12
Quần vợt
4
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
French Open 2026
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Eala
Sawangkaew
00
5
00
2
Llamas Ruiz
Merida Aguilar
40
1
40
4
Chwalinska
Andreeva
13:00
Arnaldi
Cobolli
Draxl
Shick
40
5
40
2
Lazaro Garcia
Semenistaja
3
6
6
6
2
7
3
6
Mikrut
Moeller
30
5
30
7
12
live
Tất cả
(70)
12
Quần vợt
4
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
19:13:39
13°C
2000
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1974
Vienne 2000 • ATP 500
9 — 15 tháng 10
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 500
9 — 15 Tháng 10 2000
6 ngày
Sân cứng
(Trong nhà)
Vienne
Austria
Stadthalle
700,000 $
Bảng giải thưởng
www.erstebank-open.com/
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2025
Sinner J
−
Zverev A
36 63 75
2024
Draper J
−
Khachanov K
64 75
2023
Sinner J
−
Medvedev D
76 46 63
2022
Medvedev D
−
Shapovalov D
46 63 62
2021
Zverev A
−
Tiafoe F
75 64
2020
Rublev A
−
Sonego L
64 64
2019
Thiem D
−
Schwartzman D
36 64 63
2018
Anderson K
−
Nishikori K
63 76
2017
Pouille L
−
Tsonga J
61 64
2016
Murray A
−
Tsonga J
63 76
2015
Ferrer D
−
Johnson S
46 64 75
2014
Murray A
−
Ferrer D
57 62 75
2013
Haas T
−
Haase R
63 46 64
2012
Del Potro J
−
Zemlja G
75 63
2011
Tsonga J
−
Del Potro J
67 63 64
2010
Melzer J
−
Haider-Maurer A
67 76 64
2009
Melzer J
−
Cilic M
64 63
2008
Petzschner P
−
Monfils G
64 64
2007
Djokovic N
−
Wawrinka S
64 60
2006
Ljubicic I
−
Gonzalez F
63 64 75
2005
Ljubicic I
−
Ferrero J
62 64 76
2004
Lopez F
−
Canas G
64 16 75 36 75
2003
Federer R
−
Moya C
63 63 63
2002
Federer R
−
Novak J
64 61 36 64
2001
Haas T
−
Canas G
62 76 64
2000
Henman T
−
Haas T
64 64 64
1999
Rusedski G
−
Kiefer N
67 26 63 75 64
1998
Sampras P
−
Kucera K
63 76 61
1997
Ivanisevic G
−
Rusedski G
36 67 76 62 63
1996
Becker B
−
Siemerink J
64 67 62 63
1995
Dewulf F
−
Muster T
75 62 16 75
1994
Agassi A
−
Stich M
76 46 62 63
1993
Ivanisevic G
−
Muster T
46 64 64 76
1992
Korda P
−
Pozzi G
63 62 57 61
1990
Jarryd A
−
Skoff H
63 63 61
1989
Annacone P
−
Evernden K
67 64 61 26 63
1988
Skoff H
−
Muster T
46 63 64 62
1987
Svensson J
−
Mansdorf A
16 16 62 63 75
1986
Gilbert B
−
Novacek K
36 63 75 60
1985
Gunnarsson J
−
Pimek L
67 62 64 16 75
1984
Wilkison T
−
Slozil P
61 61 62
1983
Gottfried B
−
Purcell M
62 63 75
1982
Gottfried B
−
Scanlon B
61 64 60
1981
Lendl I
−
Gottfried B
16 60 61 62
1980
Gottfried B
−
Waltke T
62 64 63
1979
Smith S
−
Fibak W
64 60 62
1978
Smith S
−
Taroczy B
46 76 76 63
1977
Gottfried B
−
Fibak W
61 61
1976
Fibak W
−
Ramirez R
67 63 64 26 61
1974
Gerulaitis V
−
Pattison A
64 36 63 62
Têtes de séries
1
Safin M
Vòng 1
2
Norman M
Vòng 1
3
Enqvist T
Vòng 1
4
Kafelnikov Y
Vòng 1
5
Corretja A
Vòng 1
6
Henman T
7
Ferrero J
Vòng 1
8
Pioline C
Bán kết
Tin tức khác
Sốc: Arnaldi bỏ cuộc, Cobolli vào chung kết Roland-Garros!
Arthur Millot
05/06/2026, 16:51
44 trận thắng, chưa có danh hiệu: Zverev san bằng kỷ lục của Ferrer tại Roland-Garros
Arthur Millot
05/06/2026, 16:34
Zverev vào chung kết Roland-Garros: 'Có rất ít vận động viên có thứ gì đó trong đầu'
Arthur Millot
05/06/2026, 16:17
Zverev vào chung kết Roland-Garros: Đánh bại Mensik, chờ cơ hội giành Grand Slam đầu tiên
Arthur Millot
05/06/2026, 15:50
Quảng cáo