8
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
French Open 2026
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Kostyuk
Andreeva
13:00
Shnaider
Chwalinska
14:40
Cherubini
Rame
40
5
40
2
Eala
Charaeva
10:30
Sachko
Kopriva
09:00
Krueger
Tjen
10:00
Pigossi
Tikhonova
40
6
0
15
1
1
8
live
Tất cả
(101)
8
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
10:48:40
17°C
2022
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1971
1970
1968
Barcelone 2022 • ATP 500
18 — 24 tháng 4
Trận đấu
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Vòng loại
ATP 500
18 — 24 Tháng 4 2022
7 ngày
Đất nện
Barcelone
Spain
Real Club de Tenis Barcelona
1,702,800 €
Bảng giải thưởng
Vòng loại
Thứ bảy 16 Tháng 4
www.barcelonaopenbancosabadell.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Fils A
−
Rublev A
62 76
2025
Rune H
−
Alcaraz C
76 62
2024
Ruud C
−
Tsitsipas S
75 63
2023
Alcaraz C
−
Tsitsipas S
63 64
2022
Alcaraz C
−
Carreno Busta P
63 62
2021
Nadal R
−
Tsitsipas S
64 67 75
2019
Thiem D
−
Medvedev D
64 60
2018
Nadal R
−
Tsitsipas S
62 61
2017
Nadal R
−
Thiem D
64 61
2016
Nadal R
−
Nishikori K
64 75
2015
Nishikori K
−
Andujar P
64 64
2014
Nishikori K
−
Giraldo S
62 62
2013
Nadal R
−
Almagro N
64 63
2012
Nadal R
−
Ferrer D
76 75
2011
Nadal R
−
Ferrer D
62 64
2010
Verdasco F
−
Soderling R
63 46 63
2009
Nadal R
−
Ferrer D
62 75
2007
Nadal R
−
Canas G
63 64
2006
Nadal R
−
Robredo T
64 64 60
2005
Nadal R
−
Ferrero J
61 76 63
2004
Robredo T
−
Gaudio G
63 46 62 36 63
2003
Moya C
−
Safin M
57 62 62 30 ab
2002
Gaudio G
−
Costa A
64 60 62
2001
Ferrero J
−
Moya C
46 75 63 36 75
2000
Safin M
−
Ferrero J
63 63 64
1999
Mantilla F
−
Alami K
76 63 63
1998
Martin T
−
Berasategui A
62 16 63 62
1997
Costa A
−
Portas A
75 64 64
1996
Muster T
−
Rios M
63 46 64 61
1995
Muster T
−
Larsson M
62 61 64
1994
Krajicek R
−
Costa C
64 76 62
1993
Medvedev A
−
Bruguera S
67 63 75 64
1992
Costa C
−
Gustafsson M
64 76 64
1991
Sanchez E
−
Bruguera S
64 76 62
1990
Gomez A
−
Perez-Roldan G
60 76 36 06 62
1989
Gomez A
−
Skoff H
64 64 62
1988
Carlsson K
−
Muster T
63 63 36 61
1987
Jaite M
−
Wilander M
76 64 46 06 64
1986
Carlsson K
−
Maurer A
62 62 60
1985
Tulasne T
−
Wilander M
06 62 36 64 60
1984
Wilander M
−
Nystrom J
76 64 06 62
1983
Wilander M
−
Vilas G
60 63 61
1982
Wilander M
−
Vilas G
63 64 63
1981
Lendl I
−
Vilas G
60 63 60
1980
Lendl I
−
Vilas G
64 57 64 46 61
1979
Gildemeister H
−
Dibbs E
64 63 61
1978
Taroczy B
−
Nastase I
16 75 46 63 64
1977
Borg B
−
Orantes M
62 75 62
1976
Orantes M
−
Dibbs E
61 26 26 75 64
1975
Borg B
−
Panatta A
16 76 63 62
1974
Nastase I
−
Orantes M
86 97 63
1973
Nastase I
−
Orantes M
26 61 86 64
1972
Kodes J
−
Orantes M
63 62 63
1971
Orantes M
−
Lutz R
64 63 64
1970
Santana M
−
Laver R
64 63 64
1968
Mulligan M
−
Buding I
60 61 60
Têtes de séries
1
Tsitsipas S
Tứ kết
2
Ruud C
Tứ kết
3
Auger-Aliassime F
Tứ kết
4
Norrie C
Tứ kết
5
Alcaraz C
6
Schwartzman D
Bán kết
8
Carreno Busta P
Chung kết
9
Basilashvili N
Vòng 2
Dự đoán
+ Tất cả
1
Hompf
38
Điểm
2
Chauff
33
Điểm
3
Patpat3182
33
Điểm
4
GrandChelem
32
Điểm
5
Sphaxz
32
Điểm
Tin tức khác
Jodar: 'Chơi với những tay vợt xuất sắc nhất thế giới là điều thúc đẩy tôi nhiều nhất'
Adrien Guyot
04/06/2026, 08:22
Venus Williams bênh vực Sabalenka: 'Tôi bị cuốn theo cảm xúc của cô ấy'
Adrien Guyot
04/06/2026, 07:55
ATP 250 s-Hertogenbosch: Arthur Fils và năm tay vợt Pháp góp mặt tại Hà Lan
Adrien Guyot
04/06/2026, 07:35
Bán kết đơn nữ, chung kết đôi nam nữ: Lịch thi đấu thứ Năm 4/6 tại Roland-Garros
Adrien Guyot
04/06/2026, 06:53
Quảng cáo