Laura Siegemund
887 người theo dõi
Theo dõi Hủy theo dõi
WTA 89
| Tốt nhất 2026: | 40 |
| Tốt nhất 2025: | 39 |
| Tốt nhất 2024: | 64 |
| Tốt nhất | 27 |
| Nước | Đức |
| Tuổi | 38 tuổi / 168 cm |
| Thuận tay | Tay phải (Hai tay) |
| Thi đấu chuyên nghiệp | 2002 |
| Nơi sinh/Nơi cư trú | Filderstadt |
| Huấn luyện viên | Antonio Zucca |
| Thu nhập | 8,905,278$ |
Laura Siegemund là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp người Đức. Cô sinh ngày 4 tháng 3 năm 1988 tại Filderstadt, Tây Đức. Trong sự nghiệp thi đấu quần vợt của mình, Siegemund đã đạt được nhiều thành tích ấn tượng. Cô giành được danh hiệu đơn WTA đầu tiên tại giải Stuttgart Open vào năm 2017. Ngoài ra, cô còn giành được nhiều danh hiệu đôi, trong đó có chức vô địch đôi nữ tại US Open 2020 khi kết hợp cùng Vera Zvonareva. Siegemund từng xếp hạng cao nhất ở vị trí 27 trên bảng xếp hạng WTA đơn vào tháng 8 năm 2016.
Về đời tư, Laura lớn lên trong một gia đình yêu thể thao và đã bắt đầu chơi quần vợt từ khi còn nhỏ. Thông tin chi tiết về gia đình và chuyện tình cảm cá nhân của cô không được công khai rộng rãi.
Một số sự thật thú vị về Laura Siegemund bao gồm việc cô nói tiếng Anh rất tốt do đã sống nhiều năm ở Mỹ trong thời gian học tập và thi đấu ở tuổi trẻ. Bên cạnh sự nghiệp quần vợt, cô còn có niềm đam mê với tâm lý học và đã hoàn thành chương trình học đại học trong lĩnh vực này.
----
Về đời tư, Laura lớn lên trong một gia đình yêu thể thao và đã bắt đầu chơi quần vợt từ khi còn nhỏ. Thông tin chi tiết về gia đình và chuyện tình cảm cá nhân của cô không được công khai rộng rãi.
Một số sự thật thú vị về Laura Siegemund bao gồm việc cô nói tiếng Anh rất tốt do đã sống nhiều năm ở Mỹ trong thời gian học tập và thi đấu ở tuổi trẻ. Bên cạnh sự nghiệp quần vợt, cô còn có niềm đam mê với tâm lý học và đã hoàn thành chương trình học đại học trong lĩnh vực này.
----
Quảng cáo
Victory/Loss 2026
8
4
4
50%
8
3
5
38%
4
1
3
25%
∑
20
8
12
40%
Latest results
Wimbledon • Grand Slam R1 Mertens E 25 62 64 30 Tháng 6 Eastbourne • WTA 250 R1 Bejlek S 36 762 763 23 Tháng 6 Londres • WTA 500 R2 Anisimova A 2 61 63 10 Tháng 6 R1 Jones F WC 62 63 9 Tháng 6 French Open • Grand Slam R1 Osaka N 16 63 763 26 Tháng 5 Rome • WTA 1000 R3 Pliskova K 61 64 10 Tháng 5 R2 Alexandrova E 14 64 674 61 8 Tháng 5 R1 Bejlek S 64 64 6 Tháng 5 Madrid • WTA 1000 R2 Paolini J 8 36 62 64 23 Tháng 4 R1 Begu I PR 64 60 21 Tháng 4
Tin tức khác