Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Bondár
Zarazúa
15
2
30
4
Preston
Sakatsume
00
6
3
5
40
2
6
2
Bolt
Jasika
00
6
1
00
4
0
Daniel
Delaney
00
6
2
00
3
3
Park
Montgomery
00
7
4
00
6
1
Ostapenko
Zakharova
07:00
Sakkari
Fruhvirtova
12:00
7
live
Tất cả
(166)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Mệt mỏi với quảng cáo? Nâng cấp premium
3 ngày dùng thử miễn phí và 4 boost mỗi tháng
Đăng ký
James Blake vs Andy Roddick • Memphis 2002
Memphis 2002
, ATP 250
Chung kết
??:??
Blake
James
8
4
6
5
0
0
Roddick
Andy
2
6
3
7
0
0
Cổ vũ
Xếp hạng
0
0
Thông tin
Bình luận
Thống kê
Bảng đấu
Dự đoán
Cá cược
Chia sẻ
Bảng đấu đầy đủ
1
Haas T.
Vacek J.
63
57
64
Q
Gimelstob J.
WC
Fish M.
63
76
4
WC
Dent T.
WC
Ginepri R.
76
5
64
Chang M.
8
Blake J.
64
64
3
Gambill J.
Davydenko N.
61
75
Q
Goldstein P.
Arthurs W.
67
4
63
76
5
Srichaphan P.
Q
Morrison J.
67
5
64
64
Llodra M.
5
Schuettler R.
36
63
76
4
7
Sanguinetti D.
Delgado R.
62
62
Q
Salzenstein J.
Martin T.
76
8
76
7
Damm M.
Pless K.
64
76
5
Balcells J.
4
Malisse X.
76
2
64
6
Bjorkman J.
Philippoussis M.
76
6
76
1
Rochus C.
Sargsian S.
62
63
Sa A.
Ilie A.
62
60
Burgsmuller L.
2
Roddick A.
62
63
1
Haas T.
Q
Gimelstob J.
76
7
62
WC
Dent T.
8
Blake J.
26
64
63
3
Gambill J.
Q
Goldstein P.
46
62
60
Q
Morrison J.
5
Schuettler R.
64
75
7
Sanguinetti D.
Martin T.
75
76
2
Damm M.
4
Malisse X.
62
64
6
Bjorkman J.
Sargsian S.
16
63
76
8
Sa A.
2
Roddick A.
57
64
63
1
Haas T.
8
Blake J.
63
61
3
Gambill J.
5
Schuettler R.
63
46
76
2
Martin T.
4
Malisse X.
76
5
36
75
Sargsian S.
2
Roddick A.
63
64
8
Blake J.
3
Gambill J.
64
76
8
4
Malisse X.
2
Roddick A.
67
5
63
63
8
Blake J.
2
Roddick A.
64
36
75
Vòng 1
1
Haas T.
Vacek J.
Q
Gimelstob J.
WC
Fish M.
WC
Dent T.
WC
Ginepri R.
Chang M.
8
Blake J.
3
Gambill J.
Davydenko N.
Q
Goldstein P.
Arthurs W.
Srichaphan P.
Q
Morrison J.
Llodra M.
5
Schuettler R.
7
Sanguinetti D.
Delgado R.
Q
Salzenstein J.
Martin T.
Damm M.
Pless K.
Balcells J.
4
Malisse X.
6
Bjorkman J.
Philippoussis M.
Rochus C.
Sargsian S.
Sa A.
Ilie A.
Burgsmuller L.
2
Roddick A.
Vòng 1/8
Haas
63 57 64
Gimelstob
63 76
4
Dent
76
5
64
Blake
64 64
Gambill
61 75
Goldstein
67
4
63 76
5
Morrison
67
5
64 64
Schuettler
36 63 76
4
Sanguinetti
62 62
Martin
76
8
76
7
Damm
64 76
5
Malisse
76
2
64
Bjorkman
76
6
76
1
Sargsian
62 63
Sa
62 60
Roddick
62 63
Tứ kết
Haas
76
7
62
Blake
26 64 63
Gambill
46 62 60
Schuettler
64 75
Martin
75 76
2
Malisse
62 64
Sargsian
16 63 76
8
Roddick
57 64 63
Bán kết
Blake
63 61
Gambill
63 46 76
2
Malisse
76
5
36 75
Roddick
63 64
Chung kết
Blake
64 76
8
Roddick
67
5
63 63
Nhà vô địch
Roddick
64 36 75
Hoa Kỳ
x13
Úc
x3
Đức
x3
Bỉ
x2
Armenia
x1
Brazil
x1
Cộng hòa Séc
x1
Đan Mạch
x1
Tây Ban Nha
x1
Pháp
x1
Ý
x1
Paraguay
x1
Nga
x1
Thụy Điển
x1
Thái Lan
x1
Hoa Kỳ
x9
Đức
x2
Armenia
x1
Bỉ
x1
Brazil
x1
Ý
x1
Thụy Điển
x1
Hoa Kỳ
x4
Đức
x2
Armenia
x1
Bỉ
x1
Hoa Kỳ
x3
Bỉ
x1
Hoa Kỳ
x2
Quảng cáo
Tin tức khác
Andy Roddick: US Open là "sự kiện thể thao lớn nhất thế giới"
Clément Gehl
17/09/2026, 08:24
Roddick bảo vệ Sabalenka sau thất bại ở US Open: 'Tồn tại tiêu chuẩn kép'
Clément Gehl
15/09/2026, 19:32
« Anh ấy hút cạn toàn bộ năng lượng của sân đấu » : Roddick phân tích trận chung kết US Open của Zverev
Arthur Millot
15/09/2026, 10:38
Andy Roddick lo ngại Aryna Sabalenka gặp bước lùi nghiêm trọng sau thất bại ở US Open
Clément Gehl
14/09/2026, 06:47
Top 5 Thứ ba 22
1
Domdom53
4
Điểm
2
Perth Jack
4
Điểm
3
Dilane G.
4
Điểm
4
GoMaestroGo
4
Điểm
5
Kaltz
4
Điểm
Play the predictions