Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Gauff
Rybakina
00:30
Tien
Shelton
23:30
Svitolina
Swiatek
23:00
Jódar
Nakashima
22:00
Dietrich
Sachko
30
7
3
30
6
4
Semenistaja
Glushkova
40
3
40
2
Van Assche
Lajovic
15:30
28
live
Tất cả
(157)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
12:23:22
2001
2026
2025
2024
2023
2022
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
Basel 2001 • ATP 500
22 — 28 tháng 10
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 500
22 — 28 Tháng 10 2001
6 ngày
Sân cứng
(Trong nhà)
Basel
Thụy Sĩ
St. Jakobshalle
975,000 $
Bảng giải thưởng
www.davidoffswissindoors.ch
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2025
Fonseca J
−
Davidovich Fokina A
63 64
2024
Mpetshi Perricard G
−
Shelton B
64 76
2023
Auger-Aliassime F
−
Hurkacz H
76 76
2022
Auger-Aliassime F
−
Rune H
63 75
2019
Federer R
−
De Minaur A
62 62
2018
Federer R
−
Copil M
76 64
2017
Federer R
−
Del Potro J
67 64 63
2016
Cilic M
−
Nishikori K
61 76
2015
Federer R
−
Nadal R
63 57 63
2014
Federer R
−
Goffin D
62 62
2013
Del Potro J
−
Federer R
76 26 64
2012
Del Potro J
−
Federer R
64 67 76
2011
Federer R
−
Nishikori K
61 63
2010
Federer R
−
Djokovic N
64 36 61
2009
Djokovic N
−
Federer R
64 46 62
2008
Federer R
−
Nalbandian D
63 64
2007
Federer R
−
Nieminen J
63 64
2006
Federer R
−
Gonzalez F
63 62 76
2005
Gonzalez F
−
Baghdatis M
67 63 75 64
2004
Novak J
−
Nalbandian D
57 63 64 16 62
2003
Coria G
−
Nalbandian D
Forfait
2002
Nalbandian D
−
Gonzalez F
64 63 62
2001
Henman T
−
Federer R
63 64 62
2000
Enqvist T
−
Federer R
62 46 76 16 61
1999
Kucera K
−
Henman T
64 76 46 46 76
1998
Henman T
−
Agassi A
64 63 36 64
1997
Rusedski G
−
Philippoussis M
63 76 76
1996
Sampras P
−
Dreekmann H
75 62 60
1995
Courier J
−
Siemerink J
67 76 57 62 75
1994
Ferreira W
−
McEnroe P
46 62 76 63
1993
Stich M
−
Edberg S
64 67 63 62
1992
Becker B
−
Korda P
36 63 62 64
1991
Hlasek J
−
McEnroe J
76 60 63
1990
McEnroe J
−
Ivanisevic G
67 46 76 63 64
1989
Courier J
−
Edberg S
76 36 26 60 75
1988
Edberg S
−
Hlasek J
75 63 36 62
1987
Noah Y
−
Agenor R
76 64 64
1986
Edberg S
−
Noah Y
76 62 67 76
1985
Edberg S
−
Noah Y
67 64 76 61
1984
Nystrom J
−
Wilkison T
63 36 64 62
1983
Gerulaitis V
−
Fibak W
46 61 75 55 ab
1982
Noah Y
−
Wilander M
64 62 63
1981
Lendl I
−
Clerc J
62 63 60
1980
Lendl I
−
Borg B
63 62 57 06 64
1979
Gottfried B
−
Kriek J
75 61 46 63
1978
Vilas G
−
McEnroe J
63 57 75 64
1977
Borg B
−
Lloyd J
64 62 63
1975
Hrebec J
−
Nastase I
61 76 26 63
Têtes de séries
1
Kuerten G
Vòng 1
2
Henman T
3
Corretja A
Vòng 1
4
Federer R
Chung kết
5
Clement A
Vòng 2
6
Roddick A
Tứ kết
7
Moya C
Bán kết
8
Gambill J
Vòng 1
Tin tức khác
‘Nếu họ muốn chụp ảnh, tôi sẵn sàng, miễn là họ tôn trọng tôi’: Jodar chia sẻ về sự nổi tiếng
Arthur Millot
12/08/2026, 10:02
Nakashima vào bán kết Masters 1000 đầu tiên: "Tôi biết mình có cơ hội lớn để đi xa"
Arthur Millot
12/08/2026, 09:14
Bán kết Masters 1000 Montréal 2026: Trẻ nhất kể từ 2007 với trung bình 22 tuổi 4 tháng
Arthur Millot
12/08/2026, 07:54
Federer mất danh hiệu tỷ phú sau sự sụt giảm của cổ phiếu On
Arthur Millot
12/08/2026, 07:41
Quảng cáo