Mackenzie McDonald

Mackenzie McDonald
ATP 145
Tốt nhất 2026: 111
Tốt nhất 2025: 86
Tốt nhất 2024: 41
Tốt nhất 37
Nước Hoa Kỳ
Tuổi 31 tuổi / 178 cm
Thuận tay Tay phải (Hai tay)
Thi đấu chuyên nghiệp 2016
Nơi sinh/Nơi cư trú Piedmont CA / Orlando, FL, USA
Huấn luyện viên Calin Mateas
Thu nhập 7,306,366$
Mạng xã hội
Mackenzie McDonald là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp người Mỹ, được biết đến với khả năng thi đấu xuất sắc trên cả sân cứng lẫn mặt sân cỏ. Anh đã tích lũy được những thành tích đáng chú ý trong sự nghiệp của mình, nổi bật là việc lọt vào vòng 16 tay vợt cuối cùng của Giải quần vợt Wimbledon năm 2018 và Giải quần vợt Úc Mở rộng năm 2021. Dưới sự dẫn dắt của huấn luyện viên chuyên nghiệp, McDonald đã phát triển kỹ thuật và chiến thuật thi đấu, giúp anh tiến xa hơn trong các giải đấu quốc tế.

Về đời sống cá nhân, Mackenzie đến từ tiểu bang California, và anh có gốc châu Á thông qua dòng họ của mình. Thông tin chi tiết về gia đình hoặc người yêu của anh thường ít được công khai rộng rãi, tập trung chủ yếu vào sự chuyên nghiệp trên sân đấu.

Một vài sự kiện thú vị về anh: Mackenzie từng là một vận động viên quần vợt nổi bật tại UCLA, nơi anh giành danh hiệu vô địch NCAA cả đơn và đôi, điều chỉ một số ít vận động viên đạt được. Ngoài ra, anh có sở thích chơi trống và thường thư giãn bằng cách tham gia vào các hoạt động âm nhạc.

----

2026

Washington • ATP 500 Q2 Svajda T WC 64 64 26 Tháng 7 Q1 Butvilas E 36 63 64 25 Tháng 7 Newport • ATP CH 125 R1 Walton A 4 61 63 8 Tháng 7 Wimbledon • Grand Slam R1 Kypson P 36 61 64 64 30 Tháng 6 Q3 O'Connell C 32 63 64 64 25 Tháng 6 Q2 Carballes Baena R 64 64 24 Tháng 6 Q1 Meligeni Alves F 62 675 63 22 Tháng 6 Nottingham • ATP CH 125 R2 Mochizuki S 763 75 16 Tháng 6 R1 Budkov Kjaer N 7 36 63 62 14 Tháng 6 's-Hertogenbosch • ATP 250 Q1 Visker N Alt 767 75 6 Tháng 6 Birmingham • ATP CH 125 R2 Hijikata R 5 63 765 4 Tháng 6 R1 Budkov Kjaer N 63 763 2 Tháng 6 French Open • Grand Slam Q1 Prado Angelo J 64 767 18 Tháng 5 Rome • ATP Masters 1000 Q1 Merida Aguilar D 10 75 64 4 Tháng 5 Madrid • ATP Masters 1000 Q1 Harris L 64 62 20 Tháng 4 Oeiras • ATP CH 125 R1 Tseng C 61 767 14 Tháng 4 Mexico City • ATP CH 125 R1 Pacheco Mendez R 62 62 8 Tháng 4 Houston • ATP 250 R2 Tirante T 62 60 2 Tháng 4 R1 Brooksby J 8 64 62 31 Tháng 3 Miami • ATP Masters 1000 Q1 Landaluce M 63 64 17 Tháng 3 Cap Cana • ATP CH 175 R2 Kecmanovic M 1 64 764 13 Tháng 3 R1 Landaluce M Q 36 62 75 12 Tháng 3 Indian Wells • ATP Masters 1000 R2 Norrie C 27 62 63 8 Tháng 3 R1 Arnaldi M 60 61 6 Tháng 3 Q2 Svajda T WC 64 62 4 Tháng 3 Q1 Sachko V 62 61 3 Tháng 3 Acapulco • ATP 500 Q1 Ymer E 760 46 64 22 Tháng 2 Delray Beach • ATP 250 R1 Korda S 64 75 17 Tháng 2 Quimper • ATP CH 125 TK Bertola R Alt 41 ab 30 Tháng 1 R2 Carballes Baena R 64 64 29 Tháng 1 R1 Echargui M 62 75 28 Tháng 1 Australian Open • Grand Slam R1 De Minaur A 6 62 62 63 19 Tháng 1 Q3 Draxl L 20 36 762 62 15 Tháng 1 Q2 Grenier H 764 61 14 Tháng 1 Q1 Popko D 674 64 75 13 Tháng 1