5
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
0
Cộng đồng
Đăng nhập
French Open 2026
Tin tức
Trận đấu
Bảng xếp hạng
Các giải đấu
Video
Điều tra
Walton
Legout
00
6
3
40
2
1
Chwalinska
Andreeva
13:00
Ilagan
Shimizu
00
4
4
00
6
3
Eala
Masarova
10:00
Alves
Hardt
6
6
Virtanen
Majchrzak
12:00
Merida Aguilar
Pellegrino
18:30
5
live
Tất cả
(70)
5
Quần vợt
5
Trò chơi dự đoán
Cộng đồng
06:43:39
28°C
2000
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
1999
1998
1997
1996
1995
1994
1993
1992
1991
1990
1989
1988
1987
1985
1984
1983
1982
1981
1980
1979
1977
1975
1972
1971
1970
1969
Australian Open 2000
17 — 30 tháng 1
Bảng đấu
Thông tin
Bình luận
Chia sẻ
Grand Slam
17 — 30 Tháng 1 2000
13 ngày
Sân cứng
Melbourne
Australia
Melbourne Park
3,864,414 $
Bảng giải thưởng
www.ausopen.com
Nhà vô địch
Année
Titres
Các quốc gia
Âge
2026
Alcaraz C
−
Djokovic N
26 62 63 75
2025
Sinner J
−
Zverev A
63 76 63
2024
Sinner J
−
Medvedev D
36 36 64 64 63
2023
Djokovic N
−
Tsitsipas S
63 76 76
2022
Nadal R
−
Medvedev D
26 67 64 64 75
2021
Djokovic N
−
Medvedev D
75 62 62
2020
Djokovic N
−
Thiem D
64 46 26 63 64
2019
Djokovic N
−
Nadal R
63 62 63
2018
Federer R
−
Cilic M
62 67 63 36 61
2017
Federer R
−
Nadal R
64 36 61 36 63
2016
Djokovic N
−
Murray A
61 75 76
2015
Djokovic N
−
Murray A
76 67 63 60
2014
Wawrinka S
−
Nadal R
63 62 36 63
2013
Djokovic N
−
Murray A
67 76 63 62
2012
Djokovic N
−
Nadal R
57 64 62 67 75
2011
Djokovic N
−
Murray A
64 62 63
2010
Federer R
−
Murray A
63 64 76
2009
Nadal R
−
Federer R
75 36 76 36 62
2008
Djokovic N
−
Tsonga J
46 64 63 76
2007
Federer R
−
Gonzalez F
76 64 64
2006
Federer R
−
Baghdatis M
57 75 60 62
2005
Safin M
−
Hewitt L
16 63 64 64
2004
Federer R
−
Safin M
76 64 62
2003
Agassi A
−
Schuettler R
62 62 61
2002
Johansson T
−
Safin M
36 64 64 76
2001
Agassi A
−
Clement A
64 62 62
2000
Agassi A
−
Kafelnikov Y
36 63 62 64
1999
Kafelnikov Y
−
Enqvist T
46 60 63 76
1998
Korda P
−
Rios M
62 62 62
1997
Sampras P
−
Moya C
62 63 63
1996
Becker B
−
Chang M
62 64 26 62
1995
Agassi A
−
Sampras P
46 61 76 64
1994
Sampras P
−
Martin T
76 64 64
1993
Courier J
−
Edberg S
62 61 26 75
1992
Courier J
−
Edberg S
63 36 64 62
1991
Becker B
−
Lendl I
16 64 64 64
1990
Lendl I
−
Edberg S
46 76 52 ab
1989
Lendl I
−
Mecir Sr. M
62 62 62
1988
Wilander M
−
Cash P
63 67 36 61 86
1987
Edberg S
−
Cash P
63 64 36 57 63
1985
Edberg S
−
Wilander M
64 63 63
1984
Wilander M
−
Curren K
67 64 76 62
1983
Wilander M
−
Lendl I
61 64 64
1982
Kriek J
−
Denton S
63 63 62
1981
Kriek J
−
Denton S
62 76 67 64
1980
Teacher B
−
Warwick K
75 76 62
1979
Vilas G
−
Sadri J
76 63 62
1977
Tanner R
−
Vilas G
63 63 63
1975
Newcombe J
−
Connors J
75 36 64 76
1972
Rosewall K
−
Anderson M
76 63 75
1971
Rosewall K
−
Ashe A
61 75 63
1970
Ashe A
−
Crealy D
64 97 62
1969
Laver R
−
Gimeno A
63 64 75
Têtes de séries
1
Agassi A
2
Kafelnikov Y
Chung kết
3
Sampras P
Bán kết
4
Kiefer N
Tứ kết
5
Kuerten G
Vòng 1
6
Enqvist T
Vòng 1
7
Lapentti N
Vòng 2
8
Martin T
Vòng 2
Tin tức khác
Amélie Mauresmo tiết lộ lý do Arnaldi bỏ cuộc ở Roland-Garros: 'Thật khó tưởng tượng cậu ấy có thể thi đấu'
Jules Hypolite
05/06/2026, 20:26
Video gây tranh cãi: Coco Vandeweghe gọi Maja Chwalinska là 'kẻ thảm hại' trước thềm chung kết Roland-Garros
Jules Hypolite
05/06/2026, 18:54
Agassi mỉa mai chuyên gia tâm lý của Mensik: 'Sau trận thua, tôi sẽ bảo anh ta đi bộ về nhà'
Jules Hypolite
05/06/2026, 18:26
Benoît Paire chưa từ bỏ: Hy vọng trở lại thi đấu trước khi giải nghệ
Jules Hypolite
05/06/2026, 18:05