Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Sabalenka
Bartunkova
13:30
Zverev
Collignon
11:30
Tiafoe
Auger-Aliassime
14:00
Shelton
Fritz
09:30
De Minaur
Nakashima
10:30
Pegula
Keys
09:00
Altmaier
Medvedev
12:30
5
live
Tất cả
(153)
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
23:00:43
10°C
1999
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1971
1970
Bastad 1999 • ATP 250
5 — 11 tháng 7
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
5 — 11 Tháng 7 1999
6 ngày
Đất nện
Bastad
Sweden
Bastad Tennis Stadion
325,000 $
Bảng giải thưởng
www.swedishopen.org
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2025
Darderi L
−
De Jong J
64 36 63
2024
Borges N
−
Nadal R
63 62
2023
Rublev A
−
Ruud C
76 60
2022
Cerundolo F
−
Baez S
76 62
2021
Ruud C
−
Coria F
63 63
2019
Jarry N
−
Londero J
76 64
2018
Fognini F
−
Gasquet R
63 36 61
2017
Ferrer D
−
Dolgopolov A
64 64
2016
Ramos-Vinolas A
−
Verdasco F
63 64
2015
Paire B
−
Robredo T
76 63
2014
Cuevas P
−
Sousa J
62 61
2013
Berlocq C
−
Verdasco F
75 61
2012
Ferrer D
−
Almagro N
62 62
2011
Soderling R
−
Ferrer D
62 62
2010
Almagro N
−
Soderling R
75 36 62
2009
Soderling R
−
Monaco J
63 76
2008
Robredo T
−
Berdych T
64 61
2007
Ferrer D
−
Almagro N
61 62
2006
Robredo T
−
Davydenko N
62 61
2005
Nadal R
−
Berdych T
26 62 64
2004
Zabaleta M
−
Gaudio G
61 46 76
2003
Zabaleta M
−
Lapentti N
63 64
2002
Moya C
−
El Aynaoui Y
63 26 75
2001
Gaudenzi A
−
Ulihrach B
75 63
2000
Norman M
−
Vinciguerra A
61 76
1999
Marin J
−
Vinciguerra A
64 76
1998
Gustafsson M
−
Medvedev A
62 63
1997
Norman M
−
Marin J
75 62
1996
Gustafsson M
−
Medvedev A
61 63
1995
Meligeni F
−
Ruud C
64 64
1994
Karbacher B
−
Skoff H
64 63
1993
Skoff H
−
Agenor R
75 16 60
1992
Gustafsson M
−
Carbonell T
57 75 64
1991
Gustafsson M
−
Mancini A
61 62
1990
Fromberg R
−
Larsson M
62 76
1989
Cane P
−
Oresar B
76 76
1988
Filippini M
−
Cancellotti F
26 64 64
1987
Nystrom J
−
Edberg S
46 60 63
1986
Sanchez E
−
Wilander M
76 46 64
1985
Wilander M
−
Edberg S
61 60
1984
Sundstrom H
−
Jarryd A
36 75 63
1983
Wilander M
−
Jarryd A
61 62
1982
Wilander M
−
Sundstrom H
64 64
1981
Tulasne T
−
Jarryd A
62 63
1980
Taroczy B
−
Giammalva T
63 36 76
1979
Borg B
−
Taroczy B
61 75
1978
Borg B
−
Barazzutti C
61 62
1977
Barazzutti C
−
Taroczy B
76 67 62
1976
Zugarelli A
−
Barazzutti C
46 75 62
1975
Orantes M
−
Higueras J
60 63
1974
Borg B
−
Panatta A
63 60 67 63
1973
Smith S
−
Orantes M
64 62 76
1972
Orantes M
−
Nastase I
64 63 61
1971
Nastase I
−
Leschly J
67 62 61 64
1970
Crealy D
−
Goven G
63 61 61
Têtes de séries
1
Hrbaty D
Vòng 1
2
Johansson T
Vòng 2
3
Gustafsson M
Vòng 2
4
Vicente F
Vòng 1
5
Ruud C
Bán kết
6
Norman M
Tứ kết
7
Gaudio G
Vòng 1
8
Kroslak J
Vòng 1
Tin tức khác
Stan Wawrinka rút lui khỏi Mallorca, bỏ lỡ giải đấu cuối cùng trước Wimbledon
Jules Hypolite
18/06/2026, 20:37
Đêm điên rồ của Humbert tại Queen's: Cứu 4 match point, trận đấu bị hoãn
Jules Hypolite
18/06/2026, 20:21
Tụt xuống hạng 160 thế giới, Qinwen Zheng nhận 'cú hích' quý giá trước Wimbledon
Jules Hypolite
18/06/2026, 18:40
Tommy Paul muốn có Masters 1000 trên mặt sân cỏ: 'Đây là mặt sân duy nhất không có'
Jules Hypolite
18/06/2026, 18:00