Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Wu
Alcaraz
00
1
30
2
Medvedev
Rinderknech
00
6
6
4
00
4
4
3
Bublik
Paul
00
4
6
2
40
6
3
2
Townsend
Shnaider
40
6
5
40
2
6
Pegula
Fernandez
1
6
6
6
4
3
Blockx
Cobolli
17:15
Bucsa
Gauff
17:30
6
live
Tất cả
(68)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Mệt mỏi với quảng cáo? Nâng cấp premium
3 ngày dùng thử miễn phí và 4 boost mỗi tháng
Đăng ký
Caitlin Whoriskey vs Ashleigh Barty • US Open 2014
US Open 2014
Q vòng 2
, Court 11
00:58
Whoriskey
Caitlin
4
0
0
0
0
Barty
Ashleigh
6
6
0
0
0
Cổ vũ
Xếp hạng
0
0
Thông tin
Bình luận
Thống kê
Bảng đấu
Cá cược
Chia sẻ
1
Arruabarrena L.
Ozaki R.
76
7
60
Krajicek M.
Dolonc V.
61
64
Kolar N.
Vankova K.
75
63
Rodina E.
29
Wang Q.
63
46
62
2
Kumkhum L.
Kuwata H.
63
64
Witthoeft C.
Brady J.
26
75
63
Vogt S.
Vasylyeva A.
64
60
Vinogradova P.
21
Zanevska M.
36
61
75
3
Friedsam A.
Weijers B.
60
63
Sirotkina M.
Voracova R.
64
61
Stewart K.
Beygelzimer Y.
63
61
Melnikova M.
19
Tsurenko L.
75
76
3
4
Larcher De Brito M.
Dabrowski G.
75
67
6
62
Krejčíková B.
Hozumi E.
62
16
63
Black T.
Broady N.
76
6
76
2
Golubic V.
27
Kudryavtseva A.
61
61
5
Kovinic D.
Whoriskey C.
26
64
64
Barty A.
Lertcheewakarn N.
61
10
Kulichkova E.
Foretz S.
76
3
60
Karatantcheva S.
26
Oudin M.
64
61
6
Rogowska O.
Barrois K.
64
62
Siegemund L.
Garcia Vidagany B.
63
06
76
7
Mestach A.
Sestini Hlavackova A.
61
76
5
Muhammad A.
18
Pervak K.
63
67
2
63
7
Tatishvili A.
Hibino N.
46
75
63
Abanda F.
Mitu A.
61
61
Eguchi M.
Lim A.
62
62
Hsieh S.
30
Buyukakcay C.
62
76
3
8
Paszek T.
Ferro F.
62
64
Burger C.
Pavlovic I.
36
62
62
Pattinama Kerkhove L.
Marcinkevica D.
61
67
7
61
Duan Y.
24
Arvidsson S.
75
63
9
Feuerstein C.
Jabeur O.
63
64
Boserup J.
Maria T.
67
10
63
63
Barbieri G.
Kichenok N.
64
06
62
Rus A.
25
Cepede Royg V.
63
61
10
Siniakova K.
Eikeri U.
62
Kichenok L.
Duque-Mariño M.
26
61
63
Imanishi M.
Satralova D.
63
67
3
64
Martic P.
32
Krunic A.
64
63
11
Konjuh A.
Radwanska U.
61
46
64
Hogenkamp R.
Linette M.
62
67
4
63
Rodionova A.
De Vroome I.
62
36
60
Amanmuradova A.
22
Pfizenmaier D.
64
64
12
Minella M.
Baindl K.
46
63
61
El Tabakh H.
Crawford S.
76
1
67
5
62
Saville D.
Majerič T.
26
62
62
Chan L.
17
Dominguez Lino L.
61
60
13
Lucic-Baroni M.
Pera B.
64
57
64
Hradecka L.
Hartman I.
76
5
76
4
Kostova E.
Brianti A.
67
7
64
63
Shapatava S.
23
Kucova K.
63
63
14
Panova A.
Gasparyan M.
76
3
26
62
Chirico L.
Irigoyen M.
62
62
Jang S.
Abduraimova N.
61
63
Kania-Chodun P.
28
Kiick A.
30
15
Jovic J.
Vrljić A.
67
5
61
61
Zheng S.
Savchuk O.
64
26
63
Zhu L.
Gatto-Monticone G.
67
6
75
61
Rodionova A.
31
Vickery S.
75
46
64
16
Sasnovich A.
Grymalska A.
60
62
Molinero F.
Bychkova E.
62
63
Sanchez M.
