Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Tauson
Krejcikova
00
1
15
6
Merida Aguilar
Dzumhur
6
5
6
2
7
2
Rublev
Darderi
12:00
Tsitsipas
Collignon
09:30
Fuele
Bondioli
15
2
3
15
6
2
Pereira
Ivashka
00
6
6
4
00
7
2
5
Barranco Cosano
Bennani
15
6
3
40
3
2
6
live
Tất cả
(65)
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
12:18:41
2002
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1971
1970
San Jose 2002 • ATP 250
25 tháng 2 — 3 tháng 3
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
25 Tháng 2 — 3 Tháng 3 2002
6 ngày
Sân cứng
(Trong nhà)
San Jose
Hoa Kỳ
HP Pavillon
375,000 $
Bảng giải thưởng
www.sapopentennis.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2013
Raonic M
−
Haas T
64 63
2012
Raonic M
−
Istomin D
76 62
2011
Raonic M
−
Verdasco F
76 76
2010
Verdasco F
−
Roddick A
36 64 64
2009
Stepanek R
−
Fish M
36 64 62
2008
Roddick A
−
Stepanek R
64 75
2007
Murray A
−
Karlovic I
67 64 76
2006
Murray A
−
Hewitt L
26 61 76
2005
Roddick A
−
Saulnier C
60 64
2004
Roddick A
−
Fish M
76 64
2003
Agassi A
−
Sanguinetti D
63 61
2002
Hewitt L
−
Agassi A
46 76 76
2001
Rusedski G
−
Agassi A
63 64
2000
Philippoussis M
−
Tillstrom M
75 46 63
1999
Philippoussis M
−
Mamiit C
63 62
1998
Agassi A
−
Sampras P
62 64
1997
Sampras P
−
Rusedski G
36 50 ab
1996
Sampras P
−
Agassi A
62 63
1995
Agassi A
−
Chang M
62 16 63
1994
Furlan R
−
Chang M
36 63 75
1993
Agassi A
−
Gilbert B
62 67 62
1992
Parun O
−
Fairlie B
62 63 46 63
1991
Cahill D
−
Gilbert B
62 36 64
1990
Agassi A
−
Witsken T
61 63
1989
Gilbert B
−
Jarryd A
75 62
1988
Chang M
−
Kriek J
62 63
1987
Lundgren P
−
Pugh J
61 75
1986
McEnroe J
−
Connors J
76 63
1985
Edberg S
−
Kriek J
64 62
1984
McEnroe J
−
Gilbert B
64 64
1983
Lendl I
−
McEnroe J
36 76 64
1982
McEnroe J
−
Connors J
61 63
1981
Teltscher E
−
Teacher B
63 76
1980
Mayer G
−
Teltscher E
62 26 61
1979
McEnroe J
−
Fleming P
46 75 62
1978
McEnroe J
−
Stockton D
26 76 62
1977
Walts B
−
Gottfried B
46 63 75
1976
Tanner R
−
Gottfried B
46 75 61
1975
Ashe A
−
Vilas G
60 76
1974
Case R
−
Ashe A
63 57 64
1973
Emerson R
−
Borg B
57 61 64
1972
Connors J
−
Tanner R
62 76
1971
Laver R
−
Rosewall K
64 64 76
1970
Ashe A
−
Richey C
64 62 64
Têtes de séries
1
Hewitt L
2
Agassi A
Chung kết
3
Roddick A
Bán kết
4
Gambill J
Bán kết
5
Rusedski G
Vòng 2
6
Malisse X
Vòng 2
8
Ferreira W
Tứ kết
Tin tức khác
Tsitsipas vào chung kết Gstaad sau hơn một năm: 'Tôi biết điều gì cần để bền bỉ'
Jules Hypolite
18/07/2026, 19:03
Joao Fonseca: 'Tôi muốn để lại di sản như Federer và Kuerten'
Jules Hypolite
18/07/2026, 18:17
Bianca Andreescu phá vỡ im lặng: ‘Vượt qua vòng loại Wimbledon là sự giải thoát’
Jules Hypolite
18/07/2026, 17:48
“Cô ấy cũng là con người”: Caroline Wozniacki bênh vực Aryna Sabalenka
Jules Hypolite
18/07/2026, 17:17
Quảng cáo