Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Osaka
Frech
10:00
Tauson
Shnaider
09:00
Jovic
Wang
09:30
Nakashima
Draper
11:30
Kraus
Kalinskaya
11:00
Moutet
Fucsovics
10:30
Eala
Mertens
15:30
0
live
Tất cả
(60)
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
11:00:56
18°C
2011
2026
2025
2024
2023
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1975
1974
1971
Auckland 2011 • ATP 250
10 — 15 tháng 1
Trận đấu
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
10 — 15 Tháng 1 2011
6 ngày
Sân cứng
Auckland
New Zealand
ASB Tennis Centre
450,000 $
Bảng giải thưởng
www.heinekenopen.co.nz
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Mensik J
−
Baez S
63 76
2025
Monfils G
−
Bergs Z
63 64
2024
Tabilo A
−
Daniel T
62 75
2023
Gasquet R
−
Norrie C
46 64 64
2020
Humbert U
−
Paire B
76 36 76
2019
Sandgren T
−
Norrie C
64 62
2018
Bautista Agut R
−
Del Potro J
61 46 75
2017
Sock J
−
Sousa J
63 57 63
2016
Bautista Agut R
−
Sock J
61 10 ab
2015
Vesely J
−
Mannarino A
63 62
2014
Isner J
−
Lu Y
76 76
2013
Ferrer D
−
Kohlschreiber P
76 61
2012
Ferrer D
−
Rochus O
63 64
2011
Ferrer D
−
Nalbandian D
63 62
2010
Isner J
−
Clement A
63 57 76
2009
Del Potro J
−
Querrey S
04 ab
2008
Kohlschreiber P
−
Ferrero J
76 75
2007
Ferrer D
−
Robredo T
64 62
2005
Gonzalez F
−
Rochus O
64 62
2004
Hrbaty D
−
Nadal R
46 62 75
2003
Kuerten G
−
Hrbaty D
63 75
2002
Rusedski G
−
Golmard J
67 64 75
2001
Hrbaty D
−
Clavet F
64 26 63
2000
Norman M
−
Chang M
36 63 75
1999
Schalken S
−
Haas T
64 64
1998
Rios M
−
Fromberg R
46 64 76
1997
Bjorkman J
−
Carlsen K
76 60
1996
Novak J
−
Steven B
64 64
1995
Enqvist T
−
Adams C
62 61
1994
Gustafsson M
−
McEnroe P
64 60
1993
Volkov A
−
Washington M
76 64
1992
Yzaga J
−
Washington M
76 64
1991
Novacek K
−
Fleurian J
76 76
1990
Davis S
−
Chesnokov A
46 63 63
1989
Krishnan R
−
Mansdorf A
64 60
1988
Mansdorf A
−
Krishnan R
63 64
1987
Mecir Sr. M
−
Schapers M
62 63 64
1986
Woodforde M
−
Schultz B
64 63 36 64
1985
Lewis (NZL) C
−
Masur W
75 60 26 64
1984
Saltz D
−
Hooper C
46 63 64 64
1983
Alexander J
−
Simpson R
64 63 63
1982
Wilkison T
−
Simpson R
64 64 64
1981
Scanlon B
−
Wilkison T
67 63 36 76 60
1980
Sadri J
−
Wilkison T
64 36 63 64
1979
Wilkison T
−
Feigl P
63 67 64 26 62
1978
Teltscher E
−
Parun O
63 75 61
1977
Amritraj V
−
Wilkison T
76 57 61 62
1975
Parun O
−
Fairlie B
46 64 64 67 64
1974
Borg B
−
Parun O
64 63 61
1971
Edmondson M
−
Newcombe J
67 63 76 61
Têtes de séries
1
Ferrer D
2
Almagro N
Bán kết
3
Isner J
Tứ kết
4
Montanes A
Vòng 2
5
Monaco J
Vòng 1
6
Nalbandian D
Chung kết
7
Bellucci T
Tứ kết
8
Kohlschreiber P
Tứ kết
Dự đoán
+ Tất cả
1
Cortex
10
Điểm
2
dikra
10
Điểm
3
vince10
9
Điểm
4
guiguilyonnais
8
Điểm
5
angelique65
8
Điểm
Tin tức khác
Kẻ từng hạ Serena Williams, Harmony Tan bất ngờ vào vòng loại Wimbledon
Jules Hypolite
21/06/2026, 21:08
Video – Cerundolo vô địch Queen's: Phản ứng bùng nổ của HLV mới Nicolas Massu
Jules Hypolite
21/06/2026, 20:21
Serena Williams nhận wild card cuối cùng Wimbledon, trở lại đơn nữ
Jules Hypolite
21/06/2026, 18:53
„Hôm nay là Ngày của Cha... xin lỗi bố“: Phản ứng đầy xúc động của Pegula sau thất bại ở Berlin
Jules Hypolite
21/06/2026, 18:34