Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Medvedev
Rublev
11:30
Fils
Majchrzak
03:30
Hurkacz
Davidovich Fokina
11:00
Van de Zandschulp
Cui
05:00
Tsitsipás
Hijikata
Sắp
Vallejo
Faria
05:00
Machac
Géa
03:00
0
live
Tất cả
(160)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Xóa quảng cáo
Gustavo Heide vs Jay Clarke • Australian Open 2026
Australian Open 2026
VL vòng 1
, Court 15
01:51
Heide
Gustavo
PR
ATP 120
live 122
6
6
0
0
0
Clarke
Jay
ATP 247
live 236
3
3
0
0
0
Cổ vũ
Xếp hạng
0
0
Thông tin
Bình luận
Thống kê
Bảng đấu
Cá cược
Chia sẻ
Alt
Dodig M.
Hassan B.
57
63
62
Faria J.
Mikrut L.
76
2
75
Reis Da Silva J.
Rocha H.
62
64
WC
Sekulic P.
18
Trungelliti M.
62
16
61
2
Burruchaga R.
Peniston R.
61
61
Kolar Z.
Géa A.
62
63
Harris L.
Cina F.
64
67
4
63
Pacheco Mendez R.
30
Vallejo D.
61
62
3
Basilashvili N.
Bueno G.
61
76
5
Herbert P.
Den Ouden G.
36
63
62
WC
Marinkov P.
McCabe J.
62
76
5
Watanuki Y.
23
Budkov Kjaer N.
67
5
75
64
4
Barrios Vera T.
Gueymard Wayenburg S.
62
76
6
WC
Hewitt C.
Zheng M.
63
63
Crawford O.
Mérida Aguilar D.
63
26
63
Piros Z.
28
Klein L.
64
64
5
Holt B.
Neumayer L.
46
62
63
Zeppieri G.
Added D.
63
63
Sakamoto R.
Evans D.
61
62
Pavlovic L.
32
Smith C.
76
4
61
6
McDonald M.
Popko D.
67
4
64
75
Galan D.
Grenier H.
76
9
10
Sachko V.
Alt
Durasovic V.
63
76
1
WC
Bouzige M.
20
Draxl L.
76
3
63
7
Blockx A.
Cecchinato M.
63
64
Shimabukuro S.
Molcan A.
64
46
63
Kubler J.
Mayot H.
63
64
PR
Moreno de Alboran N.
17
Gaubas V.
75
63
8
Nishioka Y.
Fatic N.
61
62
Engel J.
Loffhagen G.
76
4
76
2
Galarneau A.
Basavareddy N.
64
62
Holmgren A.
19
Ofner S.
64
64
9
Moller E.
WC
Polmans M.
64
76
6
Bolt A.
Ymer E.
76
4
76
5
Llamas Ruiz P.
WC
Bernet H.
36
63
76
3
Wong C.
31
Blanchet U.
63
76
6
10
Tseng C.
Landaluce M.
75
63
WC
Ellis B.
Travaglia S.
63
46
61
Kym J.
Prado Angelo J.
63
60
Sweeny D.
26
Pellegrino A.
62
46
63
11
Choinski J.
Riedi L.
63
64
Coppejans K.
Jasika O.
76
2
60
Ficovich J.
Rodionov J.
75
63
Habib H.
29
Svajda Z.
61
63
12
Virtanen O.
Mejia N.
63
36
64
Wu Y.
Krueger M.
75
64
Boyer T.
Barrena A.
62
67
4
62
Lajal M.
27
Passaro F.
76
4
64
13
Lajovic D.
Diaz Acosta F.
76
3
57
76
3
Cassone M.
Hsu Y.
36
63
64
Guillen Meza A.
Seyboth Wild T.
75
63
Giustino L.
24
Maestrelli F.
76
4
61
14
Prizmic D.
Olivieri G.
61
64
PR
Heide G.
Clarke J.
63
63
Fery A.
WC
Winter E.
62
64
Tomic B.
25
Dellien H.
63
63
15
Harris B.
Rodesch C.
63
64
WC
Tu L.
