14
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Wimbledon 2026
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Alexandrova
Andreeva
30
6
15
3
Swiatek
Navarro
13:30
Fritz
Choinski
13:30
Muchova
Begu
15:00
Walton
Davidovich Fokina
13:00
Humbert
Brooksby
13:00
Diallo
Etcheverry
14:30
25
live
Tất cả
(217)
14
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
11:57:06
2024
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1971
1970
1969
1968
Hambourg 2024 • ATP 500
15 — 21 tháng 7
Trận đấu
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Vòng loại
Chia sẻ
ATP 500
15 — 21 Tháng 7 2024
7 ngày
Đất nện
Hambourg
Germany
Rothenbaum Club
2,047,730 $
Bảng giải thưởng
Vòng loại
Thứ bảy 13 Tháng 7
www.hamburg-open.com/
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Buse I
−
Paul T
76 46 63
2025
Cobolli F
−
Rublev A
62 64
2024
Fils A
−
Zverev A
63 36 76
2023
Zverev A
−
Djere L
75 63
2022
Musetti L
−
Alcaraz C
64 67 64
2021
Carreno Busta P
−
Krajinovic F
62 64
2020
Rublev A
−
Tsitsipas S
64 36 75
2019
Basilashvili N
−
Rublev A
75 46 63
2018
Basilashvili N
−
Mayer L
64 06 75
2017
Mayer L
−
Mayer F
64 46 63
2016
Klizan M
−
Cuevas P
61 64
2015
Nadal R
−
Fognini F
75 75
2014
Mayer L
−
Ferrer D
67 61 76
2013
Fognini F
−
Delbonis F
46 76 62
2012
Monaco J
−
Haas T
75 64
2011
Simon G
−
Almagro N
64 46 64
2010
Golubev A
−
Melzer J
63 75
2009
Davydenko N
−
Mathieu P
64 62
2008
Nadal R
−
Federer R
75 67 63
2007
Federer R
−
Nadal R
26 62 60
2006
Robredo T
−
Stepanek R
61 63 63
2005
Federer R
−
Gasquet R
63 75 76
2004
Federer R
−
Coria G
46 64 62 63
2003
Coria G
−
Calleri A
63 64 64
2002
Federer R
−
Safin M
61 63 64
2001
Portas A
−
Ferrero J
46 62 06 76 75
2000
Kuerten G
−
Safin M
64 57 64 57 76
1999
Rios M
−
Zabaleta M
67 75 57 76 62
1998
Costa A
−
Corretja A
62 60 10 ab
1997
Medvedev A
−
Mantilla F
60 64 62
1996
Carretero R
−
Corretja A
26 64 64 64
1995
Medvedev A
−
Ivanisevic G
63 62 61
1994
Medvedev A
−
Kafelnikov Y
64 64 36 63
1993
Stich M
−
Chesnokov A
63 67 76 64
1992
Edberg S
−
Stich M
57 64 61
1991
Novacek K
−
Gustafsson M
63 63 57 06 61
1990
Aguilera J
−
Becker B
61 60 76
1989
Lendl I
−
Skoff H
64 61 63
1988
Carlsson K
−
Leconte H
62 61 64
1987
Lendl I
−
Mecir Sr. M
61 63 63
1986
Leconte H
−
Mecir Sr. M
62 57 64 62
1985
Mecir Sr. M
−
Sundstrom H
64 61 64
1984
Aguilera J
−
Sundstrom H
64 26 26 64 64
1983
Noah Y
−
Higueras J
36 75 62 60
1982
Higueras J
−
McNamara P
46 67 76 63 76
1981
McNamara P
−
Connors J
76 61 46 64
1980
Solomon H
−
Vilas G
67 62 64 26 63
1979
Higueras J
−
Solomon H
36 61 64 61
1978
Vilas G
−
Fibak W
62 64 62
1977
Bertolucci P
−
Orantes M
63 46 62 63
1976
Dibbs E
−
Orantes M
64 46 61 26 61
1975
Orantes M
−
Kodes J
36 62 62 46 61
1974
Dibbs E
−
Ploetz H
62 62 63
1973
Dibbs E
−
Meiler K
61 36 76 63
1972
Orantes M
−
Panatta A
63 98 60
1971
Gimeno A
−
Szoke P
63 62 62
1970
Okker T
−
Nastase I
46 63 63 64
1969
Roche T
−
Okker T
61 57 75 86
1968
Newcombe J
−
Drysdale C
63 62 64
Têtes de séries
1
Zverev A
Chung kết
2
Rune H
Tứ kết
3
Baez S
Bán kết
4
Cerundolo F
Tứ kết
5
Fils A
6
Arnaldi M
Vòng 1
7
Darderi L
Tứ kết
8
Zhang Z
Tứ kết
Dự đoán
+ Tất cả
1
jimileborgne
33
Điểm
2
Albefact
28
Điểm
3
Deude
27
Điểm
4
kak40
26
Điểm
5
Gedio
26
Điểm
Tin tức khác
Sinner: "Dù không vô địch Wimbledon, tôi đã làm được một lần"
Arthur Millot
24/06/2026, 09:25
Tsitsipas nổi giận tại Mallorca: 'Quả bóng không thể chơi được!'
Arthur Millot
24/06/2026, 08:53
Montréal sắp có sân trung tâm mới với mái che di động
Arthur Millot
24/06/2026, 08:31
Australian Open 2026: Thu về 722 triệu đô la, Grand Slam Úc phá mọi kỷ lục
Arthur Millot
24/06/2026, 07:35
Quảng cáo