Christo Steyn vs Marcel Freeman • US Open 1983
??:??


Vòng 1
Vòng 2
Vòng 3
Vòng 1/8
Tứ kết
Chung kết
- Hoa Kỳx75
- Thụy Điểnx8
- Phápx7
- Úcx6
- Brazilx5
- Nam Phix4
- Argentinax2
- Chilex2
- Ýx2
- Romaniax2
- Áox1
- Bỉx1
- Canadax1
- Cộng hòa Sécx1
- Ecuadorx1
- Tây Ban Nhax1
- Vương quốc Anhx1
- Đứcx1
- Ấn Độx1
- Israelx1
- Nigeriax1
- New Zealandx1
- Paraguayx1
- Perux1
- Thụy Sĩx1
- Hoa Kỳx36
- Thụy Điểnx5
- Úcx4
- Phápx3
- Nam Phix2
- Argentinax1
- Áox1
- Bỉx1
- Brazilx1
- Canadax1
- Chilex1
- Cộng hòa Sécx1
- Ecuadorx1
- Tây Ban Nhax1
- Vương quốc Anhx1
- Israelx1
- Ýx1
- New Zealandx1
- Thụy Sĩx1
- Hoa Kỳx19
- Thụy Điểnx3
- Úcx2
- Argentinax1
- Chilex1
- Ecuadorx1
- Phápx1
- Vương quốc Anhx1
- Ýx1
- Nam Phix1
- Thụy Sĩx1
- Hoa Kỳx10
- Thụy Điểnx2
- Ecuadorx1
- Phápx1
- Vương quốc Anhx1
- Thụy Sĩx1
- Hoa Kỳx6
- Phápx1
- Thụy Điểnx1
- Hoa Kỳx4
- Hoa Kỳx2
QQualifier — vượt qua vòng loại
WCWild Card — được ban tổ chức mời
LLLucky Loser — thua ở vòng loại, được vào thay người rút lui
PRProtected Ranking — thứ hạng được bảo lưu khi chấn thương dài
SESpecial Exempt — vẫn đang thi đấu giải khác, miễn vòng loại
JEJunior Exempt — suất nhờ thứ hạng trẻ
COOrganiser's Choice — suất xã giao, HLV hoặc ủy ban
NGNext Gen — suất cho tay vợt trẻ (ATP)
JRJunior Reserved — suất ITF dành cho tay vợt trẻ hàng đầu
SRSpecial Ranking — thứ hạng bảo lưu WTA (chấn thương hoặc thai sản)
ALTAlternate — vào thay người rút lui, không qua vòng loại
BYEBye — vào thẳng vòng sau