Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Djokovic
Tirante
00
6
00
2
Bellucci
Menšík
15
4
40
4
Vallejo
Vacherot
00
6
5
30
3
2
Shnaider
Maria
30
5
15
2
Landaluce
Arnaldi
40
6
4
4
30
4
6
4
Zverev
Norrie
00:30
Waltert
Pegula
20:30
8
live
Tất cả
(58)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
07:01:42
2001
2026
2025
2024
2023
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1975
1974
1971
Auckland 2001 • ATP 250
8 — 14 tháng 1
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
8 — 14 Tháng 1 2001
6 ngày
Sân cứng
Auckland
New Zealand
ASB Tennis Centre
350,000 $
Bảng giải thưởng
www.heinekenopen.co.nz
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Menšík J
−
Baez S
63 76
2025
Monfils G
−
Bergs Z
63 64
2024
Tabilo A
−
Daniel T
62 75
2023
Gasquet R
−
Norrie C
46 64 64
2020
Humbert U
−
Paire B
76 36 76
2019
Sandgren T
−
Norrie C
64 62
2018
Bautista Agut R
−
Del Potro J
61 46 75
2017
Sock J
−
Sousa J
63 57 63
2016
Bautista Agut R
−
Sock J
61 10 ab
2015
Vesely J
−
Mannarino A
63 62
2014
Isner J
−
Lu Y
76 76
2013
Ferrer D
−
Kohlschreiber P
76 61
2012
Ferrer D
−
Rochus O
63 64
2011
Ferrer D
−
Nalbandian D
63 62
2010
Isner J
−
Clement A
63 57 76
2009
Del Potro J
−
Querrey S
04 ab
2008
Kohlschreiber P
−
Ferrero J
76 75
2007
Ferrer D
−
Robredo T
64 62
2005
Gonzalez F
−
Rochus O
64 62
2004
Hrbaty D
−
Nadal R
46 62 75
2003
Kuerten G
−
Hrbaty D
63 75
2002
Rusedski G
−
Golmard J
67 64 75
2001
Hrbaty D
−
Clavet F
64 26 63
2000
Norman M
−
Chang M
36 63 75
1999
Schalken S
−
Haas T
64 64
1998
Rios M
−
Fromberg R
46 64 76
1997
Bjorkman J
−
Carlsen K
76 60
1996
Novak J
−
Steven B
64 64
1995
Enqvist T
−
Adams C
62 61
1994
Gustafsson M
−
McEnroe P
64 60
1993
Volkov A
−
Washington M
76 64
1992
Yzaga J
−
Washington M
76 64
1991
Novacek K
−
Fleurian J
76 76
1990
Davis S
−
Chesnokov A
46 63 63
1989
Krishnan R
−
Mansdorf A
64 60
1988
Mansdorf A
−
Krishnan R
63 64
1987
Mecir Sr. M
−
Schapers M
62 63 64
1986
Woodforde M
−
Schultz B
64 63 36 64
1985
Lewis (NZL) C
−
Masur W
75 60 26 64
1984
Saltz D
−
Hooper C
46 63 64 64
1983
Alexander J
−
Simpson R
64 63 63
1982
Wilkison T
−
Simpson R
64 64 64
1981
Scanlon B
−
Wilkison T
67 63 36 76 60
1980
Sadri J
−
Wilkison T
64 36 63 64
1979
Wilkison T
−
Feigl P
63 67 64 26 62
1978
Teltscher E
−
Parun O
63 75 61
1977
Amritraj V
−
Wilkison T
76 57 61 62
1975
Parun O
−
Fairlie B
46 64 64 67 64
1974
Borg B
−
Parun O
64 63 61
1971
Edmondson M
−
Newcombe J
67 63 76 61
Têtes de séries
1
Squillari F
Vòng 1
2
Hrbaty D
3
Gambill J
Tứ kết
4
Gaudio G
Vòng 1
5
Black B
Vòng 2
6
Rios M
Vòng 1
7
Johansson T
Tứ kết
8
Vicente F
Vòng 1
Tin tức khác
Cincinnati: Màn thư hùng đầu tiên giữa Anisimova và Eala
Jules Hypolite
15/08/2026, 18:25
Davidenko: 'Jodar không vượt trội hơn các tay vợt khác'
Jules Hypolite
15/08/2026, 18:05
Cựu số 4 thế giới Jack Draper thừa nhận ‘ngọn núi quá lớn’ sau khi lại bị loại sớm ở Cincinnati
Jules Hypolite
15/08/2026, 17:47
Terence Atmane bị một fan theo dõi tại Rome: Lời kể rùng mình
Jules Hypolite
15/08/2026, 16:05
Quảng cáo