Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Zverev
Khachanov
19:00
Tiafoe
Shelton
23:00
Kotov
Galarneau
15
3
2
00
6
1
Basing
Butvilas
30
6
5
30
3
4
Blanchet
Masur
40
6
3
40
2
3
Cross
Johnson
00
30
Munar
Brancaccio
16:00
13
live
Tất cả
(75)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
19:41:55
1980
2022
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1985
1984
1982
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1971
Sydney 1980 • ATP 250
15 — 21 tháng 12
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
15 — 21 Tháng 12 1980
6 ngày
Sân cứng
Sydney
Úc
Olympic Park Tennis Centre
125,000 $
Bảng giải thưởng
www.medibankinternational.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2022
Karatsev A
−
Murray A
63 63
2019
De Minaur A
−
Seppi A
75 76
2018
Medvedev D
−
De Minaur A
16 64 75
2017
Muller G
−
Evans D
76 62
2016
Troicki V
−
Dimitrov G
26 61 76
2015
Troicki V
−
Kukushkin M
62 63
2014
Del Potro J
−
Tomic B
63 61
2013
Tomic B
−
Anderson K
63 67 63
2012
Nieminen J
−
Benneteau J
62 75
2011
Simon G
−
Troicki V
75 76
2010
Baghdatis M
−
Gasquet R
64 76
2009
Nalbandian D
−
Nieminen J
63 67 62
2008
Tursunov D
−
Guccione C
76 76
2007
Blake J
−
Moya C
63 57 61
2005
Hewitt L
−
Minar I
75 60
2004
Hewitt L
−
Moya C
43 ab
2003
Lee H
−
Ferrero J
46 76 76
2002
Federer R
−
Chela J
63 63
2001
Hewitt L
−
Norman M
64 61
2000
Hewitt L
−
Stoltenberg J
64 60
1999
Martin T
−
Corretja A
63 76
1998
Kucera K
−
Henman T
75 64
1997
Henman T
−
Moya C
63 61
1996
Martin T
−
Ivanisevic G
57 63 64
1995
McEnroe P
−
Fromberg R
62 76
1993
Sampras P
−
Muster T
76 61
1992
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1991
Forget G
−
Stich M
63 64
1990
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1989
Krickstein A
−
Cherkasov A
64 62
1988
Fitzgerald J
−
Chesnokov A
63 64
1987
Mecir Sr. M
−
Doohan P
62 64
1985
Leconte H
−
Evernden K
67 62 63
1984
Nystrom J
−
Bauer M
26 63 61
1982
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1979
Dent P
−
Pfister H
64 64 75
1978
Wilkison T
−
Warwick K
63 63 67 36 62
1977
Tanner R
−
Teacher B
63 36 63 67 64
1975
Case R
−
Marks J
62 61
1971
Dent P
−
Alexander J
63 64 64
Têtes de séries
1
Vilas G
Vòng 3
2
Lendl I
Vòng 3
3
Clerc J
Vòng 2
4
Gerulaitis V
Vòng 3
5
Gottfried B
Vòng 3
6
Sadri J
7
Noah Y
Vòng 2
8
Teacher B
Tin tức khác
US Open: Marion Bartoli đề xuất giải pháp tránh những trận đấu kéo dài đến nửa đêm
Clément Gehl
11/09/2026, 09:18
Jacquemot và Jeanjean vào bán kết Barranquilla
Clément Gehl
11/09/2026, 08:48
Từ Wimbledon đến Phố Wall: Raonic đổi vợt tennis lấy công việc tại Goldman Sachs
Clément Gehl
11/09/2026, 08:24
Aryna Sabalenka vào chung kết US Open: Pegula thừa nhận đây là "trận đấu hay nhất năm" của đối thủ
Clément Gehl
11/09/2026, 08:17
Quảng cáo