Stan Smith vs Tony Roche • US Open 1968
??:??
SS
TR
1
Laver R.
Bye
Koch T.
Bye
Crookenden I.
Bye
Segura P.
Bye
16
Drysdale C.
Bye
Ayala L.
Bye
Gerrard L.
Bye
Stone A.
Bye
5
Ashe A.
Bye
Parker F.
Bye
Hutchins P.
Bye
Rahim H.
Bye
14
Emerson R.
Bye
Giammalva Sr. S.
Bye
Weld N.
Bye
Borowiak J.
Bye
Bye
Brown J.
Bye
Buding I.
Bye
Curtis P.
Bye
11
Stolle F.
Bye
Barthes P.
Bye
Fishbach P.
Bye
Schloss L.
Bye
8
Okker T.
Bye
Guzman P.
Bye
Anderson M.
Bye
Stubs C.
Bye
13
Gonzales R.
Bye
Bleckinger D.
Bye
Olmedo A.
Bye
Smith S.
Bye
2
Roche T.
Vòng 1
1Laver R.
BYE
Koch T.
BYE
Crookenden I.
BYE
Segura P.
BYE
16Drysdale C.
BYE
Ayala L.
BYE
Gerrard L.
BYE
Stone A.
BYE
5Ashe A.
BYE
Parker F.
BYE
Hutchins P.
BYE
Rahim H.
BYE
14Emerson R.
BYE
Giammalva Sr. S.
BYE
Weld N.
BYE
Borowiak J.
BYE
BYE
Brown J.
BYE
Buding I.
BYE
Curtis P.
BYE
11Stolle F.
BYE
Barthes P.
BYE
Fishbach P.
BYE
Schloss L.
BYE
8Okker T.
BYE
Guzman P.
BYE
Anderson M.
BYE
Stubs C.
BYE
13Gonzales R.
BYE
Bleckinger D.
BYE
Olmedo A.
BYE
Smith S.
BYE
2Roche T.
Vòng 2
Laver
Koch
Crookenden
Segura
Drysdale
Ayala
Gerrard
Stone
Ashe
Parker
Hutchins
Rahim
Emerson
Giammalva Sr.
Weld
Borowiak
Brown
Buding
Curtis
Stolle
Barthes
Fishbach
Schloss
Okker
Guzman
Anderson
Stubs
Gonzales
Bleckinger
Olmedo
Smith
Roche
Vòng 3
Vòng 1/8
Tứ kết
Chung kết
- Hoa Kỳx50
- Úcx13
- Vương quốc Anhx4
- Chilex3
- Ecuadorx3
- Mexicox3
- Croatiax2
- Ấn Độx2
- New Zealandx2
- Nam Phix2
- Brazilx1
- Canadax1
- Đan Mạchx1
- Tây Ban Nhax1
- Phápx1
- Đứcx1
- Jamaicax1
- Hà Lanx1
- Pakistanx1
- Philippinesx1
- Puerto Ricox1
- Venezuelax1
- Hoa Kỳx28
- Úcx11
- Chilex3
- Vương quốc Anhx3
- Mexicox3
- Ecuadorx2
- New Zealandx2
- Nam Phix2
- Brazilx1
- Croatiax1
- Đan Mạchx1
- Phápx1
- Đứcx1
- Ấn Độx1
- Jamaicax1
- Hà Lanx1
- Pakistanx1
- Philippinesx1
- Hoa Kỳx12
- Úcx8
- Vương quốc Anhx3
- Mexicox2
- Croatiax1
- Đan Mạchx1
- Ecuadorx1
- Phápx1
- Hà Lanx1
- Philippinesx1
- Nam Phix1
- Úcx5
- Hoa Kỳx5
- Croatiax1
- Đan Mạchx1
- Vương quốc Anhx1
- Hà Lanx1
- Philippinesx1
- Nam Phix1
- Hoa Kỳx3
- Úcx2
- Hà Lanx1
- Philippinesx1
- Nam Phix1
- Hoa Kỳx2
- Úcx1
- Hà Lanx1
- Hà Lanx1
- Hoa Kỳx1
QQualifier — vượt qua vòng loại
WCWild Card — được ban tổ chức mời
LLLucky Loser — thua ở vòng loại, được vào thay người rút lui
PRProtected Ranking — thứ hạng được bảo lưu khi chấn thương dài
SESpecial Exempt — vẫn đang thi đấu giải khác, miễn vòng loại
JEJunior Exempt — suất nhờ thứ hạng trẻ
COOrganiser's Choice — suất xã giao, HLV hoặc ủy ban
NGNext Gen — suất cho tay vợt trẻ (ATP)
JRJunior Reserved — suất ITF dành cho tay vợt trẻ hàng đầu
SRSpecial Ranking — thứ hạng bảo lưu WTA (chấn thương hoặc thai sản)
ALTAlternate — vào thay người rút lui, không qua vòng loại
BYEBye — vào thẳng vòng sau
Tin tức khác