Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Osaka
Frech
10:00
Tauson
Shnaider
09:00
Jovic
Wang
09:30
Nakashima
Draper
11:30
Kraus
Kalinskaya
11:00
Moutet
Fucsovics
10:30
Eala
Mertens
15:30
4
live
Tất cả
(78)
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
13:53:34
24°C
2017
2026
2025
2024
2023
2022
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1971
1970
1969
Houston 2017 • ATP 250
10 — 16 tháng 4
Trận đấu
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Vòng loại
Chia sẻ
ATP 250
10 — 16 Tháng 4 2017
7 ngày
Đất nện
Houston
USA
River Oaks Country Club
600,345 $
Bảng giải thưởng
Vòng loại
Thứ bảy 8 Tháng 4
www.mensclaycourt.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Paul T
−
Burruchaga R
61 36 75
2025
Brooksby J
−
Tiafoe F
64 62
2024
Shelton B
−
Tiafoe F
75 46 63
2023
Tiafoe F
−
Etcheverry T
76 76
2022
Opelka R
−
Isner J
63 76
2019
Garin C
−
Ruud C
76 46 63
2018
Johnson S
−
Sandgren T
76 26 64
2017
Johnson S
−
Bellucci T
64 46 76
2016
Monaco J
−
Sock J
36 63 75
2015
Sock J
−
Querrey S
76 76
2014
Verdasco F
−
Almagro N
63 76
2013
Isner J
−
Almagro N
63 75
2012
Monaco J
−
Isner J
62 36 63
2011
Sweeting R
−
Nishikori K
64 76
2010
Chela J
−
Querrey S
57 64 63
2009
Hewitt L
−
Odesnik W
62 75
2008
Granollers M
−
Blake J
64 16 75
2007
Karlovic I
−
Zabaleta M
64 61
2006
Fish M
−
Melzer J
36 64 63
2005
Roddick A
−
Grosjean S
62 62
2004
Haas T
−
Roddick A
63 64
2003
Agassi A
−
Roddick A
36 63 64
2002
Roddick A
−
Sampras P
76 63
2001
Roddick A
−
Lee H
75 63
2000
Gonzalez F
−
Massu N
62 63
1999
Norman M
−
Canas G
60 63
1998
Courier J
−
Chang M
75 36 75
1997
Chang M
−
Stafford G
46 62 61
1996
Meligeni F
−
Wilander M
64 62
1995
Enqvist T
−
Frana J
63 36 63
1994
Stoltenberg J
−
Markus G
63 64
1993
De La Pena H
−
Yzaga J
36 63 64
1992
Washington M
−
Mezzadri C
63 63
1991
Yzaga J
−
Arias J
63 75
1990
Wheaton D
−
Kaplan M
64 64
1989
Edmondson M
−
Newcombe J
67 63 76 61
1988
Agassi A
−
Arias J
62 62
1987
Wilander M
−
Carlsson K
75 63
1986
Gomez A
−
Tulasne T
64 76
1985
Lendl I
−
Gomez A
61 63
1984
Gomez A
−
Taroczy B
60 76
1983
Arias J
−
Gomez A
64 26 64
1982
Higueras J
−
Arias J
75 57 63
1980
Edmondson M
−
Newcombe J
67 63 76 61
1979
Connors J
−
Vilas G
61 26 64
1978
Connors J
−
Higueras J
75 61
1977
Orantes M
−
Connors J
61 63
1976
Connors J
−
Fibak W
62 64
1975
Orantes M
−
Ashe A
62 62
1974
Connors J
−
Borg B
57 63 64
1973
Orantes M
−
Goven G
64 61 64
1972
Hewitt B
−
Connors J
76 61 62
1971
Franulovic Z
−
Richey C
63 64 06 63
1970
Richey C
−
Smith S
62 108 36 61
1969
Edmondson M
−
Newcombe J
67 63 76 61
Têtes de séries
1
Sock J
Bán kết
2
Isner J
Tứ kết
3
Querrey S
Tứ kết
4
Johnson S
5
Verdasco F
Tứ kết
6
Lopez F
Tứ kết
7
Young D
Vòng 1
8
Bellucci T
Chung kết
Dự đoán
+ Tất cả
1
mamion
29
Điểm
2
Giuly38
27
Điểm
3
Tennis98
27
Điểm
4
Weezy2
26
Điểm
5
Lucky84
25
Điểm
Tin tức khác
„Hôm nay là Ngày của Cha... xin lỗi bố“: Phản ứng đầy xúc động của Pegula sau thất bại ở Berlin
Jules Hypolite
21/06/2026, 18:34
Wimbledon 2025: Sabalenka, Swiatek, Rybakina dẫn đầu, Chwalinska gây bất ngờ trong danh sách hạt giống nữ
Jules Hypolite
21/06/2026, 18:22
Linda Noskova đánh bại Pegula, vô địch Berlin và lần đầu tiên lọt vào top 10 WTA
Jules Hypolite
21/06/2026, 17:46
Cerundolo gửi thông điệp xúc động sau chức vô địch Queen's: 'Chúng tôi không có điều kiện như người khác'
Jules Hypolite
21/06/2026, 17:21
Quảng cáo