Chesnokov A
46 63 63
1989
Krishnan R
−
Mansdorf A
64 60
1988
Mansdorf A
−
Krishnan R
63 64
1987
Mecir Sr. M
−
Schapers M
62 63 64
1986
Woodforde M
−
Schultz B
64 63 36 64
1985
Lewis (NZL) C
−
Masur W
75 60 26 64
1984
Saltz D
−
Hooper C
46 63 64 64
1983
Alexander J
−
Simpson R
64 63 63
1982
Wilkison T
−
Simpson R
64 64 64
1981
Scanlon B
−
Wilkison T
67 63 36 76 60
1980
Sadri J
−
Wilkison T
64 36 63 64
1979
Wilkison T
−
Feigl P
63 67 64 26 62
1978
Teltscher E
−
Parun O
63 75 61
1977
Amritraj V
−
Wilkison T
76 57 61 62
1975
Parun O
−
Fairlie B
46 64 64 67 64
1974
Borg B
−
Parun O
64 63 61
1971
Edmondson M
−
Newcombe J
67 63 76 61
Têtes de séries
1
Washington M
Chung kết
2
Volkov A
3
Chesnokov A
Vòng 1
4
Yzaga J
Bán kết
5
Mattar L
Bán kết
6
Karbacher B
Vòng 1
7
Filippini M
Vòng 1
8
Carbonell T
Vòng 2
Tin tức khác
Mats Wilander: 'Chúng tôi muốn thấy nhiều tay vợt Đức hơn ở đẳng cấp này' sau chức vô địch Roland-Garros của Zverev
Clément Gehl
08/06/2026, 08:33
Flavio Cobolli: 'Tôi sẽ làm mọi thứ để vào thêm các trận chung kết Grand Slam'
Clément Gehl
08/06/2026, 07:26
Bảng xếp hạng ATP: Zverev rút ngắn cách biệt với Alcaraz, Djokovic rời Top 5
Clément Gehl
08/06/2026, 07:09
Alexander Zverev: 'Chuột rút đã giúp tôi' – Cách vượt qua áp lực ở chung kết Roland Garros
Clément Gehl
08/06/2026, 06:20