Calvin Hemery

Calvin Hemery
ATP 318
Tốt nhất 2026: 255
Tốt nhất 2025: 166
Tốt nhất 2024: 189
Tốt nhất 116
Nước Pháp
Tuổi 31 tuổi / 191 cm
Thuận tay Tay phải (Hai tay)
Thi đấu chuyên nghiệp 2013
Nơi sinh/Nơi cư trú Les Lilas / Paris, France
Huấn luyện viên Christophe Couprie
Thu nhập 944,784$
Mạng xã hội
Calvin Hemery là một tay vợt người Pháp, sinh ngày 28 tháng 1 năm 1995 tại Paris, Pháp. Trong sự nghiệp quần vợt chuyên nghiệp của mình, Hemery đã thi đấu chủ yếu ở các giải ATP Challenger Tour và ITF Futures, nơi anh đã giành được một số danh hiệu đơn và đôi. Mặc dù chưa giành được một danh hiệu lớn nào trong ATP Tour, nhưng Hemery đã có những trận đấu ấn tượng trước các tay vợt hàng đầu, giúp anh có được vị trí trong top 200 của bảng xếp hạng ATP vào thời điểm cao nhất trong sự nghiệp.

Về cuộc sống cá nhân, không có nhiều thông tin chi tiết được công khai. Hemery thường giữ riêng tư về gia đình và mối quan hệ của mình, vì vậy người hâm mộ và công chúng ít biết về đời sống tình cảm và người thân của anh.

Một vài sự thật thú vị về Calvin Hemery là anh nổi tiếng với phong cách thi đấu đầy sáng tạo và đa dạng trên sân với nhiều cú đánh kỹ thuật cao. Ngoài quần vợt, Hemery cũng rất yêu thích âm nhạc và thường tận hưởng những khoảnh khắc thư giãn bằng cách chơi guitar để giải tỏa áp lực sau những trận đấu căng thẳng.

---

2026

Gstaad • ATP 250 Q2 Cina F 3 64 63 12 Tháng 7 Q1 Michalski D 762 26 63 11 Tháng 7 Troyes • ATP CH 50 BK Moeller M 765 767 4 Tháng 7 TK Coulibaly E 12 ab 3 Tháng 7 R2 Caniato C 63 61 2 Tháng 7 R1 Matusevich A 62 62 30 Tháng 6 Royan • ATP CH 50 R1 Ratti L Alt 36 61 30 ab 15 Tháng 6 Lyon • ATP CH 100 R1 Moro Canas A 675 63 765 9 Tháng 6 Centurion • ATP CH 50 R1 Montsi K WC 36 63 75 2 Tháng 6 Centurion • ATP CH 50 R2 Kimhi O Q 765 61 27 Tháng 5 R1 Montsi K WC 64 762 26 Tháng 5 French Open • Grand Slam Q1 Reis Da Silva J 64 64 18 Tháng 5 Brazzaville • ATP CH 50 CK Bax F 1 75 36 762 10 Tháng 5 BK Marrero Curbelo I 9 62 26 61 9 Tháng 5 TK Bicknell B 4 36 61 63 8 Tháng 5 R2 Bennani R 46 64 63 6 Tháng 5 R1 Dougaz A Alt 763 63 4 Tháng 5 Abidjan • ATP CH 75 TK Mmoh M 2 36 75 63 1 Tháng 5 R2 Kasnikowski M 7 46 765 63 30 Tháng 4 R1 Chazal M 64 64 28 Tháng 4 Abidjan • ATP CH 50 BK Onclin G 1 64 60 25 Tháng 4 TK Bax F 3 64 36 63 24 Tháng 4 R2 Kasnikowski M 6 61 64 23 Tháng 4 R1 Lalami Laaroussi Y Q 63 64 22 Tháng 4 Madrid • ATP CH 75 R2 Piros Z 5 60 62 8 Tháng 4 R1 Martinez A SE 62 763 7 Tháng 4 Q2 Nedic A 4 26 64 61 6 Tháng 4 Q1 Lara Salmeron D WC 63 62 5 Tháng 4 Minorque • ATP CH 100 R1 Blanch D Q 60 ab 2 Tháng 4 Kigali • ATP CH 75 TK Gea A 2 63 64 5 Tháng 3 R2 Nijboer R Q 64 64 4 Tháng 3 R1 Clarke J 6 765 36 7615 3 Tháng 3 Lille • ATP CH 125 R1 Skatov T 61 63 17 Tháng 2 Q2 Houkes M 4 62 75 16 Tháng 2 Q1 Vandermeersch C Alt 62 64 15 Tháng 2 Pau • ATP CH 125 Q1 Balshaw F WC 36 61 762 8 Tháng 2 Cesenatico • ATP CH 50 R1 Brancaccio R 64 764 3 Tháng 2 Oeiras • ATP CH 75 R1 Dedura D Q 64 26 63 27 Tháng 1 Oeiras • ATP CH 100 R1 Passaro F 4 766 62 20 Tháng 1 Q2 Zink T 8 75 61 19 Tháng 1 Q1 Silva J WC 61 64 18 Tháng 1