Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Pegula
Eala
Tạm dừng
Fritz
Jódar
Sắp
Ugo Carabelli
Norrie
18:00
Michelsen
Struff
18:00
Berrettini
Navone
15:00
Bonzi
Hanfmann
16:30
Fearnley
Mannarino
18:00
0
live
Tất cả
(95)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
07:26:05
2002
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1971
1970
1969
Stockholm 2002 • ATP 250
21 — 27 tháng 10
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
21 — 27 Tháng 10 2002
6 ngày
Sân cứng
(Trong nhà)
Stockholm
Thụy Điển
Royal Tennis Hall
625,000 $
Bảng giải thưởng
www.stockholmopen.se
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2025
Ruud C
−
Humbert U
62 63
2024
Paul T
−
Dimitrov G
64 63
2023
Monfils G
−
Kotov P
46 76 63
2022
Rune H
−
Tsitsipas S
64 64
2021
Paul T
−
Shapovalov D
64 26 64
2019
Shapovalov D
−
Krajinovic F
64 64
2018
Tsitsipas S
−
Gulbis E
64 64
2017
Del Potro J
−
Dimitrov G
64 62
2016
Del Potro J
−
Sock J
75 61
2015
Berdych T
−
Sock J
76 62
2014
Berdych T
−
Dimitrov G
57 64 64
2013
Dimitrov G
−
Ferrer D
26 63 64
2012
Berdych T
−
Tsonga J
46 64 64
2011
Monfils G
−
Nieminen J
75 36 62
2010
Federer R
−
Mayer F
64 63
2009
Baghdatis M
−
Rochus O
61 75
2008
Nalbandian D
−
Soderling R
62 57 63
2007
Karlovic I
−
Johansson T
63 36 61
2006
Blake J
−
Nieminen J
64 62
2005
Blake J
−
Srichaphan P
61 76
2004
Johansson T
−
Agassi A
36 63 76
2003
Fish M
−
Soderling R
75 36 76
2002
Srichaphan P
−
Rios M
67 60 63 62
2001
Schalken S
−
Nieminen J
36 63 63 46 63
2000
Johansson T
−
Kafelnikov Y
62 64 64
1999
Enqvist T
−
Gustafsson M
63 64 62
1998
Martin T
−
Johansson T
63 64 64
1997
Bjorkman J
−
Siemerink J
36 76 62 64
1996
Enqvist T
−
Martin T
75 64 76
1995
Enqvist T
−
Boetsch A
75 64
1994
Becker B
−
Ivanisevic G
46 64 63 76
1993
Stich M
−
Ivanisevic G
46 76 76 62
1992
Ivanisevic G
−
Forget G
76 46 76 62
1991
Becker B
−
Edberg S
36 64 16 62 62
1990
Becker B
−
Edberg S
64 60 63
1989
Lendl I
−
Gustafsson M
75 60 63
1988
Becker B
−
Lundgren P
64 61 61
1987
Edberg S
−
Svensson J
75 62 46 64
1986
Edberg S
−
Wilander M
62 61 61
1985
McEnroe J
−
Jarryd A
61 62
1984
McEnroe J
−
Wilander M
62 36 62
1983
Wilander M
−
Smid T
61 75
1982
Leconte H
−
Wilander M
76 63
1981
Mayer G
−
Mayer S
64 62
1980
Borg B
−
McEnroe J
63 64
1979
McEnroe J
−
Mayer G
67 63 63
1978
McEnroe J
−
Gullikson T
62 62
1977
Mayer S
−
Moore R
62 64
1976
Cox M
−
Orantes M
46 75 76
1975
Panatta A
−
Connors J
46 63 75
1974
Ashe A
−
Okker T
62 62
1973
Gorman T
−
Borg B
63 46 76
1972
Smith S
−
Okker T
64 63
1971
Ashe A
−
Kodes J
61 36 62 16 64
1970
Smith S
−
Ashe A
57 64 64
1969
Pilic N
−
Nastase I
64 46 62
Têtes de séries
1
Hewitt L
Vòng 2
2
Schalken S
Vòng 1
3
Canas G
Vòng 2
4
Johansson T
Vòng 1
5
Chela J
Vòng 1
6
Rios M
Chung kết
7
Srichaphan P
8
Schuettler R
Vòng 2
Tin tức khác
Venus Williams thua trận thứ 13 liên tiếp ở tuổi 46: Những dấu hỏi về tương lai sự nghiệp
Jules Hypolite
02/08/2026, 21:06
Mưa lại tấn công Montreal: Hai trận có tay vợt Pháp hoãn sang thứ Hai
Jules Hypolite
02/08/2026, 20:35
Thua 1-6, sao trẻ 16 tuổi Kristina Liutova lội ngược dòng giành danh hiệu WTA đầu tiên
Jules Hypolite
02/08/2026, 20:18
Jack Draper phá vỡ im lặng về chấn thương: “Không hề đơn giản như vậy”
Jules Hypolite
02/08/2026, 18:39
Quảng cáo