Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Bublik
Molcan
13:30
Rublev
Skatov
16:00
Martinez
Darderi
17:30
Etcheverry
Buse
12:00
Havlickova
Krejčíková
13:30
Navone
Halys
09:00
Hanfmann
Baez
10:30
0
live
Tất cả
(135)
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
06:03:41
1982
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1971
1970
1969
1968
Gstaad 1982 • ATP 250
5 — 5 tháng 7
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
5 — 5 Tháng 7 1982
1 ngày
Đất nện
Gstaad
Thụy Sĩ
Roy Emerson Tennis Camp
100,000 $
Bảng giải thưởng
www.swissopengstaad.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Tsitsipas S
−
Collignon R
64 67 63
2025
Bublik A
−
Cerundolo J
64 46 63
2024
Berrettini M
−
Halys Q
63 61
2023
Cachin P
−
Ramos-Vinolas A
36 60 75
2022
Ruud C
−
Berrettini M
46 76 62
2021
Ruud C
−
Gaston H
63 62
2019
Ramos-Vinolas A
−
Stebe C
63 62
2018
Berrettini M
−
Bautista Agut R
76 64
2017
Fognini F
−
Hanfmann Y
64 75
2016
Lopez F
−
Haase R
64 75
2015
Thiem D
−
Goffin D
75 62
2014
Andujar P
−
Monaco J
63 75
2013
Youzhny M
−
Haase R
63 64
2012
Bellucci T
−
Tipsarevic J
67 64 62
2011
Granollers M
−
Verdasco F
64 36 63
2010
Almagro N
−
Gasquet R
75 61
2009
Bellucci T
−
Beck A
64 76
2008
Hanescu V
−
Andreev I
63 36 64
2007
Mathieu P
−
Seppi A
67 64 75
2006
Gasquet R
−
Lopez F
76 67 63 63
2005
Gaudio G
−
Wawrinka S
64 64
2004
Federer R
−
Andreev I
62 63 57 63
2003
Novak J
−
Federer R
57 63 63 16 63
2002
Corretja A
−
Gaudio G
63 76 76
2001
Novak J
−
Ferrero J
61 67 75
2000
Corretja A
−
Puerta M
61 63
1999
Costa A
−
Lapentti N
76 63 64
1998
Corretja A
−
Becker B
76 75 63
1997
Mantilla F
−
Viloca-Puig J
61 64 64
1996
Costa A
−
Mantilla F
46 76 61 60
1995
Kafelnikov Y
−
Hlasek J
63 64 36 63
1994
Bruguera S
−
Forget G
36 75 62 61
1993
Bruguera S
−
Novacek K
63 64
1992
Bruguera S
−
Clavet F
61 64
1991
Sanchez E
−
Bruguera S
61 64 64
1990
Jaite M
−
Bruguera S
63 67 62 62
1989
Steeb C
−
Gustafsson M
67 36 62 64 62
1988
Cahill D
−
Hlasek J
63 64 76
1987
Sanchez E
−
Agenor R
62 63 76
1986
Edberg S
−
Stadler R
75 46 61 46 62
1985
Nystrom J
−
Maurer A
64 16 75 63
1984
Nystrom J
−
Teacher B
64 62
1983
Mayer S
−
Smid T
60 63 62
1981
Fibak W
−
Noah Y
61 76
1980
Gunthardt H
−
Warwick K
46 64 76
1979
Pinner U
−
McNamara P
62 64 75
1978
Vilas G
−
Clerc J
63 76 64
1977
Borowiak J
−
Caujolle J
26 61 63
1976
Ramirez R
−
Panatta A
75 67 61 63
1973
Nastase I
−
Emerson R
64 63 63
1972
Gimeno A
−
Panatta A
75 98 64
1971
Newcombe J
−
Okker T
62 57 16 75 63
1970
Roche T
−
Okker T
63 75 63
1969
Emerson R
−
Okker T
61 1214 64 64
1968
Drysdale C
−
Okker T
63 63 60
Têtes de séries
1
Vilas G
2
Clerc J
3
Mayer S
Tứ kết
4
Gomez A
Vòng 1
5
Fibak W
Vòng 1
6
Gunthardt H
Tứ kết
7
Scanlon B
Bán kết
8
Smith S
Vòng 1
Tin tức khác
Thử thách mới: Moïse Kouame nhận vé đặc cách dự giải Los Cabos
Jules Hypolite
22/07/2026, 21:05
Linda Noskova bất ngờ thấy mình bị dùng làm hình ảnh cho bài đăng gây tranh cãi của WTA
Jules Hypolite
22/07/2026, 20:37
Aryna Sabalenka khánh thành khu phức hợp tennis mới tại quê nhà Belarus
Jules Hypolite
22/07/2026, 20:06
Stan Wawrinka xác nhận kế hoạch: 'Hy vọng chơi US Open lần cuối'
Jules Hypolite
22/07/2026, 18:42