14
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Kopriva
Buse
13:30
Jones
Bronzetti
40
6
2
40
3
1
Bouzkova
Bouzas Maneiro
10:30
Bondioli
Alcala Gurri
00
2
00
6
Muller
Navone
09:00
Neumayer
Hanfmann
10:30
Krejčíková
Sakkari
Sắp
15
live
Tất cả
(111)
14
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
12:06:47
2010
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
Nữ
Memphis 2010 • ATP 500
15 — 21 tháng 2
Trận đấu
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 500
15 — 21 Tháng 2 2010
7 ngày
Sân cứng
(Trong nhà)
Memphis
Hoa Kỳ
Racquet Club
1,100,000 $
Bảng giải thưởng
www.rmkchampionships.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2017
Harrison R
−
Basilashvili N
61 64
2016
Nishikori K
−
Fritz T
64 64
2015
Nishikori K
−
Anderson K
64 64
2014
Nishikori K
−
Karlovic I
64 76
2013
Nishikori K
−
Lopez F
62 63
2012
Melzer J
−
Raonic M
75 76
2011
Roddick A
−
Raonic M
76 67 75
2010
Querrey S
−
Isner J
67 76 63
2009
Roddick A
−
Stepanek R
75 75
2008
Darcis S
−
Soderling R
63 76
2007
Haas T
−
Roddick A
63 62
2006
Haas T
−
Soderling R
63 62
2005
Carlsen K
−
Mirnyi M
75 75
2004
Johansson J
−
Kiefer N
76 63
2003
Dent T
−
Roddick A
61 64
2002
Roddick A
−
Blake J
64 36 75
2001
Philippoussis M
−
Sanguinetti D
63 67 63
2000
Larsson M
−
Black B
62 16 63
1999
Haas T
−
Courier J
64 61
1998
Philippoussis M
−
Chang M
63 62
1997
Chang M
−
Woodbridge T
63 64
1996
Sampras P
−
Martin T
64 76
1995
Martin T
−
Haarhuis P
76 64
1994
Martin T
−
Gilbert B
64 75
1993
Courier J
−
Martin T
57 76 76
1992
Washington M
−
Ferreira W
63 62
1991
Lendl I
−
Stich M
75 63
1990
Stich M
−
Masur W
67 64 76
1989
Gilbert B
−
Kriek J
62 62 ab
1988
Agassi A
−
Pernfors M
64 64 75
1987
Edberg S
−
Connors J
63 21 ab
1986
Gilbert B
−
Edberg S
75 76
1985
Edberg S
−
Noah Y
61 60
1984
Connors J
−
Leconte H
63 46 75
1983
Connors J
−
Mayer G
75 60
1982
Kriek J
−
McEnroe J
63 36 64
1981
Mayer G
−
Tanner R
62 64
1980
McEnroe J
−
Connors J
76 76
1979
Connors J
−
Ashe A
64 57 63
1978
Connors J
−
Gullikson T
76 63
1977
Borg B
−
Gottfried B
64 63 46 75
Têtes de séries
1
Roddick A
Tứ kết
2
Verdasco F
Vòng 1
3
Stepanek R
Vòng 2
4
Haas T
Vòng 1
5
Berdych T
Tứ kết
6
Isner J
Chung kết
7
Kohlschreiber P
Vòng 1
8
Querrey S
Tin tức khác
Carlos Alcaraz trấn an mọi người: Hình ảnh đầu tiên không cần nẹp cổ tay tại New York trước ngày trở lại
Jules Hypolite
19/07/2026, 16:27
WTA thay đổi hoàn toàn: Xét nghiệm gene bắt buộc cho tất cả các tay vợt nữ
Jules Hypolite
19/07/2026, 16:13
Tsitsipas: 'Tôi muốn trở lại top 50' – Hé lộ mục tiêu sau chức vô địch Gstaad
Arthur Millot
19/07/2026, 15:38
Quảng cáo