Coco Gauff
2.4k người theo dõi
Theo dõi Hủy theo dõi
WTA 4
| Tốt nhất 2026: | 3 |
| Tốt nhất 2025: | 2 |
| Tốt nhất 2024: | 2 |
| Tốt nhất | 2 |
| Nước | Hoa Kỳ |
| Tuổi | 22 tuổi / 175 cm |
| Thuận tay | Tay phải (Hai tay) |
| Thi đấu chuyên nghiệp | 2018 |
| Nơi sinh/Nơi cư trú | Delray Beach Fl. |
| Huấn luyện viên | Jean Christophe Faurel |
| Thu nhập | 33,869,552$ |
| Mạng xã hội |
Cori "Coco" Gauff là một tài năng trẻ nổi bật của làng quần vợt thế giới. Sinh ngày 13 tháng 3 năm 2004 tại Atlanta, Georgia, Hoa Kỳ, Gauff nhanh chóng tạo dựng tên tuổi của mình thông qua những chiến thắng ấn tượng trên sân quần vợt. Với tư cách là một trong những ngôi sao tương lai của quần vợt, cô từng vô địch giải đôi nữ Pháp Mở rộng năm 2018 khi mới 14 tuổi. Bước đột phá lớn của Gauff đến vào năm 2019 tại giải Wimbledon, khi cô đánh bại thần tượng của mình là Venus Williams, và lọt vào vòng 4 đơn nữ, tạo nên một trong những cơn sốt truyền thông lớn nhất trong lịch sử gần đây của làng quần vợt.
Gauff có nhiều thành tích nổi bật khác, bao gồm các danh hiệu WTA và sự hiện diện thường xuyên trong top 10 thế giới. Dưới sự hướng dẫn của huấn luyện viên Jean-Christophe Faurel và cha mình, ông Corey Gauff, cô không ngừng hoàn thiện kỹ năng và phong cách chơi của mình.
Trong đời sống cá nhân, Gauff có mối quan hệ thân thiết với gia đình. Cha mẹ cô, ông Corey và bà Candi Gauff, đóng vai trò quan trọng trong sự nghiệp và cuộc sống của cô. Cô nổi tiếng với sự khiêm tốn và tính cách vui vẻ, hòa đồng trong cộng đồng.
Một số sự thật thú vị về Gauff là cô có khả năng nói lưu loát tiếng Pháp và luôn mang theo một cây son môi trong túi xách trước khi bước vào mỗi trận đấu. Cô từng thừa nhận rằng mình là một fan hâm mộ lớn của bộ phim Harry Potter và rất thích đọc sách trong thời gian rảnh rỗi.
Gauff có nhiều thành tích nổi bật khác, bao gồm các danh hiệu WTA và sự hiện diện thường xuyên trong top 10 thế giới. Dưới sự hướng dẫn của huấn luyện viên Jean-Christophe Faurel và cha mình, ông Corey Gauff, cô không ngừng hoàn thiện kỹ năng và phong cách chơi của mình.
Trong đời sống cá nhân, Gauff có mối quan hệ thân thiết với gia đình. Cha mẹ cô, ông Corey và bà Candi Gauff, đóng vai trò quan trọng trong sự nghiệp và cuộc sống của cô. Cô nổi tiếng với sự khiêm tốn và tính cách vui vẻ, hòa đồng trong cộng đồng.
Một số sự thật thú vị về Gauff là cô có khả năng nói lưu loát tiếng Pháp và luôn mang theo một cây son môi trong túi xách trước khi bước vào mỗi trận đấu. Cô từng thừa nhận rằng mình là một fan hâm mộ lớn của bộ phim Harry Potter và rất thích đọc sách trong thời gian rảnh rỗi.
Quảng cáo
Tất cả
Victory/Loss
103
77
26
75%
237
165
72
70%
40
26
14
65%
∑
380
268
112
71%
Titles
2 Grand Slam
2x Grand Slam
- French Open2025
- US Open2023
1 WTA Finals
1x WTA Finals
- WTA Finals2023
3 WTA 1000
3x WTA 1000
- Wuhan2025
- Pékin2024
- Cincinnati2023
1 WTA 500
1x WTA 500
- Washington2023
4 WTA 250
4x WTA 250
- Auckland2024
- Auckland2023
- Parme2021
- Linz2019
Performances
2023 Người thắng,US Open • Grand Slam 2025 Người thắng,French Open • Grand Slam 2024 Người thắng,Pékin • WTA 1000 2022 Chung kết,French Open • Grand Slam 2025 Người thắng,Wuhan • WTA 1000 2026 Chung kết,Rome • WTA 1000 2026 Chung kết,Miami • WTA 1000 2025 Chung kết,Rome • WTA 1000 2025 Chung kết,Madrid • WTA 1000 2023 Người thắng,Cincinnati • WTA 1000 2026 Bán kết,Wimbledon • Grand Slam 2024 Bán kết,French Open • Grand Slam 2024 Bán kết,Australian Open • Grand Slam 2025 Bán kết,Pékin • WTA 1000 2024 Bán kết,Rome • WTA 1000 2024 Bán kết,Indian Wells • WTA 1000 2023 Người thắng,Washington • WTA 500 2024 Người thắng,Auckland • WTA 250 2023 Người thắng,Auckland • WTA 250 2021 Người thắng,Parma • WTA 250 2019 Người thắng,Linz • WTA 250 2022 Tứ kết,US Open • Grand Slam 2021 Tứ kết,French Open • Grand Slam 2026 Tứ kết,Australian Open • Grand Slam 2025 Tứ kết,Australian Open • Grand Slam 2023 Tứ kết,French Open • Grand Slam 2024 ,Riyadh • WTA Finals 2025 Tứ kết,Cincinnati • WTA 1000 2024 Bán kết,Wuhan • WTA 1000 2023 Bán kết,Pékin • WTA 1000
Tin tức khác