Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Đăng nhập
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Lịch sử đối đầu
Gauff
Kostyuk
00:30
Fritz
Nakashima
19:00
Musetti
Tiafoe
23:00
Bergs
Sakellaridis
20:30
Bejlek
Keys
17:00
Baez
Wong
00:30
Bonzi
Van Assche
15:00
2
live
Tất cả
(75)
Quần vợt
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
Quảng cáo
Barbora Strycova vs Aleksandra Krunic • Doha 2018
Doha 2018
, WTA Premier
Vòng 1
, Court 1
01:39
Strycova
Barbora
6
6
0
0
0
Krunic
Aleksandra
4
4
0
0
0
Xu hướng dự đoán
85% (34)
15% (6)
Cổ vũ
Xếp hạng
0
0
Thông tin
Bình luận
Thống kê
Bảng đấu
Dự đoán
Cá cược
Chia sẻ
Bảng đấu đầy đủ
1
Wozniacki C.
Bye
Maria T.
Witthoeft C.
63
60
Q
Niculescu M.
WC
Sharapova M.
46
64
63
WC
Al Nabhani F.
14
Rybarikova M.
63
61
10
Konta J.
Q
Pera B.
76
5
61
Suarez Navarro C.
Q
Volodko K.
36
63
63
Stosur S.
Begu I.
64
62
Bye
8
Kerber A.
3
Svitolina E.
Bye
Putintseva Y.
Q
Vondrousova M.
63
61
Barthel M.
Radwanska A.
36
63
75
WC
Buyukakcay C.
16
Kvitova P.
60
63
9
Goerges J.
Safarova L.
61
75
Strycova B.
Krunic A.
64
64
Tsurenko L.
Buzarnescu M.
75
64
Bye
6
Ostapenko J.
7
Garcia C.
Bye
Cibulkova D.
Pavlyuchenkova A.
76
8
64
Vesnina E.
Q
Blinkova A.
61
63
Peng S.
11
Mladenovic K.
62
64
15
Mertens E.
Babos T.
26
61
61
Sakkari M.
Cirstea S.
62
63
WC
Jabeur O.
Q
Duan Y.
62
63
Bye
4
Muguruza G.
5
Pliskova K.
Bye
Kontaveit A.
Cornet A.
62
61
Q
Bellis C.
Kasatkina D.
75
41
Wang Q.
12
Keys M.
61
64
13
Sevastova A.
Vekic D.
63
64
Q
Osaka N.
Siniakova K.
64
60
Makarova (retired) E.
Zhang S.
75
60
Bye
2
Halep S.
1
Wozniacki C.
Witthoeft C.
62
60
Q
Niculescu M.
14
Rybarikova M.
67
6
62
30
10
Konta J.
Suarez Navarro C.
62
62
Stosur S.
8
Kerber A.
64
61
3
Svitolina E.
Q
Vondrousova M.
62
64
Radwanska A.
16
Kvitova P.
67
3
63
64
9
Goerges J.
Strycova B.
62
36
61
Buzarnescu M.
6
Ostapenko J.
61
63
7
Garcia C.
Cibulkova D.
63
67
3
60
Q
Blinkova A.
11
Mladenovic K.
63
63
15
Mertens E.
Cirstea S.
75
64
Q
Duan Y.
4
Muguruza G.
63
64
5
Pliskova K.
Cornet A.
62
63
Q
Bellis C.
12
Keys M.
26
63
60
13
Sevastova A.
Q
Osaka N.
64
61
Makarova (retired) E.
2
Halep S.
63
60
1
Wozniacki C.
Q
Niculescu M.
75
61
10
Konta J.
8
Kerber A.
16
61
63
3
Svitolina E.
16
Kvitova P.
64
75
9
Goerges J.
Buzarnescu M.
62
62
7
Garcia C.
Q
Blinkova A.
76
3
75
Cirstea S.
4
Muguruza G.
60
64
5
Pliskova K.
Q
Bellis C.
76
4
63
13
Sevastova A.
2
Halep S.
64
63
1
Wozniacki C.
8
Kerber A.
76
4
16
63
16
Kvitova P.
9
Goerges J.
64
21
7
Garcia C.
4
Muguruza G.
36
61
64
Q
Bellis C.
2
Halep S.
60
64
1
Wozniacki C.
16
Kvitova P.
36
76
3
75
4
Muguruza G.
2
Halep S.
16
Kvitova P.
4
Muguruza G.
36
63
64
Nhà vô địch
900 Điểm
•
591,750 $
Vòng 1
1 Điểm • 8,900 $
1
Wozniacki C.
BYE
Maria T.
Witthoeft C.
Q
Niculescu M.
WC
Sharapova M.
WC
Al Nabhani F.
14
Rybarikova M.
10
Konta J.
Q
Pera B.
Suarez Navarro C.
Q
Volodko K.
Stosur S.
Begu I.
BYE
8
Kerber A.
3
Svitolina E.
BYE
Putintseva Y.
Q
Vondrousova M.
Barthel M.
Radwanska A.
WC
Buyukakcay C.
16
Kvitova P.
9
Goerges J.
Safarova L.
Strycova B.
Krunic A.
Tsurenko L.
Buzarnescu M.
BYE
6
Ostapenko J.
7
Garcia C.
BYE
Cibulkova D.
Pavlyuchenkova A.
Vesnina E.
Q
Blinkova A.
Peng S.
11
Mladenovic K.