Sema E.
46
64
63
Gonzalez M.
20
Putintseva Y.
60
46
62
1
Arruabarrena L.
Krajicek M.
67
3
63
64
Vankova K.
29
Wang Q.
61
75
2
Kumkhum L.
Witthoeft C.
63
64
Vogt S.
21
Zanevska M.
76
3
62
3
Friedsam A.
Voracova R.
63
46
63
Stewart K.
19
Tsurenko L.
61
60
4
Larcher De Brito M.
Krejčíková B.
76
4
63
Black T.
27
Kudryavtseva A.
64
63
Whoriskey C.
Barty A.
64
60
Foretz S.
26
Oudin M.
62
75
6
Rogowska O.
Siegemund L.
64
63
Sestini Hlavackova A.
18
Pervak K.
62
60
Hibino N.
Abanda F.
61
61
Eguchi M.
30
Buyukakcay C.
75
75
8
Paszek T.
Pavlovic I.
64
62
Pattinama Kerkhove L.
Duan Y.
75
63
Jabeur O.
Maria T.
06
75
76
4
Barbieri G.
25
Cepede Royg V.
36
63
61
10
Siniakova K.
Duque-Mariño M.
63
36
63
Satralova D.
32
Krunic A.
62
64
Radwanska U.
Hogenkamp R.
36
64
62
Rodionova A.
22
Pfizenmaier D.
64
36
62
Baindl K.
El Tabakh H.
63
76
2
Saville D.
Chan L.
63
61
13
Lucic-Baroni M.
Hartman I.
63
63
Brianti A.
Shapatava S.
16
61
63
14
Panova A.
Chirico L.
64
63
Abduraimova N.
Kania-Chodun P.
76
4
64
15
Jovic J.
Zheng S.
64
62
Zhu L.
Rodionova A.
64
62
16
Sasnovich A.
Bychkova E.
64
64
Sanchez M.
20
Putintseva Y.
62
64
1
Arruabarrena L.
29
Wang Q.
06
75
63
Wang Q.
29
Witthoeft C.
21
Zanevska M.
76
4
63
Zanevska M.
21
3
Friedsam A.
19
Tsurenko L.
64
46
62
Tsurenko L.
19
Krejčíková B.
27
Kudryavtseva A.
76
1
63
Kudryavtseva A.
27
Barty A.
26
Oudin M.
76
7
63
Barty A.
Siegemund L.
18
Pervak K.
61
63
Pervak K.
18
Abanda F.
Eguchi M.
60
62
Abanda F.
Pavlovic I.
Duan Y.
63
16
76
5
Duan Y.
Jabeur O.
25
Cepede Royg V.
76
3
46
63
Jabeur O.
10
Siniakova K.
32
Krunic A.
75
06
60
Krunic A.
32
Hogenkamp R.
Rodionova A.
64
63
Rodionova A.
Baindl K.
Chan L.
26
63
63
Chan L.
13
Lucic-Baroni M.
Shapatava S.
64
46
75
Lucic-Baroni M.
13
14
Panova A.
Kania-Chodun P.
16
63
62
Kania-Chodun P.
Zheng S.
Zhu L.
63
61
Zheng S.
16
Sasnovich A.
Sanchez M.
63
62
Sasnovich A.
16
Quảng cáo
Tin tức khác
Aryna Sabalenka đi vào lịch sử: 100 tuần thống trị ngôi số 1 thế giới
Clément Gehl
20/07/2026, 12:48
Wimbledon: 10 kỳ, 10 nhà vô địch khác nhau, chuỗi chưa từng có trong kỷ nguyên Mở
Clément Gehl
12/07/2026, 06:40
Wimbledon 2026: Chung kết toàn Czech Noskova vs Muchova – Mùa Grand Slam kỷ lục với 6 tay vợt khác nhau
Clément Gehl
10/07/2026, 06:30
Barty khẳng định không trở lại WTA: 'Không cơ hội'
Adrien Guyot
03/05/2026, 12:04
Court 11
15h00
Kudryavtseva
6
6
d.
Black
4
3
↓
Escobedo
6
7
d.
Duckworth
2
6
3
19h30
Coric
2
6
6
d.
Kozlov
6
2
2
↓
Barty
6
6
d.
Whoriskey
4
0
Top 5 Thứ sáu 4
1
Philippe Larrieu
10
Điểm
2
slice
10
Điểm
3
Sebastien Laviron
10
Điểm
4
Mihaela Florea
10
Điểm
5
Stephane79
10
Điểm
Play the predictions