Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Martinez
Darderi
00
0
1
40
6
5
Bublik
Etcheverry
12:00
Rublev
Van Assche
12:40
Mochizuki
Chan
40
6
40
2
Zarazua
Stephens
40
2
6
5
15
6
3
2
Gojo
Suresh
40
2
1
15
6
2
Bouzkova
Valentova
10:40
20
live
Tất cả
(150)
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
14:50:41
2008
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
Newport 2008 • ATP 250
7 — 13 tháng 7
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
7 — 13 Tháng 7 2008
6 ngày
Cỏ
Newport
Hoa Kỳ
International Tennis Hall of Fame
385,000 $
Bảng giải thưởng
www.tennisfame.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Fearnley J
−
Walton A
57 76 64
2025
Svajda Z
−
Mannarino A
75 63
2024
Giron M
−
Michelsen A
67 63 75
2023
Mannarino A
−
Michelsen A
62 64
2022
Cressy M
−
Bublik A
26 63 76
2021
Anderson K
−
Brooksby J
76 64
2019
Isner J
−
Bublik A
76 63
2018
Johnson S
−
Ramanathan R
75 36 62
2017
Isner J
−
Ebden M
63 76
2016
Karlovic I
−
Muller G
67 76 76
2015
Ram R
−
Karlovic I
76 57 76
2014
Hewitt L
−
Karlovic I
63 67 76
2013
Mahut N
−
Hewitt L
57 75 63
2012
Isner J
−
Hewitt L
76 64
2011
Isner J
−
Rochus O
63 76
2010
Fish M
−
Rochus O
57 63 64
2009
Czink M
−
Safarova L
46 63 75
2009
Ram R
−
Querrey S
67 75 63
2008
Santoro F
−
Amritraj P
63 75
2007
Santoro F
−
Mahut N
64 64
2006
Philippoussis M
−
Gimelstob J
63 75
2005
Rusedski G
−
Spadea V
76 26 64
2004
Rusedski G
−
Popp A
76 76
2003
Ginepri R
−
Melzer J
64 67 61
2002
Dent T
−
Blake J
61 46 64
2001
Godwin N
−
Lee M
61 64
2000
Wessels P
−
Knippschild J
76 63
1999
Woodruff C
−
Carlsen K
67 64 64
1998
Paes L
−
Godwin N
63 62
1997
Sargsian S
−
Steven B
76 46 75
1996
Pereira N
−
Stafford G
46 64 64
1995
Prinosil D
−
Wheaton D
76 57 62
1994
Wheaton D
−
Woodbridge T
64 36 76
1993
Rusedski G
−
Frana J
75 67 76
1992
Shelton B
−
Antonitsch A
64 64
1991
Shelton B
−
Frana J
36 64 64
1990
Aldrich P
−
Cahill D
76 16 61
1989
Pugh J
−
Lundgren P
64 46 62
1988
Masur W
−
Drewett B
62 61
1987
Goldie D
−
Giammalva Jr. S
67 64 64
1986
Scanlon B
−
Wilkison T
75 64
1985
Gullikson T
−
Sadri J
63 76
1984
Amritraj V
−
Mayotte T
36 64 64
1983
Fitzgerald J
−
Davis S
26 61 63
1982
Pfister H
−
Estep M
61 75
1981
Kriek J
−
Pfister H
36 63 75
1980
Amritraj V
−
Pattison A
61 57 63
1979
Teacher B
−
Smith S
16 63 64
1978
Mitton B
−
James J
61 36 76
1977
Gullikson T
−
Pfister H
64 64 57 62
Têtes de séries
1
Fish M
Vòng 2
2
Santoro F
3
Mahut N
Vòng 2
4
Kunitsyn I
Tứ kết
5
Isner J
Vòng 1
6
Young D
Vòng 2
7
Dancevic F
Bán kết
8
Anderson K
Vòng 2
Dự đoán
+ Tất cả
1
Emanuele Pesce
3
Điểm
2
kevin0800
3
Điểm
3
sim263
3
Điểm
4
bibi69
2
Điểm
5
BenjaminS
2
Điểm
Tin tức khác
Cựu số 1 thế giới Arantxa Sanchez Vicario mất trắng 36 triệu euro, nợ 6 triệu euro vì tin tưởng chồng cũ
Jules Hypolite
23/07/2026, 18:15
"Đừng kết thúc như Del Potro": Lời cảnh báo mạnh mẽ dành cho Carlos Alcaraz trước ngày trở lại
Jules Hypolite
23/07/2026, 17:27
Tái đấu nhanh: Paula Badosa và Mayar Sherif gặp lại chỉ vài ngày sau chung kết Iasi
Jules Hypolite
23/07/2026, 17:07
Một chiếc iPod, một bó hoa và số phận vàng: 20 năm trước, chức vô địch đầu tiên của Novak Djokovic
Jules Hypolite
23/07/2026, 16:51