Anna Blinkova

Anna Blinkova
WTA 104
Tốt nhất 2026: 61
Tốt nhất 2025: 62
Tốt nhất 2024: 44
Tốt nhất 34
Nước Nga
Tuổi 27 tuổi / 179 cm
Thuận tay Tay phải (Hai tay)
Thi đấu chuyên nghiệp 2015
Nơi sinh/Nơi cư trú Moscow
Huấn luyện viên Gerard Solves
Thu nhập 5,268,452$
Anna Blinkova là một tay vợt chuyên nghiệp người Nga, đã ghi dấu ấn đáng kể trong làng quần vợt thế giới. Sinh vào ngày 10 tháng 9 năm 1998 tại Moscow, Blinkova bắt đầu sự nghiệp thi đấu quần vợt từ khi còn rất trẻ. Với lối chơi nhanh nhẹn và đánh mạnh từ đường biên, Blinkova đã đạt được nhiều thành tích đáng kể trong sự nghiệp thi đấu của mình.

Cô đã giành được những thành công trên sân đấu đôi và đơn, với các danh hiệu đáng chú ý. Blinkova đã tham gia nhiều giải Grand Slam và các giải WTA, nơi cô đã từng đạt tới vòng đấu cao. Một cột mốc quan trọng trong sự nghiệp của cô là việc giành được danh hiệu ITF và tiến sâu vào nhiều vòng của các giải đấu WTA.

Trong đời sống cá nhân, Anna Blinkova giữ kín về cuộc sống gia đình và mối quan hệ riêng tư. Thông tin chi tiết về gia đình hay tình cảm cá nhân của cô không được công khai rộng rãi, nên người hâm mộ biết rất ít về cuộc sống bên ngoài sân đấu của cô.

Một vài sự thật thú vị về Anna là cô ấy yêu thích âm nhạc, và có năng khiếu đặc biệt về chơi piano. Ngoài ra, Blinkova cũng thích khám phá các ngôn ngữ khác nhau và thường sử dụng thời gian rảnh để học hỏi thêm.

----

2026

Prague • WTA 250 R1 Bejlek S 3 769 36 61 21 Tháng 7 Athenes • WTA 250 R1 Sasnovich A 36 62 62 14 Tháng 7 Contrexeville • WTA 125 TK Zantedeschi A 64 765 10 Tháng 7 R2 Carle M 64 765 8 Tháng 7 R1 Andreeva E 764 75 6 Tháng 7 Wimbledon • Grand Slam R2 Kostyuk M 12 675 63 63 2 Tháng 7 R1 Starodubtseva Y 673 64 61 30 Tháng 6 Bad Homburg • WTA 500 Q2 Sierra S 1 36 75 64 21 Tháng 6 Q1 Avdeeva J Alt 764 62 20 Tháng 6 Nottingham • WTA 250 R1 Preston T LL 46 63 63 15 Tháng 6 Q2 Bondár A 8 57 62 62 14 Tháng 6 Q1 Kasatkina D 4 63 62 13 Tháng 6 Londres • WTA 500 R1 Raducanu E 60 63 9 Tháng 6 Q2 Vekic D 6 62 64 7 Tháng 6 Q1 Burrage J WC 61 63 7 Tháng 6 French Open • Grand Slam R1 Starodubtseva Y 63 61 24 Tháng 5 Paris • WTA 125 R2 Sasnovich A 75 64 14 Tháng 5 R1 Fernandez L 2 764 64 12 Tháng 5 Rome • WTA 1000 Q1 Sherif M 61 62 4 Tháng 5 Saint-Malo • WTA 125 BK Valentová T 1 63 62 2 Tháng 5 TK Yuan Y 63 46 62 1 Tháng 5 R2 Naef C 64 26 61 30 Tháng 4 R1 Belgraver J Q 761 61 28 Tháng 4 Madrid • WTA 1000 R2 Siniakova K 62 62 24 Tháng 4 Q2 Kalieva E 62 36 75 21 Tháng 4 Q1 Brancaccio N 673 75 64 20 Tháng 4 Rouen • WTA 250 R1 Salkova D LL 75 61 14 Tháng 4 Bogota • WTA 250 R2 Riera J WC 06 62 61 2 Tháng 4 R1 Montgomery R 62 63 31 Tháng 3 Miami • WTA 1000 R2 Mboko V 10 62 60 20 Tháng 3 R1 Kenin S 36 61 63 18 Tháng 3 Austin • WTA 125 R1 Zarazua R 63 670 64 10 Tháng 3 Indian Wells • WTA 1000 R2 Anisimova A 6 57 61 60 7 Tháng 3 R1 Galfi D LL 64 75 5 Tháng 3 Austin • WTA 250 R1 Jovic I 2 63 64 24 Tháng 2 Ostrava • WTA 250 R1 Bartunkova N 64 64 2 Tháng 2 Australian Open • Grand Slam R1 Gibson T WC 61 63 18 Tháng 1 Adelaide • WTA 500 Q1 Hodzic M 62 75 10 Tháng 1 Brisbane • WTA 500 R1 Sasnovich A Q 75 61 5 Tháng 1