Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Comesana
Cobolli
00
3
00
1
Zverev
Sonego
01:15
Frodin
Rybakina
Sắp
Sönmez
Gauff
23:00
Guerrieri
De Minaur
21:00
Andreeva
Tjen
16:30
Fritz
Blanch
17:45
8
live
Tất cả
(129)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
17:39:30
2008
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1978
1977
1976
1975
1974
1973
1972
1971
1970
1969
Stockholm 2008 • ATP 250
6 — 12 tháng 10
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 250
6 — 12 Tháng 10 2008
6 ngày
Sân cứng
(Trong nhà)
Stockholm
Thụy Điển
Royal Tennis Hall
713,000 $
Bảng giải thưởng
www.stockholmopen.se
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2025
Ruud C
−
Humbert U
62 63
2024
Paul T
−
Dimitrov G
64 63
2023
Monfils G
−
Kotov P
46 76 63
2022
Rune H
−
Tsitsipas S
64 64
2021
Paul T
−
Shapovalov D
64 26 64
2019
Shapovalov D
−
Krajinovic F
64 64
2018
Tsitsipas S
−
Gulbis E
64 64
2017
Del Potro J
−
Dimitrov G
64 62
2016
Del Potro J
−
Sock J
75 61
2015
Berdych T
−
Sock J
76 62
2014
Berdych T
−
Dimitrov G
57 64 64
2013
Dimitrov G
−
Ferrer D
26 63 64
2012
Berdych T
−
Tsonga J
46 64 64
2011
Monfils G
−
Nieminen J
75 36 62
2010
Federer R
−
Mayer F
64 63
2009
Baghdatis M
−
Rochus O
61 75
2008
Nalbandian D
−
Soderling R
62 57 63
2007
Karlovic I
−
Johansson T
63 36 61
2006
Blake J
−
Nieminen J
64 62
2005
Blake J
−
Srichaphan P
61 76
2004
Johansson T
−
Agassi A
36 63 76
2003
Fish M
−
Soderling R
75 36 76
2002
Srichaphan P
−
Rios M
67 60 63 62
2001
Schalken S
−
Nieminen J
36 63 63 46 63
2000
Johansson T
−
Kafelnikov Y
62 64 64
1999
Enqvist T
−
Gustafsson M
63 64 62
1998
Martin T
−
Johansson T
63 64 64
1997
Bjorkman J
−
Siemerink J
36 76 62 64
1996
Enqvist T
−
Martin T
75 64 76
1995
Enqvist T
−
Boetsch A
75 64
1994
Becker B
−
Ivanisevic G
46 64 63 76
1993
Stich M
−
Ivanisevic G
46 76 76 62
1992
Ivanisevic G
−
Forget G
76 46 76 62
1991
Becker B
−
Edberg S
36 64 16 62 62
1990
Becker B
−
Edberg S
64 60 63
1989
Lendl I
−
Gustafsson M
75 60 63
1988
Becker B
−
Lundgren P
64 61 61
1987
Edberg S
−
Svensson J
75 62 46 64
1986
Edberg S
−
Wilander M
62 61 61
1985
McEnroe J
−
Jarryd A
61 62
1984
McEnroe J
−
Wilander M
62 36 62
1983
Wilander M
−
Smid T
61 75
1982
Leconte H
−
Wilander M
76 63
1981
Mayer G
−
Mayer S
64 62
1980
Borg B
−
McEnroe J
63 64
1979
McEnroe J
−
Mayer G
67 63 63
1978
McEnroe J
−
Gullikson T
62 62
1977
Mayer S
−
Moore R
62 64
1976
Cox M
−
Orantes M
46 75 76
1975
Panatta A
−
Connors J
46 63 75
1974
Ashe A
−
Okker T
62 62
1973
Gorman T
−
Borg B
63 46 76
1972
Smith S
−
Okker T
64 63
1971
Ashe A
−
Kodes J
61 36 62 16 64
1970
Smith S
−
Ashe A
57 64 64
1969
Pilic N
−
Nastase I
64 46 62
Têtes de séries
1
Nalbandian D
2
Ancic M
Tứ kết
3
Nieminen J
Bán kết
4
Soderling R
Chung kết
5
Schuettler R
Tứ kết
6
Acasuso J
Vòng 2
7
Montanes A
Tứ kết
8
Granollers M
Vòng 1
Tin tức khác
Mưa lớn trì hoãn lịch thi đấu US Open, sân phụ hoãn tới 18h
Clément Gehl
01/09/2026, 15:37
Lời tri ân ngọt ngào của Elina Svitolina dành cho Monfils nhân sinh nhật 40 tuổi
Clément Gehl
01/09/2026, 14:09
Carlos Alcaraz dẫn đầu danh sách dự ATP 500 Tokyo, nhưng Arthur Fils vắng mặt bất ngờ
Clément Gehl
01/09/2026, 14:01
Quảng cáo