Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Wimbledon 2026
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Muchova
Gauff
12:30
Kostyuk
Noskova
15:00
Cassone
Blanch
4
6
3
6
1
6
Mannarino
Galarneau
18:00
Jung
Michelsen
16:30
Stefanini
Zhao
15
6
2
00
3
1
Sawangkaew
Dolehide
6
6
3
4
6
live
Tất cả
(124)
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
18:28:30
1985
2026
2025
2024
2023
2022
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1971
1970
1969
Houston 1985 • ATP 250
22 — 28 tháng 7
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
22 — 28 Tháng 7 1985
6 ngày
Đất nện
Houston
USA
River Oaks Country Club
300,000 $
Bảng giải thưởng
www.mensclaycourt.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Paul T
−
Burruchaga R
61 36 75
2025
Brooksby J
−
Tiafoe F
64 62
2024
Shelton B
−
Tiafoe F
75 46 63
2023
Tiafoe F
−
Etcheverry T
76 76
2022
Opelka R
−
Isner J
63 76
2019
Garin C
−
Ruud C
76 46 63
2018
Johnson S
−
Sandgren T
76 26 64
2017
Johnson S
−
Bellucci T
64 46 76
2016
Monaco J
−
Sock J
36 63 75
2015
Sock J
−
Querrey S
76 76
2014
Verdasco F
−
Almagro N
63 76
2013
Isner J
−
Almagro N
63 75
2012
Monaco J
−
Isner J
62 36 63
2011
Sweeting R
−
Nishikori K
64 76
2010
Chela J
−
Querrey S
57 64 63
2009
Hewitt L
−
Odesnik W
62 75
2008
Granollers M
−
Blake J
64 16 75
2007
Karlovic I
−
Zabaleta M
64 61
2006
Fish M
−
Melzer J
36 64 63
2005
Roddick A
−
Grosjean S
62 62
2004
Haas T
−
Roddick A
63 64
2003
Agassi A
−
Roddick A
36 63 64
2002
Roddick A
−
Sampras P
76 63
2001
Roddick A
−
Lee H
75 63
2000
Gonzalez F
−
Massu N
62 63
1999
Norman M
−
Canas G
60 63
1998
Courier J
−
Chang M
75 36 75
1997
Chang M
−
Stafford G
46 62 61
1996
Meligeni F
−
Wilander M
64 62
1995
Enqvist T
−
Frana J
63 36 63
1994
Stoltenberg J
−
Markus G
63 64
1993
De La Pena H
−
Yzaga J
36 63 64
1992
Washington M
−
Mezzadri C
63 63
1991
Yzaga J
−
Arias J
63 75
1990
Wheaton D
−
Kaplan M
64 64
1989
Edmondson M
−
Newcombe J
67 63 76 61
1988
Agassi A
−
Arias J
62 62
1987
Wilander M
−
Carlsson K
75 63
1986
Gomez A
−
Tulasne T
64 76
1985
Lendl I
−
Gomez A
61 63
1984
Gomez A
−
Taroczy B
60 76
1983
Arias J
−
Gomez A
64 26 64
1982
Higueras J
−
Arias J
75 57 63
1980
Edmondson M
−
Newcombe J
67 63 76 61
1979
Connors J
−
Vilas G
61 26 64
1978
Connors J
−
Higueras J
75 61
1977
Orantes M
−
Connors J
61 63
1976
Connors J
−
Fibak W
62 64
1975
Orantes M
−
Ashe A
62 62
1974
Connors J
−
Borg B
57 63 64
1973
Orantes M
−
Goven G
64 61 64
1972
Hewitt B
−
Connors J
76 61 62
1971
Franulovic Z
−
Richey C
63 64 06 63
1970
Richey C
−
Smith S
62 108 36 61
1969
Edmondson M
−
Newcombe J
67 63 76 61
Têtes de séries
1
Lendl I
2
Gomez A
Người thắng
3
Becker B
Chung kết
4
Noah Y
Chung kết
5
Mecir Sr. M
Bán kết
6
Krickstein A
Vòng 2
7
Clerc J
Tứ kết
8
Jaite M
Bán kết
Tin tức khác
Wimbledon: Zverev chỉ còn một chiến thắng để soán ngôi số 2 thế giới của Alcaraz
Jules Hypolite
08/07/2026, 21:55
Vào bán kết Wimbledon, Arthur Fery thẳng thắn: 'Tôi cảm thấy mình ngày càng ít là người Pháp'
Jules Hypolite
08/07/2026, 21:10
Jelena Djokovic gửi lời khen ngợi bất ngờ đến Félix Auger-Aliassime: 'Con chúng tôi yêu quý anh!'
Jules Hypolite
08/07/2026, 20:50
Flavio Cobolli: ‘Tôi đã không đủ khiêm tốn’ sau thất bại trước Arthur Fery tại Wimbledon
Jules Hypolite
08/07/2026, 20:35