Jódar R.
62
61
Glinka D.
Tabur C.
57
63
64
Van Assche L.
22
Echargui M.
64
64
16
Carballes Baena R.
Bouquier A.
62
62
Pinnington Jones J.
Bailly G.
64
64
Damm M.
Onclin G.
63
36
64
Droguet T.
21
Jarry N.
64
63
Hassan B.
Faria J.
63
64
Rocha H.
18
Trungelliti M.
75
46
63
2
Burruchaga R.
Géa A.
62
63
Cina F.
30
Vallejo D.
46
62
63
Bueno G.
Herbert P.
75
62
McCabe J.
23
Budkov Kjaer N.
46
63
76
6
4
Barrios Vera T.
Zheng M.
64
67
5
62
Mérida Aguilar D.
28
Klein L.
63
67
2
64
5
Holt B.
Zeppieri G.
67
4
75
64
Sakamoto R.
32
Smith C.
64
64
6
McDonald M.
Grenier H.
76
4
61
Sachko V.
20
Draxl L.
63
57
76
7
7
Blockx A.
Molcan A.
61
61
Kubler J.
17
Gaubas V.
75
62
8
Nishioka Y.
Loffhagen G.
63
31
Basavareddy N.
19
Ofner S.
46
64
76
11
9
Moller E.
Ymer E.
46
64
75
Llamas Ruiz P.
Wong C.
76
7
60
Landaluce M.
Travaglia S.
46
61
64
Kym J.
Sweeny D.
64
64
Riedi L.
Coppejans K.
36
63
64
Rodionov J.
29
Svajda Z.
61
64
Mejia N.
Wu Y.
64
64
Boyer T.
27
Passaro F.
67
4
64
62
13
Lajovic D.
Cassone M.
75
63
Seyboth Wild T.
24
Maestrelli F.
76
2
64
14
Prizmic D.
PR
Heide G.
75
62
Fery A.
Tomic B.
64
62
Rodesch C.
Jódar R.
76
10
63
Glinka D.
Van Assche L.
63
60
16
Carballes Baena R.
Bailly G.
76
4
67
3
62
Damm M.
Droguet T.
64
63
Faria J.
18
Trungelliti M.
76
5
63
Faria J.
Géa A.
30
Vallejo D.
62
62
Géa A.
Herbert P.
23
Budkov Kjaer N.
62
63
Budkov Kjaer N.
23
Zheng M.
28
Klein L.
46
63
76
10
Zheng M.
Zeppieri G.
Sakamoto R.
62
62
Sakamoto R.
6
McDonald M.
20
Draxl L.
36
76
2
62
Draxl L.
20
7
Blockx A.
Kubler J.
36
63
10
Kubler J.
Loffhagen G.
Basavareddy N.
57
64
64
Basavareddy N.
Ymer E.
Wong C.
76
4
46
63
Ymer E.
Travaglia S.
Sweeny D.
76
5
76
3
Sweeny D.
Coppejans K.
29
Svajda Z.
76
5
62
Svajda Z.
29
Wu Y.
Boyer T.
63
62
Wu Y.
13
Lajovic D.
24
Maestrelli F.
46
64
63
Maestrelli F.
24
14
Prizmic D.
Fery A.
64
61
Fery A.
Jódar R.
Van Assche L.
63
06
61
Jódar R.
Bailly G.
Damm M.
75
75
Damm M.
Xóa quảng cáo
Tin tức khác
Wawrinka nhận thử thách cuối cùng cùng Thụy Sĩ tại Davis Cup, đối đầu Fonseca
Clément Gehl
08/09/2026, 19:47
Coupe Davis: Canada loại Brazil, có thể là đối thủ tiếp theo của Pháp
Adrien Guyot
08/02/2026, 08:22
Do mưa, các trận đấu vòng loại US Open bị hoãn đến thứ Năm
Jules Hypolite
20/08/2025, 20:11
Vé dơ Wimbledon dành cho nam: Dan Evans được mời, một suất vẫn còn trống
Clément Gehl
18/06/2025, 10:12