Sam Querrey vs Radu Albot • Miami 2018
100% (270)
0% (0)
1
Federer R.
Bye
Bye
31
Verdasco F.
18
Mannarino A.
Bye
Bye
16
Carreno Busta P.
10
Berdych T.
Bye
Bye
21
Edmund K.
32
Khachanov K.
Bye
Bye
6
Anderson K.
4
Zverev A.
Bye
Bye
28
Ferrer D.
17
Kyrgios N.
Bye
Bye
15
Fognini F.
11
Querrey S.
Bye
Bye
24
Džumhur D.
29
Coric B.
Bye
Bye
8
Sock J.
5
Del Potro J.
Bye
Bye
26
Nishikori K.
22
Krajinovic F.
Bye
Bye
9
Djokovic N.
13
Schwartzman D.
Bye
Bye
20
Raonic M.
30
Gasquet R.
Bye
Bye
3
Dimitrov G.
7
Goffin D.
Bye
Bye
25
Lopez F.
19
Chung H.
Bye
Bye
12
Bautista Agut R.
14
Isner J.
Bye
Bye
23
Muller G.
27
Rublev A.
Bye
Bye
2
Cilic M.
4
Zverev A.
14
Isner J.
6746464
Nhà vô địch1,000 Điểm • 900,400 $
Vòng 110 Điểm • 10,485 $
1Federer R.
BYE
BYE
31Verdasco F.
18Mannarino A.
BYE
BYE
16Carreno Busta P.
10Berdych T.
BYE
BYE
21Edmund K.
32Khachanov K.
BYE
BYE
6Anderson K.
4Zverev A.
BYE
BYE
28Ferrer D.
17Kyrgios N.
BYE
BYE
15Fognini F.
11Querrey S.
BYE
BYE
24Džumhur D.
29Coric B.
BYE
BYE
8Sock J.
5Del Potro J.
BYE
BYE
26Nishikori K.
22Krajinovic F.
BYE
BYE
9Djokovic N.
13Schwartzman D.
BYE
BYE
20Raonic M.
30Gasquet R.
BYE
BYE
3Dimitrov G.
7Goffin D.
BYE
BYE
25Lopez F.
19Chung H.
BYE
BYE
12Bautista Agut R.
14Isner J.
BYE
BYE
23Muller G.
27Rublev A.
BYE
BYE
2Cilic M.
Vòng 225 Điểm • 17,100 $
Federer
Verdasco
Mannarino
Carreno Busta
Berdych
Edmund
Khachanov
Anderson
Zverev
Ferrer
Kyrgios
Fognini
Querrey
Džumhur
Coric
Sock
Del Potro
Nishikori
Krajinovic
Djokovic
Schwartzman
Raonic
Gasquet
Dimitrov
Goffin
Lopez
Chung
Bautista Agut
Isner
Muller
Rublev
Cilic
Vòng 345 Điểm • 31,670 $
Vòng 1/890 Điểm • 59,185 $
Tứ kết180 Điểm • 11,270 $
Bán kết360 Điểm • 220,230 $
Chung kết600 Điểm • 439,420 $
- Hoa Kỳx13
- Phápx7
- Argentinax6
- Tây Ban Nhax6
- Đứcx6
- Úcx5
- Ngax5
- Serbiax5
- Canadax3
- Croatiax3
- Vương quốc Anhx3
- Nhật Bảnx3
- Bosnia và Herzegovinax2
- Cộng hòa Sécx2
- Ýx2
- Barbadosx1
- Bỉx1
- Brazilx1
- Bulgariax1
- Chilex1
- Sípx1
- Cộng hòa Dominicax1
- Georgiax1
- Hy Lạpx1
- Hungaryx1
- Ấn Độx1
- Kazakhstanx1
- Hàn Quốcx1
- Litvax1
- Luxembourgx1
- Moldovax1
- Hà Lanx1
- Bồ Đào Nhax1
- Romaniax1
- Nam Phix1
- Sloveniax1
- Thụy Sĩx1
- Slovakiax1
- Thụy Điểnx1
- Uzbekistanx1
- Hoa Kỳx7
- Tây Ban Nhax6
- Phápx5
- Ngax5
- Úcx4
- Argentinax3
- Canadax3
- Đứcx3
- Serbiax3
- Croatiax2
- Cộng hòa Sécx2
- Vương quốc Anhx2
- Nhật Bảnx2
- Bỉx1
- Bosnia và Herzegovinax1
- Bulgariax1
- Chilex1
- Georgiax1
- Ấn Độx1
- Ýx1
- Hàn Quốcx1
- Luxembourgx1
- Moldovax1
- Hà Lanx1
- Bồ Đào Nhax1
- Romaniax1
- Nam Phix1
- Thụy Sĩx1
- Thụy Điểnx1
- Uzbekistanx1
- Hoa Kỳx7
- Canadax3
- Tây Ban Nhax3
- Argentinax2
- Úcx2
- Croatiax2
- Phápx2
- Ngax2
- Bulgariax1
- Cộng hòa Sécx1
- Đứcx1
- Ýx1
- Nhật Bảnx1
- Hàn Quốcx1
- Bồ Đào Nhax1
- Nam Phix1
- Serbiax1
- Canadax2
- Croatiax2
- Tây Ban Nhax2
- Hoa Kỳx2
- Argentinax1
- Úcx1
- Phápx1
- Đứcx1
- Hàn Quốcx1
- Bồ Đào Nhax1
- Nam Phix1
- Serbiax1
- Argentinax1
- Canadax1
- Croatiax1
- Tây Ban Nhax1
- Đứcx1
- Hàn Quốcx1
- Nam Phix1
- Hoa Kỳx1
- Argentinax1
- Tây Ban Nhax1
- Đứcx1
- Hoa Kỳx1
- Đứcx1
- Hoa Kỳx1
QQualifier — vượt qua vòng loại
WCWild Card — được ban tổ chức mời
LLLucky Loser — thua ở vòng loại, được vào thay người rút lui
PRProtected Ranking — thứ hạng được bảo lưu khi chấn thương dài
SESpecial Exempt — vẫn đang thi đấu giải khác, miễn vòng loại
JEJunior Exempt — suất nhờ thứ hạng trẻ
COOrganiser's Choice — suất xã giao, HLV hoặc ủy ban
NGNext Gen — suất cho tay vợt trẻ (ATP)
JRJunior Reserved — suất ITF dành cho tay vợt trẻ hàng đầu
SRSpecial Ranking — thứ hạng bảo lưu WTA (chấn thương hoặc thai sản)
ALTAlternate — vào thay người rút lui, không qua vòng loại
BYEBye — vào thẳng vòng sau
Tin tức khác