14
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Sabalenka
Alexandrova
00
1
00
2
Tien
Auger-Aliassime
00
7
5
3
00
6
7
2
Brooksby
Cerundolo
30
0
15
2
Zverev
Hanfmann
13:30
Eala
Rybakina
15:30
Atmane
Medvedev
Sắp
Marozsan
Fritz
09:30
28
live
Tất cả
(223)
14
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
17:50:23
18°C
1988
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
Stuttgart 1988 • ATP 250
11 — 17 tháng 7
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
11 — 17 Tháng 7 1988
6 ngày
Cỏ
Stuttgart
Germany
Tennis Club Weissenhof
275,000 $
Bảng giải thưởng
www.mercedescup.de
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Shelton B
−
Fritz T
64 26 64
2025
Fritz T
−
Zverev A
63 76
2024
Draper J
−
Berrettini M
36 76 64
2023
Tiafoe F
−
Struff J
46 76 76
2022
Berrettini M
−
Murray A
64 57 63
2021
Cilic M
−
Auger-Aliassime F
76 63
2019
Berrettini M
−
Auger-Aliassime F
64 76
2018
Federer R
−
Raonic M
64 76
2017
Pouille L
−
Lopez F
46 76 64
2016
Thiem D
−
Kohlschreiber P
67 64 64
2015
Nadal R
−
Troicki V
76 63
2014
Bautista Agut R
−
Rosol L
63 46 62
2013
Fognini F
−
Kohlschreiber P
57 64 64
2012
Tipsarevic J
−
Monaco J
64 57 63
2011
Ferrero J
−
Andujar P
64 60
2010
Montanes A
−
Monfils G
62 12 ab
2009
Chardy J
−
Hanescu V
16 63 64
2008
Del Potro J
−
Gasquet R
64 75
2007
Nadal R
−
Wawrinka S
64 75
2006
Ferrer D
−
Acasuso J
64 36 67 75 64
2005
Nadal R
−
Gaudio G
63 63 64
2004
Canas G
−
Gaudio G
57 62 60 16 63
2003
Coria G
−
Robredo T
62 62 61
2002
Youzhny M
−
Canas G
63 36 36 64 64
2001
Kuerten G
−
Canas G
63 62 64
2000
Squillari F
−
Gaudio G
62 36 46 64 62
1999
Norman M
−
Haas T
67 46 76 60 63
1998
Kuerten G
−
Kucera K
46 62 64
1997
Corretja A
−
Kucera K
62 75
1996
Muster T
−
Kafelnikov Y
62 62 64
1995
Muster T
−
Apell J
62 62
1994
Berasategui A
−
Gaudenzi A
75 63 76
1993
Gustafsson M
−
Stich M
63 64 36 46 64
1992
Medvedev A
−
Ferreira W
61 64 67 26 61
1991
Stich M
−
Mancini A
16 76 64 62
1990
Ivanisevic G
−
Perez-Roldan G
67 61 64 76
1989
Jaite M
−
Prpic G
63 62
1988
Agassi A
−
Gomez A
64 62
1987
Mecir Sr. M
−
Gunnarsson J
60 62
1986
Jaite M
−
Svensson J
75 62
1985
Lendl I
−
Gilbert B
64 60
1984
Leconte H
−
Mayer G
76 60 16 61
1983
Higueras J
−
Gunthardt H
61 61 76
1982
Krishnan R
−
Mayer S
57 63 63 76
1981
Borg B
−
Lendl I
16 76 62 64
1980
Gerulaitis V
−
Fibak W
62 75 62
1979
Smid T
−
Pinner U
64 60 62
1978
Pinner U
−
Warwick K
62 62 76
Têtes de séries
1
Mecir Sr. M
Vòng 3
2
Agassi A
3
Gilbert B
Vòng 3
4
Noah Y
Tứ kết
5
Carlsson K
Vòng 3
6
Leconte H
Bán kết
7
Svensson J
Tứ kết
8
Sanchez E
Vòng 3
Tin tức khác
Mannarino dừng bước ở vòng 1/8 Queen's trước Arthur Fery
Clément Gehl
17/06/2026, 15:45
Paula Badosa làm nên kỳ tích, hạ Coco Gauff tại Berlin
Clément Gehl
17/06/2026, 15:33
Laver Cup 2027: Đại hội tennis diễn ra tại Los Angeles trong nhà thi đấu siêu hiện đại Intuit Dome
Clément Gehl
17/06/2026, 14:34
Lorenzo Musetti chính thức rút lui khỏi Wimbledon: cú sốc cho tay vợt Ý
Clément Gehl
17/06/2026, 14:10