Anna Blinkova

Anna Blinkova

Pháp28 tuổiTay phải (Hai tay)
Ngày sinh
10 Tháng 9 1998
Nơi sinh
Moscow
Chiều cao
179 cm
Thi đấu chuyên nghiệp
2015
Huấn luyện viên
Gerard Solves
Thu nhập
5,478,173 $
Anna Blinkova là một tay vợt chuyên nghiệp người Nga, đã ghi dấu ấn đáng kể trong làng quần vợt thế giới. Sinh vào ngày 10 tháng 9 năm 1998 tại Moscow, Blinkova bắt đầu sự nghiệp thi đấu quần vợt từ khi còn rất trẻ. Với lối chơi nhanh nhẹn và đánh mạnh từ đường biên, Blinkova đã đạt được nhiều thành tích đáng kể trong sự nghiệp thi đấu của mình.

Cô đã giành được những thành công trên sân đấu đôi và đơn, với các danh hiệu đáng chú ý. Blinkova đã tham gia nhiều giải Grand Slam và các giải WTA, nơi cô đã từng đạt tới vòng đấu cao. Một cột mốc quan trọng trong sự nghiệp của cô là việc giành được danh hiệu ITF và tiến sâu vào nhiều vòng của các giải đấu WTA.

Trong đời sống cá nhân, Anna Blinkova giữ kín về cuộc sống gia đình và mối quan hệ riêng tư. Thông tin chi tiết về gia đình hay tình cảm cá nhân của cô không được công khai rộng rãi, nên người hâm mộ biết rất ít về cuộc sống bên ngoài sân đấu của cô.

Một vài sự thật thú vị về Anna là cô ấy yêu thích âm nhạc, và có năng khiếu đặc biệt về chơi piano. Ngoài ra, Blinkova cũng thích khám phá các ngôn ngữ khác nhau và thường sử dụng thời gian rảnh để học hỏi thêm.

2026

Adana • WTA 125 TK Boisson L LL 60 61 1 Tháng 10 R2 Hruncakova V LL 62 60 30 Tháng 9 V1 Arango E 764 62 28 Tháng 9 São Paulo • WTA 250 SF Quevedo K 7 64 26 64 19 Tháng 9 TK Charaeva A 8 64 75 18 Tháng 9 R2 Valdmannova V 63 60 17 Tháng 9 V1 Lee C 61 63 16 Tháng 9 Barranquilla • WTA 125 CK Liu C 5 60 26 75 13 Tháng 9 SF Jacquemot E Q 61 765 12 Tháng 9 TK Riera J 62 62 11 Tháng 9 R2 Podoroska N 75 61 10 Tháng 9 V1 Mediorreal Arias V WC 61 60 9 Tháng 9 US Open • Grand Slam V1 Kalinskaya A 21 64 63 31 Tháng 8 Philadelphia • WTA 125 V1 Zakharova A 8 766 60 23 Tháng 8 Cincinnati • WTA 1000 R2 Alexandrova E 16 675 64 75 17 Tháng 8 V1 Sawangkaew M Q 16 62 63 14 Tháng 8 VL2 Lys E 5 36 62 62 13 Tháng 8 VL1 Salkova D 63 64 12 Tháng 8 National Bank Open • WTA 1000 V1 Sramkova R Q 63 63 3 Tháng 8 VL1 Watson H Alt 62 75 1 Tháng 8 Praha • WTA 250 V1 Bejlek S 3 769 36 61 21 Tháng 7 Athens • WTA 250 V1 Sasnovich A 36 62 62 14 Tháng 7 Contrexéville • WTA 125 TK Zantedeschi A 64 765 10 Tháng 7 R2 Carle M 64 765 8 Tháng 7 V1 Andreeva E 764 75 6 Tháng 7 Wimbledon • Grand Slam R2 Kostyuk M 12 675 63 63 2 Tháng 7 V1 Starodubtseva Y 673 64 61 30 Tháng 6 Bad Homburg • WTA 500 VL2 Sierra S 1 36 75 64 21 Tháng 6 VL1 Avdeeva J Alt 764 62 20 Tháng 6 Nottingham • WTA 250 V1 Preston T LL 46 63 63 15 Tháng 6 VL2 Bondár A 8 57 62 62 14 Tháng 6 VL1 Kasatkina D 4 63 62 13 Tháng 6 Luân Đôn • WTA 500 V1 Raducanu E 60 63 9 Tháng 6 VL2 Vekic D 6 62 64 7 Tháng 6 VL1 Burrage J WC 61 63 7 Tháng 6 Roland Garros • Grand Slam V1 Starodubtseva Y 63 61 24 Tháng 5 Paris • WTA 125 R2 Sasnovich A 75 64 14 Tháng 5 V1 Fernandez L 2 764 64 12 Tháng 5 Roma • WTA 1000 VL1 Sherif M 61 62 4 Tháng 5 Saint-Malo • WTA 125 SF Valentová T 1 63 62 2 Tháng 5 TK Yuan Y 63 46 62 1 Tháng 5 R2 Naef C 64 26 61 30 Tháng 4 V1 Belgraver J Q 761 61 28 Tháng 4 Madrid • WTA 1000 R2 Siniakova K 62 62 24 Tháng 4 VL2 Kalieva E 62 36 75 21 Tháng 4 VL1 Brancaccio N 673 75 64 20 Tháng 4 Rouen • WTA 250 V1 Salkova D LL 75 61 14 Tháng 4 Bogota • WTA 250 R2 Riera J WC 06 62 61 2 Tháng 4 V1 Montgomery R 62 63 31 Tháng 3 Miami • WTA 1000 R2 Mboko V 10 62 60 20 Tháng 3 V1 Kenin S 36 61 63 18 Tháng 3 Austin • WTA 125 V1 Zarazúa R 63 670 64 10 Tháng 3 Indian Wells • WTA 1000 R2 Anisimova A 6 57 61 60 7 Tháng 3 V1 Galfi D LL 64 75 5 Tháng 3 Austin • WTA 250 V1 Jovic I 2 63 64 24 Tháng 2 Ostrava • WTA 250 V1 Bartunkova N 64 64 2 Tháng 2 Australian Open • Grand Slam V1 Gibson T WC 61 63 18 Tháng 1 Adelaide • WTA 500 VL1 Hodzic M 62 75 10 Tháng 1 Brisbane • WTA 500 V1 Sasnovich A Q 75 61 5 Tháng 1