Elena Rybakina
1.8k người theo dõi
Theo dõi Hủy theo dõi
WTA 2
| Tốt nhất 2026: | 2 |
| Tốt nhất 2025: | 5 |
| Tốt nhất 2024: | 3 |
| Tốt nhất | 2 |
| Nước | Kazakhstan |
| Tuổi | 27 tuổi / 184 cm |
| Thuận tay | Tay phải (Hai tay) |
| Thi đấu chuyên nghiệp | 2014 |
| Nơi sinh/Nơi cư trú | Moscow |
| Huấn luyện viên | Stefano Vukov |
| Thu nhập | 29,098,922$ |
Elena Rybakina là một tay vợt chuyên nghiệp nổi bật trong làng quần vợt quốc tế. Sinh ngày 17 tháng 6 năm 1999 tại Moscow, Nga, cô bắt đầu thi đấu quần vợt ở tuổi lên sáu. Rybakina đã chuyển quốc tịch sang Kazakhstan để đại diện cho đất nước này trong các cuộc thi quốc tế.
Về thành tích chuyên nghiệp, Elena Rybakina đã giành được vài danh hiệu WTA và nổi bật với chiến thắng tại giải Wimbledon năm 2022. Cô nổi tiếng với cú giao bóng mạnh mẽ và lối chơi đầy quyết liệt. Rybakina thường được huấn luyện bởi Stefano Vukov, người đã giúp cô phát triển kỹ thuật và tinh thần thi đấu.
Trong đời sống cá nhân, Elena Rybakina không tiết lộ nhiều thông tin về gia đình và tình yêu. Tuy nhiên, cô duy trì mối quan hệ rất gần gũi với gia đình và thường xuyên nói về sự ủng hộ của họ đối với sự nghiệp của mình.
Một vài sự thật thú vị về Elena Rybakina là cô có niềm đam mê lớn với động vật và rất thích đi du lịch trong thời gian rảnh rỗi. Cô cũng yêu thích chơi cờ vua và thường dùng trò chơi này để thư giãn và rèn luyện khả năng tư duy chiến thuật của mình.
Về thành tích chuyên nghiệp, Elena Rybakina đã giành được vài danh hiệu WTA và nổi bật với chiến thắng tại giải Wimbledon năm 2022. Cô nổi tiếng với cú giao bóng mạnh mẽ và lối chơi đầy quyết liệt. Rybakina thường được huấn luyện bởi Stefano Vukov, người đã giúp cô phát triển kỹ thuật và tinh thần thi đấu.
Trong đời sống cá nhân, Elena Rybakina không tiết lộ nhiều thông tin về gia đình và tình yêu. Tuy nhiên, cô duy trì mối quan hệ rất gần gũi với gia đình và thường xuyên nói về sự ủng hộ của họ đối với sự nghiệp của mình.
Một vài sự thật thú vị về Elena Rybakina là cô có niềm đam mê lớn với động vật và rất thích đi du lịch trong thời gian rảnh rỗi. Cô cũng yêu thích chơi cờ vua và thường dùng trò chơi này để thư giãn và rèn luyện khả năng tư duy chiến thuật của mình.
Quảng cáo
Tất cả
Victory/Loss
95
69
26
73%
273
194
79
71%
53
37
16
70%
∑
421
300
121
71%
Titles
2 Grand Slam
2x Grand Slam
- Australian Open2026
- Wimbledon2022
1 WTA Finals
1x WTA Finals
- WTA Finals2025
2 WTA 1000
2x WTA 1000
- Indian Wells2023
- Rome2023
6 WTA 500
6x WTA 500
- Stuttgart2026
- Strasbourg2025
- Ningbo2025
- Stuttgart2024
- Abu Dhabi2024
- Brisbane2024
2 WTA 250
2x WTA 250
- Hobart2020
- Bucarest 2019
Performances
2026 Người thắng,Australian Open • Grand Slam 2022 Người thắng,Wimbledon • Grand Slam 2023 Người thắng,Rome • WTA 1000 2023 Người thắng,Indian Wells • WTA 1000 2023 Chung kết,Australian Open • Grand Slam 2026 Chung kết,Indian Wells • WTA 1000 2024 Chung kết,Miami • WTA 1000 2023 Chung kết,Miami • WTA 1000 2024 Người thắng,Brisbane • WTA 500 2024 Bán kết,Wimbledon • Grand Slam 2025 Bán kết,Cincinnati • WTA 1000 2024 Chung kết,Doha • WTA 1000 2026 Bán kết,Miami • WTA 1000 2025 Bán kết,National Bank Open • WTA 1000 2024 Bán kết,Madrid • WTA 1000 2026 Người thắng,Stuttgart • WTA 500 2025 Người thắng,Strasbourg • WTA 500 2024 Người thắng,Stuttgart • WTA 500 2024 Người thắng,Abu Dhabi • WTA 500 2025 Người thắng,Ningbo • WTA 500 2020 Người thắng,Hobart • WTA 250 2019 Người thắng,Bucarest • WTA 250 2021 Tứ kết,French Open • Grand Slam 2024 Tứ kết,French Open • Grand Slam 2023 Tứ kết,Wimbledon • Grand Slam 2021 Bán kết,Tokyo • WTA Finals 2025 ,Riyad • WTA Finals 2023 Bán kết,Pékin • WTA 1000 2023 Bán kết,National Bank Open • WTA 1000 2026 Tứ kết,Rome • WTA 1000
Tin tức khác