Liam Draxl
55 người theo dõi
Theo dõi Hủy theo dõi
ATP 211
| Tốt nhất 2026: | 132 |
| Tốt nhất 2025: | 113 |
| Tốt nhất 2024: | 233 |
| Tốt nhất | 113 |
| Nước | Canada |
| Tuổi | 24 tuổi / 185 cm |
| Thuận tay | Tay phải (Hai tay) |
| Nơi sinh/Nơi cư trú | Newmarket |
| Thu nhập | 673,719$ |
| Mạng xã hội |
Liam Draxl là một tay vợt quần vợt chuyên nghiệp người Canada. Sinh ngày 5 tháng 12 năm 2001, anh bắt đầu chơi quần vợt từ khi còn nhỏ và nhanh chóng thể hiện tài năng nổi bật trong môn thể thao này. Draxl nổi tiếng với lối chơi mạnh mẽ và bền bỉ trên sân.
Trong sự nghiệp chuyên nghiệp của mình, Liam Draxl đã đạt được những thành tựu đáng kể. Anh từng giành vị trí á quân giải Vô địch NCAA đơn nam, một giải đấu uy tín trong hệ thống NCAA Division I của Mỹ. Chính thành công này đã giúp anh có cơ hội tham gia vào các giải ATP Challenger và các giải đấu quốc tế khác.
Draxl đã từng làm việc dưới sự dẫn dắt của nhiều huấn luyện viên tài năng trong quá trình phát triển sự nghiệp. Những chỉ dẫn từ các huấn luyện viên này đã giúp anh không ngừng cải thiện kỹ năng và phương pháp thi đấu của mình.
Về cuộc sống cá nhân, khá ít thông tin được công khai về gia đình và mối quan hệ tình cảm của Liam Draxl. Anh thường giữ kín đời tư và tập trung nhiều hơn vào sự phát triển sự nghiệp quần vợt của mình.
Một vài điều thú vị về Liam Draxl: Anh không chỉ chơi quần vợt mà còn thích tham gia các hoạt động ngoài trời khác như đi bộ đường dài và chạy bộ. Draxl cũng rất đam mê âm nhạc và thường dành thời gian rảnh để chơi guitar.
----
Trong sự nghiệp chuyên nghiệp của mình, Liam Draxl đã đạt được những thành tựu đáng kể. Anh từng giành vị trí á quân giải Vô địch NCAA đơn nam, một giải đấu uy tín trong hệ thống NCAA Division I của Mỹ. Chính thành công này đã giúp anh có cơ hội tham gia vào các giải ATP Challenger và các giải đấu quốc tế khác.
Draxl đã từng làm việc dưới sự dẫn dắt của nhiều huấn luyện viên tài năng trong quá trình phát triển sự nghiệp. Những chỉ dẫn từ các huấn luyện viên này đã giúp anh không ngừng cải thiện kỹ năng và phương pháp thi đấu của mình.
Về cuộc sống cá nhân, khá ít thông tin được công khai về gia đình và mối quan hệ tình cảm của Liam Draxl. Anh thường giữ kín đời tư và tập trung nhiều hơn vào sự phát triển sự nghiệp quần vợt của mình.
Một vài điều thú vị về Liam Draxl: Anh không chỉ chơi quần vợt mà còn thích tham gia các hoạt động ngoài trời khác như đi bộ đường dài và chạy bộ. Draxl cũng rất đam mê âm nhạc và thường dành thời gian rảnh để chơi guitar.
----
Quảng cáo
2026
Winnipeg • ATP CH 75 CK Samuel T 2 64 62 26 Tháng 7 BK Mochizuki S 1 60 63 25 Tháng 7 TK Chidekh C 6 766 64 25 Tháng 7 R2 Holmgren A 4 75 16 64 24 Tháng 7 R1 Hurrion M Q 60 60 22 Tháng 7 Granby • ATP CH 75 TK Gea A 2 765 26 60 17 Tháng 7 R2 Milavsky D Alt 75 61 17 Tháng 7 R1 Trotter J Q 16 63 63 15 Tháng 7 Laval • M 25 TK Rice K 63 64 10 Tháng 7 R2 Arseneault N 64 767 10 Tháng 7 R1 Slocombe S Q 62 60 8 Tháng 7 Cary • ATP CH 75 R1 Suresh D Q 765 64 1 Tháng 7 Wimbledon • Grand Slam Q1 Bertola R 26 763 61 22 Tháng 6 Tyler • ATP CH 75 BK Walton A 1 64 64 6 Tháng 6 TK Shick B Q 62 63 5 Tháng 6 R2 Gorzny S WC 63 16 63 5 Tháng 6 R1 Kim A Q 61 63 4 Tháng 6 French Open • Grand Slam Q2 De Jong J 1 46 61 63 20 Tháng 5 Q1 Simakin I 64 676 62 18 Tháng 5 Oeiras • ATP CH 100 R1 Nava E 2 763 63 11 Tháng 5 Savannah • ATP CH 75 R2 Feldbausch K Q 61 60 23 Tháng 4 R1 Boscardin Dias P 6712 64 764 21 Tháng 4 Tallahassee • ATP CH 75 R2 Reis Da Silva J 63 75 15 Tháng 4 R1 Bigun K WC 36 62 61 14 Tháng 4 Sarasota • ATP CH 75 R1 Basavareddy N 8 63 765 7 Tháng 4 Q2 Bigun K 8 62 75 6 Tháng 4 Q1 Davidov T WC 64 61 6 Tháng 4 Houston • ATP 250 R1 Basavareddy N WC 63 26 64 31 Tháng 3 Q2 Galarneau A 7 36 61 762 29 Tháng 3 Q1 Krueger M 63 16 762 28 Tháng 3 Miami • ATP Masters 1000 R1 Halys Q 674 61 61 20 Tháng 3 Q2 Clarke J 63 36 64 17 Tháng 3 Q1 Garin C 5 46 64 62 16 Tháng 3 Cap Cana • ATP CH 175 Q1 Sakamoto R Alt 63 75 10 Tháng 3 Indian Wells • ATP Masters 1000 Q1 Buse I 2 64 763 2 Tháng 3 Delray Beach • ATP 250 Q1 Svajda Z 4 62 61 14 Tháng 2 San Diego • ATP CH 100 TK Korda S 1 764 64 31 Tháng 1 R2 Svajda T 63 64 29 Tháng 1 R1 Cassone M 62 62 28 Tháng 1 Australian Open • Grand Slam R1 Dzumhur D 75 60 64 18 Tháng 1 Q3 McDonald M 6 36 762 62 15 Tháng 1 Q2 Sachko V 63 57 767 14 Tháng 1 Q1 Bouzige M WC 763 63 13 Tháng 1 Nouméa • ATP CH 75 TK Gea A 63 62 8 Tháng 1 R2 Bouzige M 64 62 7 Tháng 1 R1 Heide G 765 36 63 5 Tháng 1
Tin tức khác