15
Mertens E.
Babos T.
Sakkari M.
Cirstea S.
WC
Jabeur O.
Q
Duan Y.
BYE
4
Muguruza G.
5
Pliskova K.
BYE
Kontaveit A.
Cornet A.
Q
Bellis C.
Kasatkina D.
Wang Q.
12
Keys M.
13
Sevastova A.
Vekic D.
Q
Osaka N.
Siniakova K.
Makarova (retired) E.
Zhang S.
BYE
2
Halep S.
Vòng 2
60 Điểm • 17,325 $
Wozniacki
Witthoeft
63 60
Niculescu
46 64 63
Rybarikova
63 61
Konta
76
5
61
Suarez Navarro
36 63 63
Stosur
64 62
Kerber
Svitolina
Vondrousova
63 61
Radwanska
36 63 75
Kvitova
60 63
Goerges
61 75
Strycova
64 64
Buzarnescu
75 64
Ostapenko
Garcia
Cibulkova
76
8
64
Blinkova
61 63
Mladenovic
62 64
Mertens
26 61 61
Cirstea
62 63
Duan
62 63
Muguruza
Pliskova
Cornet
62 61
Bellis
75 41 ab
Keys
61 64
Sevastova
63 64
Osaka
64 60
Makarova (retired)
75 60
Halep
Vòng 1/8
105 Điểm • 33,750 $
Wozniacki
62 60
Niculescu
67
6
62 30 ab
Konta
62 62
Kerber
64 61
Svitolina
62 64
Kvitova
67
3
63 64
Goerges
62 36 61
Buzarnescu
61 63
Garcia
63 67
3
60
Blinkova
63 63
Cirstea
75 64
Muguruza
63 64
Pliskova
62 63
Bellis
26 63 60
Sevastova
64 61
Halep
63 60
Tứ kết
190 Điểm • 68,125 $
Wozniacki
75 61
Kerber
16 61 63
Kvitova
64 75
Goerges
62 62
Garcia
76
3
75
Muguruza
60 64
Bellis
76
4
63
Halep
64 63
Bán kết
350 Điểm • 147,750 $
Wozniacki
76
4
16 63
Kvitova
64 21 ab
Muguruza
36 61 64
Halep
60 64
Chung kết
585 Điểm • 295,900 $
Kvitova
36 76
3
75
Muguruza
Forfait
Nhà vô địch
900 Điểm • 591,750 $
Kvitova
36 63 64
Cộng hòa Séc
x6
Đức
x5
Romania
x5
Nga
x5
Trung Quốc
x4
Pháp
x3
Ukraine
x3
Hoa Kỳ
x3
Úc
x2
Tây Ban Nha
x2
Latvia
x2
Slovakia
x2
Bỉ
x1
Croatia
x1
Đan Mạch
x1
Estonia
x1
Vương quốc Anh
x1
Hy Lạp
x1
Hungary
x1
Nhật Bản
x1
Kazakhstan
x1
Oman
x1
Ba Lan
x1
Serbia
x1
Tunisia
x1
Thổ Nhĩ Kỳ
x1
Cộng hòa Séc
x4
Romania
x4
Pháp
x3
Đức
x3
Tây Ban Nha
x2
Latvia
x2
Nga
x2
Slovakia
x2
Hoa Kỳ
x2
Úc
x1
Bỉ
x1
Trung Quốc
x1
Đan Mạch
x1
Vương quốc Anh
x1
Nhật Bản
x1
Ba Lan
x1
Ukraine
x1
Romania
x4
Cộng hòa Séc
x2
Đức
x2
Đan Mạch
x1
Tây Ban Nha
x1
Pháp
x1
Vương quốc Anh
x1
Latvia
x1
Nga
x1
Ukraine
x1
Hoa Kỳ
x1
Đức
x2
Cộng hòa Séc
x1
Đan Mạch
x1
Tây Ban Nha
x1
Pháp
x1
Romania
x1
Hoa Kỳ
x1
Cộng hòa Séc
x1
Đan Mạch
x1
Tây Ban Nha
x1
Romania
x1
Cộng hòa Séc
x1
Tây Ban Nha
x1
Quảng cáo
Tin tức khác
Roland-Garros 2026: Siniakova và Townsend lên ngôi vô địch đôi nữ sau chiến thắng thuyết phục
Adrien Guyot
07/06/2026, 11:00
Australian Open: Mertens - Zhang Vô Địch Đôi Nữ, Lên Ngôi Lần 3 Tại Melbourne
Adrien Guyot
31/01/2026, 05:52
Strycova sẽ trở thành đội trưởng mới của đội tuyển Cộng hòa Séc tại Billie Jean King Cup vào năm 2026
Clément Gehl
11/06/2025, 09:32
Cặp đôi Errani/Paolini giành chức vô địch đôi nữ Roland-Garros
Clément Gehl
08/06/2025, 11:35
Court 1
10h00
Konta
7
6
d.
Pera
6
5
1
↓
Rybarikova
6
6
d.
Al Nabhani
3
1
↓
Strycova
6
6
d.
Krunic
4
4
Quảng cáo
Top 5 Thứ sáu 21
1
SteffiForEver
6
Điểm
2
Petr C
5
Điểm
3
🇺🇦 ILLYA 🔱 2006 🇺🇦
5
Điểm
4
Tennisseur
4
Điểm
5
mahuyon
4
Điểm
Play the predictions