Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Gauff
Rybakina
00:30
Tien
Shelton
23:30
Svitolina
Swiatek
23:00
Jódar
Nakashima
22:00
Semenistaja
Glushkova
00
6
5
00
7
4
Van Assche
Lajovic
15:30
Halys
Bu
17:00
24
live
Tất cả
(157)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
21:41:15
1982
2026
2025
2024
2023
2022
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1986
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1977
1976
1975
1974
1973
1972
Tokyo 1982 • ATP 500
18 — 31 tháng 10
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
ATP 500
18 — 31 Tháng 10 1982
13 ngày
Sân cứng
Tokyo
Nhật Bản
Ariake Tennis Forest Park
125,000 $
Bảng giải thưởng
http://www.rakutenopen.com/
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2025
Alcaraz C
−
Fritz T
64 64
2024
Fils A
−
Humbert U
57 76 63
2023
Shelton B
−
Karatsev A
75 61
2022
Fritz T
−
Tiafoe F
76 76
2019
Djokovic N
−
Millman J
63 62
2018
Medvedev D
−
Nishikori K
62 64
2017
Goffin D
−
Mannarino A
63 75
2016
Kyrgios N
−
Goffin D
46 63 75
2015
Wawrinka S
−
Paire B
62 64
2014
Nishikori K
−
Raonic M
76 46 64
2013
Del Potro J
−
Raonic M
76 75
2012
Nishikori K
−
Raonic M
76 36 60
2011
Murray A
−
Nadal R
36 62 60
2010
Nadal R
−
Monfils G
61 75
2009
Tsonga J
−
Youzhny M
63 63
2008
Berdych T
−
Del Potro J
61 64
2007
Ferrer D
−
Gasquet R
61 62
2006
Federer R
−
Henman T
63 63
2005
Moodie W
−
Ancic M
16 76 64
2004
Novak J
−
Dent T
57 61 63
2003
Schuettler R
−
Grosjean S
76 62
2002
Carlsen K
−
Norman M
76 63
2001
Hewitt L
−
Kratochvil M
64 62
2000
Schalken S
−
Lapentti N
64 36 61
1999
Kiefer N
−
Ferreira W
76 75
1998
Pavel A
−
Black B
63 64
1997
Krajicek R
−
Roux L
62 36 61
1996
Sampras P
−
Reneberg R
64 75
1995
Courier J
−
Agassi A
64 63
1994
Sampras P
−
Chang M
64 62
1993
Sampras P
−
Gilbert B
62 62 62
1992
Courier J
−
Krajicek R
64 64 76
1991
Edberg S
−
Lendl I
61 75 60
1990
Edberg S
−
Krickstein A
64 75
1989
Edberg S
−
Lendl I
63 26 64
1988
McEnroe J
−
Edberg S
62 62
1987
Edberg S
−
Pate D
76 64
1986
Krishnan R
−
Carlsson J
63 61
1985
Davis S
−
Arias J
61 76
1984
Pate D
−
Moor T
63 75
1983
Teltscher E
−
Gomez A
75 36 61
1982
Arias J
−
Bedel D
62 26 64
1981
Taroczy B
−
Teltscher E
63 16 76
1980
Lendl I
−
Teltscher E
36 64 60
1979
Moor T
−
Dupre P
36 76 62
1977
Orantes M
−
Warwick K
62 61
1976
Tanner R
−
Barazzutti C
63 62
1975
Ramirez R
−
Orantes M
62 57 63
1974
Laver R
−
Gisbert Sr J
57 62 60
1973
Rosewall K
−
Newcombe J
61 64
1972
Sakai T
−
Kuki J
63 63
Têtes de séries
1
Arias J
2
Winitsky V
Vòng 2
3
Gullikson T
Vòng 2
4
Maurer A
Vòng 2
5
Van't Hof R
Vòng 2
6
Bedel D
Chung kết
7
Dupre P
Vòng 3
8
Gullikson T
Vòng 2
Tin tức khác
Fils thua Jodar tại Montreal: 'Chúng ta sẽ đối đầu nhiều lần trong 10 năm tới'
Clément Gehl
12/08/2026, 12:14
Holger Rune làm rõ tương lai: 'Tôi chưa rút lui khỏi US Open'
Clément Gehl
12/08/2026, 11:32
Tay vợt trẻ so sánh 3 Grand Slam trẻ: 'Roland-Garros có lẽ kém tổ chức nhất'
Clément Gehl
12/08/2026, 11:16
Quảng cáo