Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Medvedev
Gorzny
00
6
6
4
00
1
3
5
Nakashima
Michelsen
15
3
4
4
30
6
6
5
Mérida Aguilar
Rublev
15
6
6
2
00
7
2
3
Parry
Cirstea
2
5
6
7
Sabalenka
Iatcenko
23:00
Faria
Alcaraz
01:15
Pegula
Kenin
6
6
3
1
22
live
Tất cả
(162)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
03:02:16
1993
2022
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1985
1984
1982
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1971
Sydney 1993 • ATP 250
11 — 17 tháng 1
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
11 — 17 Tháng 1 1993
6 ngày
Sân cứng
Sydney
Úc
Olympic Park Tennis Centre
275,000 $
Bảng giải thưởng
www.medibankinternational.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2022
Karatsev A
−
Murray A
63 63
2019
De Minaur A
−
Seppi A
75 76
2018
Medvedev D
−
De Minaur A
16 64 75
2017
Muller G
−
Evans D
76 62
2016
Troicki V
−
Dimitrov G
26 61 76
2015
Troicki V
−
Kukushkin M
62 63
2014
Del Potro J
−
Tomic B
63 61
2013
Tomic B
−
Anderson K
63 67 63
2012
Nieminen J
−
Benneteau J
62 75
2011
Simon G
−
Troicki V
75 76
2010
Baghdatis M
−
Gasquet R
64 76
2009
Nalbandian D
−
Nieminen J
63 67 62
2008
Tursunov D
−
Guccione C
76 76
2007
Blake J
−
Moya C
63 57 61
2005
Hewitt L
−
Minar I
75 60
2004
Hewitt L
−
Moya C
43 ab
2003
Lee H
−
Ferrero J
46 76 76
2002
Federer R
−
Chela J
63 63
2001
Hewitt L
−
Norman M
64 61
2000
Hewitt L
−
Stoltenberg J
64 60
1999
Martin T
−
Corretja A
63 76
1998
Kucera K
−
Henman T
75 64
1997
Henman T
−
Moya C
63 61
1996
Martin T
−
Ivanisevic G
57 63 64
1995
McEnroe P
−
Fromberg R
62 76
1993
Sampras P
−
Muster T
76 61
1992
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1991
Forget G
−
Stich M
63 64
1990
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1989
Krickstein A
−
Cherkasov A
64 62
1988
Fitzgerald J
−
Chesnokov A
63 64
1987
Mecir Sr. M
−
Doohan P
62 64
1985
Leconte H
−
Evernden K
67 62 63
1984
Nystrom J
−
Bauer M
26 63 61
1982
Wilkison T
−
Lewis (NZL) C
64 76 63
1979
Dent P
−
Pfister H
64 64 75
1978
Wilkison T
−
Warwick K
63 63 67 36 62
1977
Tanner R
−
Teacher B
63 36 63 67 64
1975
Case R
−
Marks J
62 61
1971
Dent P
−
Alexander J
63 64 64
Têtes de séries
1
Sampras P
2
Krajicek R
Vòng 1
3
Forget G
Vòng 1
4
Ferreira W
Tứ kết
5
Costa C
Vòng 1
6
Bruguera S
Vòng 1
7
Muster T
Chung kết
8
Holm H
Vòng 2
Tin tức khác
Djokovic rơi nước mắt tại US Open: Wilander nhìn thấy tín hiệu về tương lai của anh ấy
Clément Gehl
02/09/2026, 16:24
Bencic suýt bị truất quyền thi đấu tại US Open sau khi đánh trúng khán giả
Clément Gehl
02/09/2026, 15:50
Popyrin thú nhận: 'Sau mỗi thất bại, tôi nghĩ mình không xứng đáng được hạnh phúc'
Clément Gehl
02/09/2026, 15:38
« Đó là tay vợt đẹp nhất tôi từng thấy » : John McEnroe kể lại khoảnh khắc Federer trở thành huyền thoại
Clément Gehl
02/09/2026, 15:07