Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Fils
Majchrzak
00
6
0
00
2
1
Machac
Géa
00
3
3
30
6
4
Munar
Kovacevic
30
6
5
00
2
3
Medvedev
Rublev
11:30
Trungelliti
Molcan
00
1
00
1
Vukic
Zhu
15
15
Hurkacz
Davidovich Fokina
11:00
15
live
Tất cả
(161)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Xóa quảng cáo
Ashleigh Barty vs Jia-Jing Lu • Wimbledon 2016
Wimbledon 2016
VL vòng 1
, Court 14
01:18
Barty
Ashleigh
WC
7
6
0
0
0
Lu
Jia-Jing
WTA 362
live 369
6
3
3
0
0
0
Cổ vũ
Xếp hạng
0
0
Thông tin
Bình luận
Thống kê
Bảng đấu
Cá cược
Chia sẻ
1
Maria T.
Georges M.
61
63
Vickery S.
Mestach A.
62
67
4
63
WC
Boulter K.
Yang Z.
76
6
76
7
Soylu I.
13
Peterson R.
36
64
61
2
Golubic V.
Pivovarova A.
76
6
36
63
Sadikovic A.
Dodin O.
64
75
Kato M.
Panova A.
63
62
Chang K.
24
Glushko J.
62
63
3
Zhang K.
Hradecka L.
75
75
WC
Lumsden M.
Smitkova T.
26
62
62
Reix S.
Karatantcheva S.
36
76
4
64
Jorovic I.
14
Cepelova J.
62
62
4
Krunic A.
Burger C.
61
61
Mertens E.
Kostova E.
64
64
Townsend T.
Savchuk O.
64
64
Min G.
16
Duan Y.
67
4
63
60
5
Sakkari M.
Leykina P.
60
60
Jovic J.
Hibi M.
61
64
Krejčíková B.
Larcher De Brito M.
63
76
6
Lim A.
22
Zanevska M.
62
61
6
Davis L.
Pattinama Kerkhove L.
63
63
Haas B.
WC
Dunne K.
36
64
61
Pegula J.
Bonaventure Y.
61
61
Boserup J.
23
Brady J.
62
62
7
Paszek T.
Hesse A.
62
61
WC
Whybourn L.
Feuerstein C.
76
2
75
Muhammad A.
Sestini Hlavackova A.
76
3
61
Wang Y.
18
Hogenkamp R.
63
46
60
8
Dominguez Lino L.
WC
Taylor G.
75
76
8
King V.
Kudryavtseva A.
63
46
61
WC
Barty A.
Lu J.
76
3
63
Kumkhum L.
15
Soler-Espinosa S.
61
76
6
9
Kucova K.
Kuwata H.
64
76
3
Stefkova B.
Mrdeza T.
63
62
Eguchi M.
Shinikova I.
64
61
Bogdan A.
17
Minella M.
46
76
3
61
10
Ozaki R.
WC
Christie F.
67
7
76
4
75
Liu F.
WC
Dart H.
76
2
63
Alexandrova E.
Jabeur O.
63
63
Vogt S.
20
Koukalova K.
63
75
11
Khromacheva I.
Sorribes Tormo S.
63
36
63
Mitu A.
Schaefer A.
64
62
Radwanska U.
Martic P.
64
76
2
Goncalves P.
19
Erakovic M.
64
63
12
Han X.
Anderson R.
61
76
4
Zhu L.
Martincova T.
40
Razzano V.
Krajicek M.
75
76
7
Kania-Chodun P.
21
Cepede Royg V.
64
61
1
Maria T.
Mestach A.
63
63
WC
Boulter K.
13
Peterson R.
46
76
3
63
2
Golubic V.
Sadikovic A.
64
64
Panova A.
Chang K.
64
64
3
Zhang K.
Smitkova T.
67
4
61
62
Reix S.
14
Cepelova J.
64
64
4
Krunic A.
Mertens E.
36
75
63
Townsend T.
16
Duan Y.
62
57
62
5
Sakkari M.
Jovic J.
76
2
62
Larcher De Brito M.
22
Zanevska M.
36
63
64
6
Davis L.
Haas B.
63
63
Pegula J.
Boserup J.
62
61
7
Paszek T.
WC
Whybourn L.
63
76
3
Sestini Hlavackova A.
Wang Y.
75
61
WC
Taylor G.
King V.
57
64
64
WC
Barty A.
Kumkhum L.
36
64
62
9
Kucova K.
Stefkova B.
63
75
Eguchi M.
17
Minella M.
62
67
75
10
Ozaki R.
WC
Dart H.
64
63
Alexandrova E.
Vogt S.
64
46
1412
11
Khromacheva I.
Mitu A.
62
64
Radwanska U.
19
Erakovic M.
64
62
Anderson R.
Zhu L.
75
36
62
Razzano V.
Kania-Chodun P.
64
64
1
Maria T.
13
Peterson R.
63
64
Maria T.
1
Sadikovic A.
Chang K.
62
62
Sadikovic A.
3
Zhang K.
14
Cepelova J.
60
61
Cepelova J.
14
4
Krunic A.
16
Duan Y.
62
64
Krunic A.
4
5
Sakkari M.
22
Zanevska M.
67
5
76
3
62
Sakkari M.
5
Haas B.
Boserup J.
60
64
Boserup J.
7
Paszek T.
Sestini Hlavackova A.
63
57
109
Paszek T.
7
King V.
Kumkhum L.
76
4
64
Kumkhum L.
Stefkova B.
17
Minella M.
46
64
62
Minella M.
17
WC
Dart H.
Alexandrova E.
26
75
1311
Alexandrova E.
11
Khromacheva I.
19
Erakovic M.
76
5
63
Erakovic M.
19
Zhu L.
Kania-Chodun P.
60
63
Kania-Chodun P.
Xóa quảng cáo
Tin tức khác
Ai là người bản địa cuối cùng vào chung kết ở từng Grand Slam?
Arthur Millot
12/09/2026, 10:24
Aryna Sabalenka đi vào lịch sử: 100 tuần thống trị ngôi số 1 thế giới
Clément Gehl
20/07/2026, 12:48
Wimbledon: 10 kỳ, 10 nhà vô địch khác nhau, chuỗi chưa từng có trong kỷ nguyên Mở
Clément Gehl
12/07/2026, 06:40
Wimbledon 2026: Chung kết toàn Czech Noskova vs Muchova – Mùa Grand Slam kỷ lục với 6 tay vợt khác nhau
Clément Gehl
10/07/2026, 06:30