Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Martinez
Darderi
40
0
A
1
Havlickova
Krejčíková
00
4
2
00
6
4
Bublik
Etcheverry
12:00
Rublev
Skatov
6
6
1
1
Rublev
Van Assche
12:40
Avanesyan
Putintseva
6
2
6
3
6
2
Zarazua
Stephens
40
2
1
30
6
1
26
live
Tất cả
(150)
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
19:38:28
2008
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
Stuttgart 2008 • ATP 500
7 — 13 tháng 7
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 500
7 — 13 Tháng 7 2008
6 ngày
Đất nện
Stuttgart
Đức
Tennis Club Weissenhof
568,000 $
Bảng giải thưởng
www.mercedescup.de
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Shelton B
−
Fritz T
64 26 64
2025
Fritz T
−
Zverev A
63 76
2024
Draper J
−
Berrettini M
36 76 64
2023
Tiafoe F
−
Struff J
46 76 76
2022
Berrettini M
−
Murray A
64 57 63
2021
Cilic M
−
Auger-Aliassime F
76 63
2019
Berrettini M
−
Auger-Aliassime F
64 76
2018
Federer R
−
Raonic M
64 76
2017
Pouille L
−
Lopez F
46 76 64
2016
Thiem D
−
Kohlschreiber P
67 64 64
2015
Nadal R
−
Troicki V
76 63
2014
Bautista Agut R
−
Rosol L
63 46 62
2013
Fognini F
−
Kohlschreiber P
57 64 64
2012
Tipsarevic J
−
Monaco J
64 57 63
2011
Ferrero J
−
Andujar P
64 60
2010
Montanes A
−
Monfils G
62 12 ab
2009
Chardy J
−
Hanescu V
16 63 64
2008
Del Potro J
−
Gasquet R
64 75
2007
Nadal R
−
Wawrinka S
64 75
2006
Ferrer D
−
Acasuso J
64 36 67 75 64
2005
Nadal R
−
Gaudio G
63 63 64
2004
Canas G
−
Gaudio G
57 62 60 16 63
2003
Coria G
−
Robredo T
62 62 61
2002
Youzhny M
−
Canas G
63 36 36 64 64
2001
Kuerten G
−
Canas G
63 62 64
2000
Squillari F
−
Gaudio G
62 36 46 64 62
1999
Norman M
−
Haas T
67 46 76 60 63
1998
Kuerten G
−
Kucera K
46 62 64
1997
Corretja A
−
Kucera K
62 75
1996
Muster T
−
Kafelnikov Y
62 62 64
1995
Muster T
−
Apell J
62 62
1994
Berasategui A
−
Gaudenzi A
75 63 76
1993
Gustafsson M
−
Stich M
63 64 36 46 64
1992
Medvedev A
−
Ferreira W
61 64 67 26 61
1991
Stich M
−
Mancini A
16 76 64 62
1990
Ivanisevic G
−
Perez-Roldan G
67 61 64 76
1989
Jaite M
−
Prpic G
63 62
1988
Agassi A
−
Gomez A
64 62
1987
Mecir Sr. M
−
Gunnarsson J
60 62
1986
Jaite M
−
Svensson J
75 62
1985
Lendl I
−
Gilbert B
64 60
1984
Leconte H
−
Mayer G
76 60 16 61
1983
Higueras J
−
Gunthardt H
61 61 76
1982
Krishnan R
−
Mayer S
57 63 63 76
1981
Borg B
−
Lendl I
16 76 62 64
1980
Gerulaitis V
−
Fibak W
62 75 62
1979
Smid T
−
Pinner U
64 60 62
1978
Pinner U
−
Warwick K
62 62 76
Têtes de séries
2
Gasquet R
Chung kết
3
Almagro N
Vòng 2
4
Kohlschreiber P
Tứ kết
5
Bolelli S
Vòng 2
6
Calleri A
Bán kết
7
Acasuso J
Vòng 1
8
Schwank E
Bán kết
Tin tức khác
"Đừng kết thúc như Del Potro": Lời cảnh báo mạnh mẽ dành cho Carlos Alcaraz trước ngày trở lại
Jules Hypolite
23/07/2026, 17:27
Tái đấu nhanh: Paula Badosa và Mayar Sherif gặp lại chỉ vài ngày sau chung kết Iasi
Jules Hypolite
23/07/2026, 17:07
Một chiếc iPod, một bó hoa và số phận vàng: 20 năm trước, chức vô địch đầu tiên của Novak Djokovic
Jules Hypolite
23/07/2026, 16:51
Cựu giám đốc Australian Open Craig Tiley tiết lộ ý tưởng 'điên rồ': 100.000 khán giả/ngày, nữ chơi 3 set thắng
Jules Hypolite
23/07/2026, 16:34