Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Wimbledon 2026
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Giron
Zverev
13:30
Mertens
Rybakina
12:00
Auger-Aliassime
Zheng
7
6
6
6
2
1
Eala
Swiatek
12:30
De Minaur
Svajda
10:00
Fritz
Sonego
13:00
Khachanov
Cobolli
11:30
3
live
Tất cả
(69)
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
17:02:43
1990
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
Miami 1990 • ATP Masters 1000
16 — 25 tháng 3
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP Masters 1000
16 — 25 Tháng 3 1990
9 ngày
Sân cứng
Miami
USA
Crandon Park Tennis Center
1,200,000 $
Bảng giải thưởng
www.miamiopen.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Sinner J
−
Lehecka J
64 64
2025
Mensik J
−
Djokovic N
76 76
2024
Sinner J
−
Dimitrov G
63 61
2023
Medvedev D
−
Sinner J
75 63
2022
Alcaraz C
−
Ruud C
75 64
2021
Hurkacz H
−
Sinner J
76 64
2019
Federer R
−
Isner J
61 64
2018
Isner J
−
Zverev A
67 64 64
2017
Federer R
−
Nadal R
63 64
2016
Djokovic N
−
Nishikori K
63 63
2015
Djokovic N
−
Murray A
76 46 60
2014
Djokovic N
−
Nadal R
63 63
2013
Murray A
−
Ferrer D
26 64 76
2012
Djokovic N
−
Murray A
61 76
2011
Djokovic N
−
Nadal R
46 63 76
2010
Roddick A
−
Berdych T
75 64
2009
Murray A
−
Djokovic N
62 75
2008
Davydenko N
−
Nadal R
64 62
2007
Djokovic N
−
Canas G
63 62 64
2006
Federer R
−
Ljubicic I
76 76 76
2005
Federer R
−
Nadal R
26 67 76 63 61
2004
Roddick A
−
Coria G
67 63 61 ab
2003
Agassi A
−
Moya C
63 63
2002
Agassi A
−
Federer R
63 63 36 64
2001
Agassi A
−
Gambill J
76 61 60
2000
Sampras P
−
Kuerten G
61 67 76 76
1999
Krajicek R
−
Grosjean S
46 61 62 75
1998
Rios M
−
Agassi A
75 63 64
1997
Muster T
−
Bruguera S
76 63 61
1996
Agassi A
−
Ivanisevic G
30 ab
1995
Agassi A
−
Sampras P
36 62 76
1994
Sampras P
−
Agassi A
57 63 63
1993
Sampras P
−
Washington M
63 62
1992
Chang M
−
Mancini A
75 75
1991
Courier J
−
Wheaton D
46 63 64
1990
Agassi A
−
Edberg S
61 64 06 62
1989
Lendl I
−
Muster T
(W/O)
1988
Wilander M
−
Connors J
64 46 64 64
1987
Mecir Sr. M
−
Lendl I
75 62 75
1986
Lendl I
−
Wilander M
36 61 76 64
1985
Mayotte T
−
Davis S
46 46 63 62 64
Têtes de séries
1
Lendl I
Vòng 4
2
Becker B
Vòng 3
3
Edberg S
Chung kết
4
Gilbert B
Vòng 3
5
Agassi A
6
Krickstein A
Vòng 2
7
Berger J
Bán kết
8
Mayotte T
Vòng 2
Tin tức khác
Alina Charaeva (hạng 118) rời Nga, nhập tịch Armenia và trở thành số 1 ngay lập tức
Jules Hypolite
03/07/2026, 20:55
Daniil Medvedev thừa nhận thất bại 'đáng thất vọng' tại Wimbledon sau khi dẫn break mỗi set
Jules Hypolite
03/07/2026, 20:33
2h25 nghẹt thở: Gauff hạ Claire Liu, tái ngộ Bencic ở tuần thứ hai Wimbledon
Jules Hypolite
03/07/2026, 18:59
Andy Murray được tạc tượng tại Wimbledon: Tượng đồng nặng 500 kg, cao 1,91 m, ra mắt năm 2027
Jules Hypolite
03/07/2026, 18:42