Radu Albot

Radu Albot
ATP 497
Trực tiếp 508
Tốt nhất 2026: 418
Tốt nhất 2025: 157
Tốt nhất 2024: 130
Tốt nhất 39
Nước Moldova
Tuổi 36 tuổi / 175 cm
Thuận tay Tay phải (Hai tay)
Thi đấu chuyên nghiệp 2008
Nơi sinh/Nơi cư trú Chisinau / Chisinau, Moldova
Huấn luyện viên Vladimir Albot
Thu nhập 5,612,151$
Mạng xã hội

2026

Istanbul • ATP CH 75 Q1 Braynin A 46 62 61 6 Tháng 9 Roehampton • ATP CH 50 Q2 Rossi L 11 64 26 63 24 Tháng 8 Q1 Gannon C WC 64 61 23 Tháng 8 Roehampton • ATP CH 50 R2 Geerts M 8 46 64 64 19 Tháng 8 R1 Bittoun Kouzmine C 62 62 18 Tháng 8 Q1 Frydrych V Alt 46 63 64 16 Tháng 8 Istanbul • ATP CH 50 Q1 Purtseladze S 61 64 2 Tháng 8 Samsun • ATP CH 50 R2 Erel Y 4 61 675 64 29 Tháng 7 R1 Hassan B 63 64 27 Tháng 7 Iasi • ATP CH 100 Q1 Zormann Da Silva M Alt 26 61 64 5 Tháng 7 Brasov • ATP CH 75 R1 Piros Z 2 61 64 30 Tháng 6 Q2 Gima S 10 62 761 29 Tháng 6 Q1 Latinovic S Alt 763 63 28 Tháng 6 Targu Mures • ATP CH 75 R1 Ajdukovic D 36 763 7611 23 Tháng 6 Chisinau • ATP CH 100 BK Cretu C Q 62 46 62 30 Tháng 5 TK Agamenone F Alt 75 762 29 Tháng 5 R2 Skatov T 8 16 61 64 28 Tháng 5 R1 Janvier M Q 63 ab 26 Tháng 5 Shymkent • ATP CH 50 R1 Campana Lee G Q 26 61 75 28 Tháng 4 Shymkent • ATP CH 50 R2 Ghibaudo A 6 63 63 22 Tháng 4 R1 Omarkhanov A WC 61 64 21 Tháng 4 Monza • ATP CH 125 Q1 Guerrieri A 12 75 62 5 Tháng 4 Barletta • ATP CH 75 Q2 Krumich M 1 61 62 30 Tháng 3 Q1 Papagno S 63 763 29 Tháng 3 Montemar • ATP CH 100 Q1 Ivashka I 63 678 63 22 Tháng 3 Cesenatico • ATP CH 50 R1 Vandermeersch C 63 75 3 Tháng 2 Manama • ATP CH 125 Q1 Oberleitner N 12 61 64 26 Tháng 1 Soma Bay • ATP CH 75 R1 Mrva M 63 61 20 Tháng 1 Q2 Fonio G 12 46 61 64 19 Tháng 1 Q1 Ostapenkov D Alt 46 62 63 18 Tháng 1 Glasgow • ATP CH 50 Q1 Walters M WC 63 75 11 Tháng 1 Nottingham • ATP CH 50 Q1 Jones B WC 674 63 767 4 Tháng 1