Anna Blinkova
Theo dõi Hủy theo dõi
- Ngày sinh
- 10 Tháng 9 1998
- Nơi sinh
- Moscow
- Chiều cao
- 179 cm
- Thi đấu chuyên nghiệp
- 2015
- Huấn luyện viên
- Gerard Solves
- Thu nhập
- 5,478,173 $
Anna Blinkova là một tay vợt chuyên nghiệp người Nga, đã ghi dấu ấn đáng kể trong làng quần vợt thế giới. Sinh vào ngày 10 tháng 9 năm 1998 tại Moscow, Blinkova bắt đầu sự nghiệp thi đấu quần vợt từ khi còn rất trẻ. Với lối chơi nhanh nhẹn và đánh mạnh từ đường biên, Blinkova đã đạt được nhiều thành tích đáng kể trong sự nghiệp thi đấu của mình.
Cô đã giành được những thành công trên sân đấu đôi và đơn, với các danh hiệu đáng chú ý. Blinkova đã tham gia nhiều giải Grand Slam và các giải WTA, nơi cô đã từng đạt tới vòng đấu cao. Một cột mốc quan trọng trong sự nghiệp của cô là việc giành được danh hiệu ITF và tiến sâu vào nhiều vòng của các giải đấu WTA.
Trong đời sống cá nhân, Anna Blinkova giữ kín về cuộc sống gia đình và mối quan hệ riêng tư. Thông tin chi tiết về gia đình hay tình cảm cá nhân của cô không được công khai rộng rãi, nên người hâm mộ biết rất ít về cuộc sống bên ngoài sân đấu của cô.
Một vài sự thật thú vị về Anna là cô ấy yêu thích âm nhạc, và có năng khiếu đặc biệt về chơi piano. Ngoài ra, Blinkova cũng thích khám phá các ngôn ngữ khác nhau và thường sử dụng thời gian rảnh để học hỏi thêm.
Cô đã giành được những thành công trên sân đấu đôi và đơn, với các danh hiệu đáng chú ý. Blinkova đã tham gia nhiều giải Grand Slam và các giải WTA, nơi cô đã từng đạt tới vòng đấu cao. Một cột mốc quan trọng trong sự nghiệp của cô là việc giành được danh hiệu ITF và tiến sâu vào nhiều vòng của các giải đấu WTA.
Trong đời sống cá nhân, Anna Blinkova giữ kín về cuộc sống gia đình và mối quan hệ riêng tư. Thông tin chi tiết về gia đình hay tình cảm cá nhân của cô không được công khai rộng rãi, nên người hâm mộ biết rất ít về cuộc sống bên ngoài sân đấu của cô.
Một vài sự thật thú vị về Anna là cô ấy yêu thích âm nhạc, và có năng khiếu đặc biệt về chơi piano. Ngoài ra, Blinkova cũng thích khám phá các ngôn ngữ khác nhau và thường sử dụng thời gian rảnh để học hỏi thêm.
Tất cả
Victory/Loss
101
49
52
49%
250
123
127
49%
37
16
21
43%
∑
388
188
200
48%
Titles
2 WTA 250
2x WTA 250
- Nam Xương2025
- Cluj-Napoca2022
1 W 100
1x W 100
- Macon2024
1 WTA 125
1x WTA 125
- New Haven2019
Performances
2019 New Haven • WTA 125 2025 Nam Xương • WTA 250 2022 Cluj-Napoca • WTA 250 2024 Macon • W 100 2023 Chung kết,Strasbourg • WTA 250 2026 Chung kết,Barranquilla • WTA 125 2024 Chung kết,Tampico • WTA 125 2022 Chung kết,Saint-Malo • WTA 125 2022 Chung kết,Grenoble • W 60 2022 Chung kết,Andrézieux-Bouthéon • W 60 2022 Chung kết,Le Havre • W 25 2026 Bán kết,São Paulo • WTA 250 2023 Bán kết,Hồng Kông • WTA 250 2023 Bán kết,Hobart • WTA 250 2019 Bán kết,Luxembourg • WTA 250 2019 Bán kết,Quảng Châu • WTA 250 2026 Bán kết,Saint-Malo • WTA 125 2024 Bán kết,Hong Kong • WTA 125 2023 Bán kết,Limoges • WTA 125 2022 Bán kết,Limoges • WTA 125 2021 Bán kết,Bol • WTA 125 2022 Bán kết,Bellinzona • W 60 2024 Vòng 3,Australian Open • Grand Slam 2023 Vòng 3,Wimbledon • Grand Slam 2023 Vòng 3,Roland Garros • Grand Slam 2025 Vòng 3,Miami • WTA 1000 2024 Vòng 3,Indian Wells • WTA 1000 2025 Tứ kết,Linz • WTA 500 2024 Tứ kết,Bad Homburg • WTA 500 2024 Tứ kết,San Diego • WTA 500