Mirka Federer vs Jelena Dokic • Miami 2001
MF
1
Hingis M.
Bye
29
Panova T.
Bye
20
Serna M.
Bye
15
Frazier A.
Bye
10
Huber A.
Bye
24
Kremer A.
Bye
25
Nagyova H.
Bye
8
Tauziat N.
Bye
3
Williams V.
Bye
27
Schnyder P.
Bye
22
Likhovtseva E.
Bye
14
Henin J.
Bye
12
Maleeva M.
Bye
21
Dokic J.
Bye
30
Brandi K.
Bye
6
Coetzer A.
Bye
5
Williams S.
Bye
26
Sidot A.
Bye
23
León García G.
Bye
11
Clijsters K.
Bye
16
Schett B.
Bye
19
Tanasugarn T.
Bye
31
Black C.
Bye
4
Capriati J.
Bye
7
Dementieva E.
Bye
32
Talaja S.
Bye
17
Shaughnessy M.
Bye
9
Sánchez Vicario A.
Bye
13
Testud S.
Bye
18
Raymond L.
Bye
28
Dechy N.
Bye
2
Davenport L.
Bye
Vòng 1
1Hingis M.
BYE
29Panova T.
BYE
20Serna M.
BYE
15Frazier A.
BYE
10Huber A.
BYE
24Kremer A.
BYE
25Nagyova H.
BYE
8Tauziat N.
BYE
3Williams V.
BYE
27Schnyder P.
BYE
22Likhovtseva E.
BYE
14Henin J.
BYE
12Maleeva M.
BYE
21Dokic J.
BYE
30Brandi K.
BYE
6Coetzer A.
BYE
5Williams S.
BYE
26Sidot A.
BYE
23León García G.
BYE
11Clijsters K.
BYE
16Schett B.
BYE
19Tanasugarn T.
BYE
31Black C.
BYE
4Capriati J.
BYE
7Dementieva E.
BYE
32Talaja S.
BYE
17Shaughnessy M.
BYE
9Sánchez Vicario A.
BYE
13Testud S.
BYE
18Raymond L.
BYE
28Dechy N.
BYE
2Davenport L.
BYE
Vòng 2
Hingis
Panova
Serna
Frazier
Huber
Kremer
Nagyova
Tauziat
Williams
Schnyder
Likhovtseva
Henin
Maleeva
Dokic
Brandi
Coetzer
Williams
Sidot
León García
Clijsters
Schett
Tanasugarn
Black
Capriati
Dementieva
Talaja
Shaughnessy
Sánchez Vicario
Testud
Raymond
Dechy
Davenport
Vòng 3
Vòng 1/8
Tứ kết
Chung kết
- Hoa Kỳx17
- Phápx8
- Tây Ban Nhax7
- Ngax7
- Đứcx5
- Croatiax4
- Cộng hòa Sécx4
- Úcx3
- Ýx3
- Nam Phix3
- Thụy Sĩx3
- Slovakiax3
- Argentinax2
- Áox2
- Bỉx2
- Bulgariax2
- Canadax2
- Trung Quốcx2
- Hungaryx2
- Nhật Bảnx2
- Belarusx1
- Israelx1
- Luxembourgx1
- Hà Lanx1
- Paraguayx1
- Puerto Ricox1
- Romaniax1
- Sloveniax1
- Thụy Điểnx1
- Thái Lanx1
- Ukrainex1
- Uzbekistanx1
- Zimbabwex1
- Hoa Kỳx14
- Tây Ban Nhax6
- Phápx5
- Đứcx4
- Ngax4
- Cộng hòa Sécx3
- Thụy Sĩx3
- Úcx2
- Bỉx2
- Bulgariax2
- Croatiax2
- Ýx2
- Slovakiax2
- Argentinax1
- Áox1
- Canadax1
- Hungaryx1
- Nhật Bảnx1
- Luxembourgx1
- Hà Lanx1
- Puerto Ricox1
- Nam Phix1
- Thái Lanx1
- Ukrainex1
- Uzbekistanx1
- Zimbabwex1
- Hoa Kỳx8
- Tây Ban Nhax4
- Úcx2
- Bỉx2
- Croatiax2
- Phápx2
- Ngax2
- Argentinax1
- Cộng hòa Sécx1
- Đứcx1
- Ýx1
- Luxembourgx1
- Nam Phix1
- Thụy Sĩx1
- Slovakiax1
- Thái Lanx1
- Uzbekistanx1
- Hoa Kỳx4
- Tây Ban Nhax2
- Phápx2
- Úcx1
- Bỉx1
- Đứcx1
- Ýx1
- Nam Phix1
- Ngax1
- Thụy Sĩx1
- Thái Lanx1
- Hoa Kỳx4
- Úcx1
- Đứcx1
- Ngax1
- Thụy Sĩx1
- Hoa Kỳx2
- Ngax1
- Thụy Sĩx1
- Hoa Kỳx2
QQualifier — vượt qua vòng loại
WCWild Card — được ban tổ chức mời
LLLucky Loser — thua ở vòng loại, được vào thay người rút lui
PRProtected Ranking — thứ hạng được bảo lưu khi chấn thương dài
SESpecial Exempt — vẫn đang thi đấu giải khác, miễn vòng loại
JEJunior Exempt — suất nhờ thứ hạng trẻ
COOrganiser's Choice — suất xã giao, HLV hoặc ủy ban
NGNext Gen — suất cho tay vợt trẻ (ATP)
JRJunior Reserved — suất ITF dành cho tay vợt trẻ hàng đầu
SRSpecial Ranking — thứ hạng bảo lưu WTA (chấn thương hoặc thai sản)
ALTAlternate — vào thay người rút lui, không qua vòng loại
BYEBye — vào thẳng vòng sau
Tin tức khác
Jelena Dokic thông báo cha cô qua đời
Arthur Millot 21/05/2025, 14:53