14
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Borges
Luz
00
3
00
3
Baez
Kecmanovic
40
6
3
5
30
3
6
4
Blinkova
Bejlek
30
3
40
0
Djere
Halys
15
6
2
30
7
3
Skatov
De Jong
00
1
6
3
00
6
4
0
Dietrich
Barrios Vera
00
2
00
1
Kovackova
Tararudee
40
2
40
3
31
live
Tất cả
(184)
14
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
15:11:08
2017
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
Nam
NAN
Madrid 2017 • WTA Premier
— Bảng đấu
6 — 13 tháng 5
Trận đấu
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Vòng loại
Chia sẻ
Bảng đấu đầy đủ
1
Kerber A.
Babos T.
64
62
Siniakova K.
Q
Parmentier P.
61
60
Cornet A.
Bouchard E.
64
46
61
WC
Sharapova M.
17
Lucic-Baroni M.
46
64
60
11
Svitolina E.
Q
Zheng S.
26
76
4
63
Garcia C.
Q
Wang Q.
64
63
Riske-Amritraj A.
Golubic V.
62
64
Shvedova Y.
8
Kuznetsova S.
64
63
4
Cibulkova D.
Jankovic J.
64
57
75
Q
Dodin O.
Q
Petkovic A.
63
64
Davis L.
Puig M.
63
46
76
3
Konjuh A.
14
Mladenovic K.
57
63
13
Pavlyuchenkova A.
WC
Cirstea S.
61
36
76
5
Bellis C.
Saville D.
75
57
62
Q
Vekic D.
Putintseva Y.
63
64
Doi M.
9
Keys M.
64
46
64
6
Konta J.
Siegemund L.
36
75
64
LL
Kontaveit A.
Vandeweghe C.
64
76
7
Suarez Navarro C.
Peng S.
36
75
60
Niculescu M.
10
Wozniacki C.
75
67
3
64
16
Stosur S.
WC
Sorribes Tormo S.
62
60
Goerges J.
Q
Duque-Mariño M.
63
64
Vinci R.
Kasatkina D.
61
16
61
Pliskova K.
3
Halep S.
61
62
5
Muguruza G.
Bacsinszky T.
61
63
Bertens K.
Makarova (retired) E.
61
76
4
Q
Larsson J.
WC
Schiavone F.
57
63
61
Begu I.
12
Vesnina E.
64
64
15
Strycova B.
Safarova L.
57
63
63
Mchale C.
WC
Arruabarrena L.
46
76
1
62
Zhang S.
Sevastova A.
62
64
Tsurenko L.
2
Pliskova K.
76
5
26
62
1
Kerber A.
Siniakova K.
62
16
75
Bouchard E.
WC
Sharapova M.
75
26
64
Q
Zheng S.
Q
Wang Q.
62
36
62
Riske-Amritraj A.
8
Kuznetsova S.
26
76
9
62
4
Cibulkova D.
Q
Dodin O.
62
64
Davis L.
14
Mladenovic K.
63
16
76
1
WC
Cirstea S.
Bellis C.
63
62
Q
Vekic D.
Doi M.
61
62
Siegemund L.
Vandeweghe C.
62
46
63
Suarez Navarro C.
10
Wozniacki C.
64
26
62
16
Stosur S.
Q
Duque-Mariño M.
63
75
Vinci R.
3
Halep S.
63
26
76
2
Bacsinszky T.
Bertens K.
62
62
Q
Larsson J.
Begu I.
46
76
5
63
15
Strycova B.
WC
Arruabarrena L.
36
63
63
Sevastova A.
2
Pliskova K.
63
63
1
Kerber A.
Bouchard E.
63
50
Q
Wang Q.
8
Kuznetsova S.
64
75
Q
Dodin O.
14
Mladenovic K.
62
61
WC
Cirstea S.
Doi M.
75
36
61
Vandeweghe C.
Suarez Navarro C.
57
64
75
16
Stosur S.
3
Halep S.
64
46
64
Bertens K.
Begu I.
61
75
WC
Arruabarrena L.
Sevastova A.
75
62
Bouchard E.
8
Kuznetsova S.
64
60
14
Mladenovic K.
WC
Cirstea S.
64
64
Vandeweghe C.
3
Halep S.
61
61
Bertens K.
Sevastova A.
63
63
8
Kuznetsova S.
14
Mladenovic K.
64
76
4
3
Halep S.
Sevastova A.
62
63
14
Mladenovic K.
3
Halep S.
75
67
5
62
Nhà vô địch
1,000 Điểm
•
1,043,680 €
Vòng 1
10 Điểm • 15,146 €
1
Kerber A.
Babos T.
Siniakova K.
Q
Parmentier P.
Cornet A.
Bouchard E.
WC
Sharapova M.
17
Lucic-Baroni M.
11
Svitolina E.
Q
Zheng S.
Garcia C.
Q
Wang Q.
Riske-Amritraj A.
Golubic V.
Shvedova Y.
8
Kuznetsova S.
4
Cibulkova D.
Jankovic J.
Q
Dodin O.
Q
Petkovic A.
Davis L.
Puig M.
Konjuh A.
14
Mladenovic K.
13
Pavlyuchenkova A.
WC
Cirstea S.
Bellis C.
Saville D.
Q
Vekic D.
Putintseva Y.
Doi M.
9
Keys M.
6
Konta J.
Siegemund L.
LL
Kontaveit A.
Vandeweghe C.
Suarez Navarro C.
Peng S.
Niculescu M.
10
Wozniacki C.
16
Stosur S.
WC
Sorribes Tormo S.
Goerges J.
Q
Duque-Mariño M.
Vinci R.
Kasatkina D.
Pliskova K.
3
Halep S.
5
Muguruza G.
Bacsinszky T.
Bertens K.
Makarova (retired) E.
Q
Larsson J.
WC
Schiavone F.
Begu I.
12
Vesnina E.
15
Strycova B.
Safarova L.
Mchale C.
WC
Arruabarrena L.
Zhang S.
Sevastova A.
Tsurenko L.
2
Pliskova K.
Vòng 2
65 Điểm • 32,260 €
Kerber
64 62
Siniakova
61 60
Bouchard
64 46 61
Sharapova
46 64 60
Zheng
26 76
4
63
Wang
64 63
Riske-Amritraj
62 64
Kuznetsova
64 63
Cibulkova
64 57 75
Dodin
63 64
Davis
63 46 76
3
Mladenovic
57 63
Cirstea
61 36 76
5
Bellis
75 57 62
Vekic
63 64
Doi
64 46 64
Siegemund
36 75 64
Vandeweghe
64 76
7
Suarez Navarro
36 75 60
Wozniacki
75 67
3
64
Stosur
62 60
Duque-Mariño
63 64
Vinci
61 16 61
Halep
61 62
Bacsinszky
61 63
Bertens
61 76
4
Larsson
57 63 61
Begu
64 64
Strycova
57 63 63
Arruabarrena
46 76
1
62
Sevastova
62 64
Pliskova
76
5
26 62
Vòng 1/8
120 Điểm • 68,010 €
Kerber
62 16 75
Bouchard
75 26 64
Wang
62 36 62
Kuznetsova
26 76
9
62
Dodin
62 64
Mladenovic
63 16 76
1
Cirstea
63 62
Doi
61 62
Vandeweghe
62 46 63
Suarez Navarro
64 26 62
Stosur
63 75
Halep
63 26 76
2
Bertens
62 62
Begu
46 76
5
63
Arruabarrena
36 63 63
Sevastova
63 63
Tứ kết
215 Điểm • 130,965 €
Bouchard
63 50 ab
Kuznetsova
64 75
Mladenovic
62 61
Cirstea
75 36 61
Vandeweghe
57 64 75
Halep
64 46 64
Bertens
61 75
Sevastova
75 62
Bán kết
390 Điểm • 257,555 €
Kuznetsova
64 60
Mladenovic
64 64
Halep
61 61
Sevastova
63 63
Chung kết
650 Điểm • 511,740 €
Mladenovic
64 76
4
Halep
62 63
Nhà vô địch
1,000 Điểm • 1,043,680 €
Halep
75 67
5
62
Hoa Kỳ
x6
Cộng hòa Séc
x5
Pháp
x5
Nga
x5
Trung Quốc
x4
Tây Ban Nha
x4
Đức
x4
Romania
x4
Úc
x3
Croatia
x3
Ý
x2
Kazakhstan
x2
Thụy Sĩ
x2
Ukraine
x2
Canada
x1
Colombia
x1
Đan Mạch
x1
Estonia
x1
Vương quốc Anh
x1
Hungary
x1
Nhật Bản
x1
Latvia
x1
Hà Lan
x1
Puerto Rico
x1
Serbia
x1
Slovakia
x1
Thụy Điển
x1
Hoa Kỳ
x4
Cộng hòa Séc
x3
Romania
x3
Trung Quốc
x2
Tây Ban Nha
x2
Pháp
x2
Đức
x2
Nga
x2
Úc
x1
Canada
x1
Colombia
x1
Croatia
x1
Đan Mạch
x1
Ý
x1
Nhật Bản
x1
Latvia
x1
Hà Lan
x1
Thụy Sĩ
x1
Slovakia
x1
Thụy Điển
x1
Romania
x3
Tây Ban Nha
x2
Pháp
x2
Úc
x1
Canada
x1
Trung Quốc
x1
Đức
x1
Nhật Bản
x1
Latvia
x1
Hà Lan
x1
Nga
x1
Hoa Kỳ
x1
Romania
x2
Canada
x1
Pháp
x1
Latvia
x1
Hà Lan
x1
Nga
x1
Hoa Kỳ
x1
Pháp
x1
Latvia
x1
Romania
x1
Nga
x1
Pháp
x1
Romania
x1
Bảng giải thưởng
Người thắng
1,000 Điểm
1,043,680 €
Chung kết
650 Điểm
511,740 €
Bán kết
390 Điểm
257,555 €
Tứ kết
215 Điểm
130,965 €
Vòng 3
120 Điểm
68,010 €
Vòng 2
65 Điểm
32,260 €
Vòng 1
10 Điểm
15,146 €
Têtes de séries
1
Kerber A
Vòng 3
2
Pliskova K
Vòng 2
3
Halep S
4
Cibulkova D
Vòng 2
5
Muguruza G
Vòng 1
6
Konta J
Vòng 1
8
Kuznetsova S
Bán kết
9
Keys M
Vòng 1
Dự đoán
+ Tất cả
1
RafaelWilliams
38
Điểm
2
ud4217
37
Điểm
3
julia
37
Điểm
4
celinemars
37
Điểm
5
Exotic
35
Điểm
Tin tức khác
“Prague là nhà tôi”: Oktiabreva từ bỏ quốc tịch Nga, chọn đại diện cho Séc
Clément Gehl
21/07/2026, 13:01
Ana Ivanovic tiết lộ lý do giải nghệ sớm: 'Tôi không phải người chơi đến 40 tuổi'
Arthur Millot
21/07/2026, 12:10
‘Đây chính là mẫu tay vợt tôi muốn huấn luyện’: Ivanisevic dành lời khen có cánh cho Arthur Fils
Arthur Millot
21/07/2026, 11:49
'Không ai muốn thấy anh chàng người Serbia này đến': Djokovic kể về hành trình vươn lên trước Federer và Nadal
Arthur Millot
21/07/2026, 10:33